Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 1 Vocabulary trang 18 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 1 Vocabulary trang 18 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 772 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. (Nghe và nhắc lại.)

Media VietJack

Xem đáp án

cheerful:vui vẻ

selfish: ích kỉ

generous: hào phóng

popular: nổi tiếng

talkative: nói nhiều

bossy: hách dịch

energetic: tràn đầy năng lượng

honest: trung thực

impatient: thiếu kiên nhẫn

2. Tự luận
1 điểm

Write the adjectives (1-9) in Exercise 1 to match their justifications (a-i). Check in your dictionary. (Viết các tính từ (1-9) trong Bài tập 1 để nối với cách giải thích của chúng (a-i). Kiểm tra từ điển của bạn.)

Media VietJack

Xem đáp án

a. impatient

b. bossy

c. talkative

d. cheerful

e. generous

f. selfish

g. popular

h. energetic

i. honest

Hướng dẫn dịch:

Mất kiên nhẫn: Ghét việc chờ đợi mọi thứ/con người.

Hách dịch: Nói với mọi người việc gì để làm.

Nói nhiều: nói rất nhiều

Vui vẻ: Cười nhiều

Hào phóng: thích tặng mọi người nhiều thứ.

Ích kỉ: chỉ quan tâm về bản thân anh ấy/ bản thân cô ấy.

Nổi tiếng: nhiều người thích anh ấy/cô ấy.

Tràn đấy năng lượng: Làm nhiều thứ.

Trung thực: Luôn luôn nói sự thật.

3. Tự luận
1 điểm

Listen and match the people to the character adjectives. (Nghe và nối mọi người với các tính từ đặc điểm.)

Media VietJack

Xem đáp án

selfish: ích kỉ

cheerful: vui vẻ

honest: trung thực

4. Tự luận
1 điểm

Use the adjectives in Exercise 2 to talk about your friends and family members as in the example. (Sử dụng các tính từ trong Bài tập 2 để nói về bạn bè và các thành viên trong gia đình của bạn như trong ví dụ.)

Media VietJack

Xem đáp án

A: What is your mother like?

B: She is generous. She always gives people things.

Hướng dẫn dịch:

A: Bạn tốt nhất của bạn như thế nào?

B: Anh ấy vui vẻ. Anh ấy cười rất nhiều.

A: Mẹ của bạn là như thế nào?

B: Bầ ấy hào phóng, Bà ấy luôn luôn tặng mọi người nhiều thứ.