Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 4 Lesson 1 trang 28 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 4 Lesson 1 trang 28 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 771 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ và cụm từ với hình ảnh. Nghe và lặp lại.)

Match the words and phrases with the pictures. Listen and repeat. (Nối các từ (ảnh 1)

Xem đáp án

A. 3

B. 2

C. 5

D. 4

E. 1

Hướng dẫn dịch:

1. rửa xe

2. bán bánh

3. hội chợ thủ công

4. biểu diễn tài năng

5. chạy gây quỹ

2. Tự luận
1 điểm

Circle the correct definitions for the underlined words. Listen and repeat. (Khoanh tròn các định nghĩa đúng cho các từ được gạch chân. Nghe và lặp lại.)

Circle the correct definitions for the underlined words. Listen and repeat (ảnh 1)

Xem đáp án

1. A

2. B

3. A

Hướng dẫn dịch:

1. Anh trai tôi là một tình nguyện viên ở trường. Anh ấy dạy tình nguyện cho trẻ sau giờ học.

2. Cùng tổ chức một sự kiện từ thiện nhằm hỗ trợ học sinh khó khăn trong thị trấn.

3. Tất cả trẻ em đều có quyền đến trường. Chúng ta phải làm mọi thứ chúng ta có thể giúp chúng đến trường.

3. Tự luận
1 điểm

In pairs: Discuss and add more events to the box (Theo cặp: Thảo luận và thêm nhiều sự kiện vào hộp)

In pairs: Discuss and add more events to the box (Theo cặp: Thảo luận và thêm nhiều sự kiện vào hộp) (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

4. Tự luận
1 điểm

Read the article and choose the best headline. (Đọc bài viết và chọn tiêu đề phù hợp nhất)

Read the article and choose the best headline. (Đọc bài viết và chọn tiêu đề phù hợp nhất) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án: 2

Hướng dẫn dịch:

Liên Hiệp Quốc nói rằng tất cả trẻ em dưới 18 tuổi đều có quyền được sống, được khỏe mạnh, hạnh phúc, và nhiều hơn nữa, nhưng một số trẻ em nghèo lại không có những quyền này. Chúng không có đủ thức ăn, và không thể đến trường. Vì vậy, hãy tham gia cùng chúng tôi trong việc giúp đỡ trẻ em nghèo. Chúng ta sẽ tham gia một số hoạt động vào tháng tới để gây quỹ:

• Hội chợ đồ thủ công (15/5 - 16/5): Nhiều nghệ sĩ tài năng sẽ có mặt ở đó! Bạn sẽ tìm thấy rất nhiều thứ thú vị như thú nhồi bông dễ thương và những bức tranh đẹp. Ngoài ra còn có các hội thảo nghệ thuật và thủ công vào buổi chiều.

• Bán bánh gây quỹ (22/5 - 23/5): Hãy đến mua bánh quy, bánh cupcake, bánh nướng, và nhiều hơn nữa! Đừng bỏ lỡ cuộc thi trang trí cupcake vào ngày 23 tháng 5!

Chúng tôi sẽ sử dụng tiền từ các sự kiện này để mua quần áo, sách và đồ chơi cho trẻ em. Chúng tôi cũng cần các tình nguyện viên để giúp tổ chức các sự kiện.

Vui lòng liên hệ với brendajohnson@foreverychild.org để biết thêm thông tin.

5. Tự luận
1 điểm

Now, read and write Yes, No, or Doesn't say. (Bây giờ, đọc và viết Có, không hoặc không đề cập tới.)

1. Every child has the same 18 rights.

Xem đáp án

1. Doesn’t say

Hướng dẫn dịch:

1. Mọi trẻ em đều có 18 quyền như nhau.

6. Tự luận
1 điểm

2. The charity events will happen this month.

Xem đáp án

2. No

Hướng dẫn dịch:

2. Các sự kiện từ thiện sẽ diễn ra trong tháng này.

7. Tự luận
1 điểm

3. You can join arts and crafts workshops in the morning on May 15th.

Xem đáp án

3. No

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn có thể tham gia các hội thảo thủ công mỹ nghệ vào sáng ngày 15 tháng 5.

8. Tự luận
1 điểm

4. You can also decorate cupcakes at the bake sale.

Xem đáp án

4. Yes

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn cũng có thể trang trí bánh nướng nhỏ ở cửa hàng bán đồ nướng.

9. Tự luận
1 điểm

5. Volunteers will help organize both the craft fair and bake sale.

Xem đáp án

5. Yes

Hướng dẫn dịch:

5. Các tình nguyện viên sẽ giúp tổ chức cả hội chợ thủ công và bán bánh nướng.

10. Tự luận
1 điểm

In pairs: Which of the two events would you like to take part in? (Theo cặp: Bạn muốn tham gia sự kiện nào trong hai sự kiện?)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

11. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)   (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

- Chúng ta hãy cùng rửa xe!

- Tôi nghĩ chúng ta nên tổ chức sự kiện chạy.

- Các bạn nghĩ sao về bán bánh?

12. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks with “Let's, should” or “How about” (Điền vào chỗ trống với “Let's, should” hoặc “How about”)

1. ...... organize a car wash.

Xem đáp án

1. Let's organize a car wash.

Hướng dẫn dịch:

1. Hãy tổ chức một buổi rửa xe.

13. Tự luận
1 điểm

2. … we have a craft fair?

Xem đáp án

2. How about we have a craft fair?

Hướng dẫn dịch:

2. Làm thế nào về chúng tôi có một hội chợ thủ công?

14. Tự luận
1 điểm

3. … not organize an art show.

Xem đáp án

3. Let's not organize an art show.

Hướng dẫn dịch:

3. Chúng ta đừng tổ chức một chương trình nghệ thuật.

15. Tự luận
1 điểm

4. … organizing a talent show?

Xem đáp án

4. How about organizing a talent show?

Hướng dẫn dịch:

4. Làm thế nào về việc tổ chức một chương trình tài năng?

16. Tự luận
1 điểm

5. We … have a fun run.

Xem đáp án

5. We shou

Hướng dẫn dịch:

5. Chúng ta nên có một cuộc chạy vui vẻ.

17. Tự luận
1 điểm

… we bake and sell cookies?

Xem đáp án

Đáp án: How about

Dịch: Hay chúng ta nướng và bán bánh quy?

18. Tự luận
1 điểm

Circle the correct words. (Khoanh tròn từ đúng.)

1. A bake sale will raise more money than a craft fair. Let's / Let's not make some pies to sell this weekend.

Xem đáp án

1. Let’s

Hướng dẫn dịch:

1. Một buổi bán bánh nướng sẽ thu được nhiều tiền hơn một hội chợ thủ công. Cuối tuần này làm bánh nướng để bán nhé.

19. Tự luận
1 điểm

2. We should/ shouldn't charge money for the fun run. More people will come if it's free

Xem đáp án

2. shouldn't

Hướng dẫn dịch:

2. Chúng ta không nên tính tiền cho cuộc vui chạy. Sẽ có nhiều người đến nếu nó miễn phí

20. Tự luận
1 điểm

3. Let's/ Let's not have the craft fair at the school gym. It's too small to fit a lot of people.

Xem đáp án

3. Let’s not

Hướng dẫn dịch:

3. Hãy không có hội chợ thủ công tại phòng tập thể dục của trường. Nó quá nhỏ để phù hợp với nhiều người.

21. Tự luận
1 điểm

4. My teacher said we should/ shouldn't ask our parents to donate old clothes because we don't need them.

Xem đáp án

4. should

Hướng dẫn dịch:

4. Giáo viên của tôi nói rằng chúng tôi nên yêu cầu cha mẹ của chúng tôi quyên góp quần áo cũ vì chúng tôi không cần chúng.

22. Tự luận
1 điểm

5. The weather report said it will rain this weekend. We should/ shouldn't have the event outside.

Xem đáp án

5. shouldn’t

Hướng dẫn dịch:

5. Bản tin thời tiết cho biết trời sẽ mưa vào cuối tuần này. Chúng ta không nên tổ chức sự kiện bên ngoài.

23. Tự luận
1 điểm

6. I'm not very good at designing posters. Let's/ Let's not ask your sister to help because she's an artist.

Xem đáp án

6. Let’s

Hướng dẫn dịch:

6. Tôi không giỏi thiết kế áp phích lắm. Hãy nhờ chị gái của bạn giúp đỡ vì cô ấy là một nghệ sĩ.

24. Tự luận
1 điểm

In pairs: Ask and answer. (Theo cặp: Hỏi và trả lời.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

25. Tự luận
1 điểm

Stress the first word in compound nouns. (Nhấn mạnh từ đầu tiên trong danh từ ghép.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

26. Tự luận
1 điểm

Listen to the words and focus on the underlined words. (Nghe các từ và tập trung vào những từ được gạch chân.)

Listen to the words and focus on the underlined words. (Nghe các từ  (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

27. Tự luận
1 điểm

Listen and cross out the word that doesn't follow the note in "a." (Nghe và loại bỏ từ không tuân theo ghi chú ở phần a.)

Listen and cross out the word that doesn't follow the note in

Xem đáp án

Đáp án: craft fair

28. Tự luận
1 điểm

Read the words with the correct stress to a partner. (Đọc từ đúng trọng âm với bạn.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

29. Tự luận
1 điểm

Ask and answer using the questions and the prompts. (Hỏi và trả lời, sử dụng các câu hỏi và gợi ý.)

Ask and answer using the questions and the prompts. (Hỏi và trả lời, sử dụng các câu hỏi và gợi ý.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

What kind of charity event should we organize? (Sự kiện tình nguyện nào chúng ta nên tổ chức?)

Do we need any volunteers? (Chúng ta có cần những tình nguyện viên không?)

What should we call our fun run? (Chúng ta nên gọi cuộc chạy bộ gây quỹ là gì?)

30. Tự luận
1 điểm

Practice with your own ideas. (Thực hành với ý tưởng của bạn.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

31. Tự luận
1 điểm

You're planning a charity event for your community. In threes: Discuss and decide who you want to help, then plan your event and complete the poster. (Bạn đang lên kế hoạch cho một sự kiện từ thiện cho cộng đồng của mình. Trong 3 người: Thảo luận và quyết định người bạn muốn giúp đỡ, sau đó lên kế hoạch cho sự kiện của bạn và hoàn thành áp phích.)

You're planning a charity event for your community. In threes: Discuss and decide (ảnh 1)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.

32. Tự luận
1 điểm

Share with the class. (Chia sẻ với cả lớp.)

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành.