Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 2: Lesson 1 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh lớp 3 I-Learn Smart Word Unit 2: Lesson 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 377 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)

Audio 35

Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ vào. Nhắc lại)  Audio 35 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1. bố

2. mẹ

3. anh/em trai

4. chị/em gái

2. Tự luận
1 điểm

2. Play Four corners. (Chơi trò chơi Bốn góc)

Play Four corners. (Chơi trò chơi Bốn góc) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

3. Tự luận
1 điểm

1. Listen and practice. (Nghe và luyện tập)

Audio 36

. Listen and practice. (Nghe và luyện tập) Audio 36 (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Đây là bố của tớ

Xin chào, cháu là Alfie

Xin chào Alfie

4. Tự luận
1 điểm

2. Fill in the blanks. Practice. (Điền vào chỗ trống. Luyện tập)

Fill in the blanks. Practice. (Điền vào chỗ trống. Luyện tập) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. This is my sister

2. This is my mother

3. Hello, Alfie

4. Hello, I’m Tom

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là em gái của tôi

2. Đây là mẹ tôi

3. Xin chào, Alfie

4. Xin chào, tôi là Tom

5. Tự luận
1 điểm

1. Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại)

Audio 37

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại) Audio 37 (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

6. Tự luận
1 điểm

2. Chant. (Hát ca)

Audio 38

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

7. Tự luận
1 điểm

1. Look and listen. (Nhìn và nghe)

Audio 39

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

8. Tự luận
1 điểm

2. Listen and write. (Nghe và viết)

Audio 40

Listen and write. (Nghe và viết)  Audio 40 (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Tom: Here, Alfie. This is my father

Alfie: Hello, I’m Alfie

Mr. Brown: Hello, Alfie

2. Tom: Alfie. This is my brother, Ben.

Alfie: Hello Ben

Ben: Hi, Alfie

3. Tom: OK, Alfie. This is my mother

Mrs. Brown: Hello, Alfie

Alfie: Hello

4. Alfie: Oh! And who is this? Hello. I’m Alfie. What’s your name?

Tom: Haha! Oh, Alfie. That’s Ziggy

Hướng dẫn dịch:

1. Tom: Đây, Alfie. Đây là bố tớ

Alfie: Xin chào, cháu là Alfie

Ông Brown: Xin chào, Alfie

2. Tom: Alfie. Đây là anh trai tớ, Ben.

Alfie: Xin chào anh Ben

Ben: Chào Alfie

3. Tom: OK, Alfie. Đây là mẹ của tớ

Bà Brown: Xin chào, Alfie

Alfie: Xin chào bác ạ

4. Alfie: Ồ! Và đây là ai? Xin chào. Tớ là Alfie. Cậu tên là gì?

Tom: Haha! Ôi, Alfie. Đó là Ziggy

9. Tự luận
1 điểm

3. Practice with your friends. (Luyện tập với bạn bè)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

10. Tự luận
1 điểm

1. Point and say. (Chỉ vào và nói)

Point and say. (Chỉ vào và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Đây là bố của tớ

11. Tự luận
1 điểm

2. Role-play. (Đóng vai)

Role-play. (Đóng vai) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Đây là chị/em gái của tớ, Lucy

Xin chào Lucy, mình là Alfie

Xin chào Alfie

12. Tự luận
1 điểm

1. Draw your family. Point and say. (Vẽ gia đình. Chỉ vào và nói)

Draw your family. Point and say. (Vẽ gia đình. Chỉ vào và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Đây là chị của tôi, Mai

13. Tự luận
1 điểm

2. Role-play. (Đóng vai)

Role-play. (Đóng vai) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Xin chào Mai, tớ là Lan – xin chào Lan