
19 câu hỏi
Đáp án:
2. play online games
3. build models
4. read comics
5. bake cakes
6. collect soccer stickers
Hướng dẫn dịch:
1. làm vlog
2. chơi trò chơi điện tử
3. xây dựng mô hình
4. đọc truyện tranh
5. nướng bánh
6. sưu tầm nhãn dán bóng đá
Đáp án:
1. read comics
Hướng dẫn dịch:
1. Frank thích những câu chuyện có tranh và đọc rất nhiều. Sở thích của anh ấy là đọc truyện tranh.
Đáp án:
2. making vlogs
Hướng dẫn dịch:
2. Carol làm những video và đăng chúng lên mạng. Sở thích của cô ấy là làm vlogs.
Đáp án:
3. collecting soccer stickers
Hướng dẫn dịch:
3. James thích thể thao. Anh ấy thích sưu tầm đồ vật nữa. Sở thích của anh ấy là sưu tầm các nhãn dán về bóng đá.
Đáp án:
4. baking cakes
Hướng dẫn dịch:
4. Tom thích nấu ăn và anh ấy thích làm đồ ngọt. Sở thích của anh ấy là nướng bánh.
Đáp án:
5. building models
Hướng dẫn dịch:
5. Leo thực sự rất thích làm ra máy bay, tàu và thuyền. Sở thích của anh ấy là xây dựng mô hình.
Đáp án:
6. playing online games
Hướng dẫn dịch:
6. Tina thích dùng những nhân vật khác nhau để thi đấu với mọi người trên mạng. Sở thích của cô ấy là chơi trò chơi điện tử.
Đáp án:
2. Why I Like Playing Online Games
Hướng dẫn dịch:
Tại sao tôi thích chơi trò chơi điện tử
Chơi game điện tử là sở thích của tôi và tôi bắt đầu chơi game khi tôi 8 tuổi. Tôi chơi điện tử với bạn bè của tôi ở trường. Bây giờ, chúng tôi đang chơi một trò chơi có tên là Pinecraft. Trong trò chơi này, chúng ta có thể trồng cây và sau đó sử dụng gỗ từ cây để xây nhà và những thứ khác. Nó rất phổ biến và rất thú vị để làm. Tôi dành khoảng hai giờ mỗi ngày để chơi điện tử. Tôi nghĩ rằng đó là một cách hay để thư giãn. Đó cũng là một cách khác để tạo niềm vui và đi chơi với bạn bè của tôi. Tôi có thể gặp họ mỗi ngày trong trò chơi. Cha mẹ tôi nói rằng tôi có thể chơi điện tử miễn là tôi làm bài tập về nhà trước.
Đáp án:
1. When she was eight years old.
Hướng dẫn dịch:
1. Khi cô ấy tám tuổi.
Đáp án:
2. Her friends.
Hướng dẫn dịch:
2. Bạn của cô ấy.
Đáp án:
3. Trees.
Hướng dẫn dịch:
3. Cây
Đáp án:
4. About two hours.
Hướng dẫn dịch:
4. Khoảng hai giờ.
Đáp án:
5. Finish her homework.
Hướng dẫn dịch:
5. Hoàn thành bài tập về nhà trước.
Đáp án:
2. I bake cakes on Saturdays.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
2. Tôi nướng bánh vào các ngày thứ bảy.
Đáp án:
3. Do you build models with your sister?
Hướng dẫn dịch:
3. Bạn có xây dựng mô hình với em gái của bạn không?
Đáp án:
4. Molly plays soccer on the weekends.
Hướng dẫn dịch:
4. Molly chơi đá bóng vào cuối tuần.
Đáp án:
5. What does your sister do in her free time?
Hướng dẫn dịch:
5. Em gái của bạn làm gì vào thời gian rảnh?
Đáp án:
1. My friend plays online games in his free time.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn tôi chơi game điện tử vào thời gian rảnh.
Đáp án:
2. I read comics in my free time.
Hướng dẫn dịch:
2. Tôi đọc truyện tranh vào lúc rảnh rỗi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















