Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 2: Lesson 3 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 2: Lesson 3 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 384 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 47

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) Audio 47 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1. Làm bài tập về nhà

2. Dọn dẹp phòng

3. Thức dậy

4. Đi ngủ

2. Tự luận
1 điểm

2. Play Pass the word. (Chơi trò Chuyển từ)

Play Pass the word. (Chơi trò Chuyển từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

1. Listen and practice. (Nghe và thực hành)

Audio 48

Listen and practice. (Nghe và thực hành)  Audio 48 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Hãy dọn dẹp phòng nhé con!

4. Tự luận
1 điểm

2. Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành)

Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Clean your room!

2. Wake up!

3. Do your homework!

4. Go to bed!

Hướng dẫn dịch:

1. Hãy dọn phòng của bạn!

2. Thức dậy đi!

3. Hãy làm bài tập về nhà của bạn!

4. Hãy đi ngủ đi!

5. Tự luận
1 điểm

1. Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại)

Audio 49

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại)  Audio 49 (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

Chant. (Hát ca)Audio 50

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Look and listen. (Nhìn và nghe)

Audio 51

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

Listen and write. (Nghe và viết)

Audio 52

Listen and write. (Nghe và viết) Audio 52 (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Mrs. Brown: Lucy, wake up!

2. Mrs. Brown: Tom! What are you doing?

Tom: Playing

Mrs. Brown: Stop playing and do your homework, please, Tom!

Tom: OK, Mom.

3. Mrs. Brown: Ben, this place is so messy! Clean your room right now

Ben: OK

4. Mrs. Brown: You look tired, Ben. Go to bed

Ben: OK, Mom.

Alfie: Zzzzzzz

Mrs. Brown: Oh no! Go to bed, Alfie.

Hướng dẫn dịch:

1. Bà Brown: Lucy, dậy đi!

2. Bà Brown: Tom! Con đang làm gì đấy?

Tom: Con đang chơi

Bà Brown: Đừng chơi nữa và làm bài tập đi, Tom!

Tom: Vâng ạ

3. Bà Brown: Ben, chỗ này lộn xộn quá! Dọn phòng của con ngay đi

Ben: Vâng ạ

4. Bà Brown: Trông con có vẻ mệt mỏi, Ben. Đi ngủ đi con

Ben: Vâng ạ

Alfie: Zzzzzzz

Bà Brown: Ồ không! Đi ngủ đi Alfie.

9. Tự luận
1 điểm

Practice with your friends. (Luyện tập với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

10. Tự luận
1 điểm

Point and say. (Chỉ vào và nói)

Point and say. (Chỉ vào và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Stand up

2. Hands up

3. Wake up

4. Clean the room

5. Do the homework

6. Sit down

Hướng dẫn dịch:

1. Đứng lên

2. Giơ tay lên

3. Thức dậy

4. Dọn phòng

5. Làm bài tập

6. Ngồi xuống

11. Tự luận
1 điểm

Play Simon says. (Chơi trò Simon nói rằng)

Play Simon says. (Chơi trò Simon nói rằng) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Simon nói rằng: ‘’Hãy đi ngủ đi’’

Làm bài tập về nhà đi