Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 2: Culture có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 2: Culture có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 382 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 53

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại) Audio 53 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1. con chó

2. con mèo

3. con cá

4. con chim

2. Tự luận
1 điểm

Play Heads up. What’s missing? (Chơi trò ngẩng cao đầu. Điều gì bị mất?)

Play Heads up. What’s missing? (Chơi trò ngẩng cao đầu. Điều gì bị mất?) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

Listen and practice. (Nghe và thực hành)

Audio 54

Listen and practice. (Nghe và thực hành) Audio 54 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Tôi thích mèo của tôi.

Tôi yêu loài mèo

Tôi không thích loài chó

4. Tự luận
1 điểm

Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành)

Look and write. Practice. (Nhìn và viết. Thực hành) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. I like birds

2. I love my cat

3. I don’t like fish

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi thích chim

2. Tôi yêu con mèo của tôi

3. Tôi không thích cá

5. Tự luận
1 điểm

Read and circle. (Đọc và khoanh)

Read and circle. (Đọc và khoanh) (ảnh 1)

Xem đáp án

Read and circle. (Đọc và khoanh) (ảnh 2)

Hướng dẫn dịch:

1. Bill đến từ Canada

2. Thú cưng của nhà cậu ấy là một chú chó

3. Chú chó của cậu ấy 5 tuổi rồi

4. Chú chó của cậu ấy có màu nâu

6. Tự luận
1 điểm

Look and listen. (Nhìn và nghe)

Audio 55

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

Listen and write. (Nghe và viết)

Audio 56

Listen and write. (Nghe và viết) Audio 56 (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Joe: Mary, do you have a pet?

Mary: Yes, I have a bird. His name is Tommy.

Joe: Really? Cool! What color is he?

Mary: He’s yellow

2. Mary: Do you have a pet bird, Joe?

Joe: I don’t like birds. We have a cat.

Mary: What color is he?

Joe: He’s brown

Hướng dẫn dịch:

1. Joe: Mary, bạn có nuôi thú cưng không?

Mary: Có, tớ có nuôi một chú chim. Tên nó là Tommy.

Joe: Thật không? Tuyệt! Nó có màu gì?

Mary: Nó có màu vàng

2. Mary: Bạn có nuôi chú chim nào không, Joe?

Joe: Tớ không thích chim. Nhà tớ có một con mèo.

Mary: Nó có màu gì màu gì?

Joe: Lông nó màu nâu

8. Tự luận
1 điểm

Practice with your friends. (Luyện tập với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

9. Tự luận
1 điểm

Read and circle True or False. (Đọc và khoanh đúng hoặc sai)

Read and circle True or False. (Đọc và khoanh đúng hoặc sai) (ảnh 1)

Xem đáp án

Read and circle True or False. (Đọc và khoanh đúng hoặc sai) (ảnh 2)

1. The girl has one brother

2. Her pet is nine years old

3. Mimi is her pet

Hướng dẫn dịch:

1. Cô gái có một người anh trai

2. Thú cưng của cô ấy được 9 tuổi rồi

3. Mimi là thú cưng của cô ấy

10. Tự luận
1 điểm

Look at E. Write about your pet. (Nhìn vào mục E. Viết về con vật nuôi của bạn)

Look at E. Write about your pet. (Nhìn vào mục E. Viết về con vật nuôi của bạn) (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

My name is Lan. I live with my father, my mother and my sister. My family pet is a cat. Her name is Mimi. She is 2 years old. She is black and white. I love my cat.

Hướng dẫn dịch:

Tớ tên là Lan. Tớ đang sống cùng bố, mẹ và chị gái. Nhà tớ có nuôi một em mèo. Tên em ấy là Mimi. Em mèo nhà tớ được 2 tuổi rồi. Em ấy có màu đen và trắng. Tớ rất yêu Mimi

11. Tự luận
1 điểm

Talk about your pet. (Nói về vật nuôi của bạn)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành