Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 2: Lesson 3 có đáp án
11 câu hỏi
1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)
Audio 47

Hướng dẫn dịch:
1. Làm bài tập về nhà
2. Dọn dẹp phòng
3. Thức dậy
4. Đi ngủ
2. Play Pass the word. (Chơi trò Chuyển từ)

Học sinh tự thực hành
1. Listen and practice. (Nghe và thực hành)
Audio 48

Hướng dẫn dịch:
Hãy dọn dẹp phòng nhé con!
2. Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành)

1. Clean your room!
2. Wake up!
3. Do your homework!
4. Go to bed!
Hướng dẫn dịch:
1. Hãy dọn phòng của bạn!
2. Thức dậy đi!
3. Hãy làm bài tập về nhà của bạn!
4. Hãy đi ngủ đi!
1. Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại)
Audio 49

Học sinh tự thực hành
Chant. (Hát ca)Audio 50
Học sinh tự thực hành
Look and listen. (Nhìn và nghe)
Audio 51
Học sinh tự thực hành
Listen and write. (Nghe và viết)
Audio 52

1. Mrs. Brown: Lucy, wake up!
2. Mrs. Brown: Tom! What are you doing?
Tom: Playing
Mrs. Brown: Stop playing and do your homework, please, Tom!
Tom: OK, Mom.
3. Mrs. Brown: Ben, this place is so messy! Clean your room right now
Ben: OK
4. Mrs. Brown: You look tired, Ben. Go to bed
Ben: OK, Mom.
Alfie: Zzzzzzz
Mrs. Brown: Oh no! Go to bed, Alfie.
Hướng dẫn dịch:
1. Bà Brown: Lucy, dậy đi!
2. Bà Brown: Tom! Con đang làm gì đấy?
Tom: Con đang chơi
Bà Brown: Đừng chơi nữa và làm bài tập đi, Tom!
Tom: Vâng ạ
3. Bà Brown: Ben, chỗ này lộn xộn quá! Dọn phòng của con ngay đi
Ben: Vâng ạ
4. Bà Brown: Trông con có vẻ mệt mỏi, Ben. Đi ngủ đi con
Ben: Vâng ạ
Alfie: Zzzzzzz
Bà Brown: Ồ không! Đi ngủ đi Alfie.
Practice with your friends. (Luyện tập với bạn bè)
Học sinh tự thực hành
Point and say. (Chỉ vào và nói)

1. Stand up
2. Hands up
3. Wake up
4. Clean the room
5. Do the homework
6. Sit down
Hướng dẫn dịch:
1. Đứng lên
2. Giơ tay lên
3. Thức dậy
4. Dọn phòng
5. Làm bài tập
6. Ngồi xuống
Play Simon says. (Chơi trò Simon nói rằng)

Hướng dẫn dịch:
Simon nói rằng: ‘’Hãy đi ngủ đi’’
Làm bài tập về nhà đi




