2048.vn

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 1 Lesson 2 trang 7 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 7 I-Learn Smart Word Unit 1 Lesson 2 trang 7 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 716 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Match the words with the pictures. Listen and repeat (Ghép từ với hình thích hợp. Lắng nghe và lặp lại)

Match the words with the pictures. Listen and repeat (Ghép từ với hình thích hợp. Lắng nghe và lặp lại) (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Listen to Becky calling Toby to make plans to meet. Which place will they visit together? (Nghe Becky gọi Toby để hẹn gặp mặt. Họ sẽ đến thăm nơi nào cùng nhau?)

Listen to Becky calling Toby to make plans to meet. Which place will they visit together (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

In pairs: Say what activities you can do at each place using the verbs in the box (Theo cặp: Nói những hoạt động bạn có thể làm ở mỗi nơi bằng cách sử dụng các động từ trong hộp)

In pairs: Say what activities you can do at each place using the verbs in the box (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Now, listen and circle (Bây giờ, hãy lắng nghe và khoanh tròn)

Now, listen and circle (Bây giờ, hãy lắng nghe và khoanh tròn) (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

In pairs: Where do you like to meet your friends? What do you do there? (Theo cặp: Bạn thích gặp bạn bè ở đâu? Bạn làm gì ở đó?)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại) (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Circle the correct words. (Khoanh tròn những từ đúng)

1. I'm watch/ I’m watching a movie tonight.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

2. She is going/ going bowling on Sunday night.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

3. Let's meet in/ on front of the theater.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

4. I'm meet/ meeting Sam at the water park tomorrow.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

5. Is/ Are you going shopping this evening?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

6. We're meeting next/ opposite the restaurant on Wednesday at 6 p.m.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Look at next week's plan. Write questions using the prompts, then answer the questions (Nhìn vào kế hoạch của tuần tới. Viết câu hỏi bằng cách sử dụng gợi ý, sau đó trả lời câu hỏi)

Look at next week's plan. Write questions using the prompts, then answer the questions (ảnh 1)

1. When/ Jane/ go/ ice rink/ ?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

2. What/ Becky/ do/ Tuesday/ ?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

3. When/ Gary and Edward/ play/ soccer/ ?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

4. When/ Kevin/ go/ fair/ ?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

5. What/ Gary/ do/ Wednesday/ ?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Intonation for Yes/ No questions rises (Ngữ điệu cho các câu hỏi Có / Không đi lên)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Listen to the question and notice how the intonation rises. (Nghe câu hỏi và chú ý ngữ điệu tăng như thế nào.)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Listen and cross out the sentence that doesn’t follow the notes in “a”. (Nghe và gạch bỏ câu không tuân theo cách phát âm ghi chú “a”.)

Listen and cross out the sentence that doesn’t follow the notes in “a”. (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Read the questions with the rising intonation to a partner. (Đọc các câu hỏi có ngữ điệu tăng dần với một bạn.)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Practice the conversation. Swap roles and repeat. (Thực hành các cuộc đối thoại. Đổi vai và lặp lại.)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Practice with your own ideas. (Luyện tập với ý tưởng của bạn.)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

You’re inviting your friend to join you in a free time activity. In pairs: Student B go to page 118 File 1. Student A, write activities and places in the table, then invite student B. If they can come, discuss where and when you will meet and complete the table. (Bạn đang mời bạn bè của mình tham gia vào một hoạt động lúc rảnh rỗi. Theo cặp: Học sinh B xem trang 118 Tập 1. Học sinh A ghi các hoạt động và địa điểm vào bảng, sau đó mời học sinh B. Nếu họ có thể đến, hãy thảo luận về địa điểm và thời gian bạn sẽ gặp và hoàn thành bảng.)

You’re inviting your friend to join you in a free time activity. In pairs: Student (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Make a new pair. Ask your partner what they arranged to do with their friend, where and when they will meet them. (Làm việc theo cặp mới. Hỏi bạn xem họ sẽ sắp xếp làm gì với bạn của họ, họ sẽ gặp nhau ở đâu, khi nào.)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack