Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 1 Lesson 1 trang 2 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 7 I-Learn Smart World Unit 1 Lesson 1 trang 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 769 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and write the words. (Nhìn vào những bức ảnh và viết những từ miêu tả bức ảnh.)

Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

2. play online games

3. build models

4. read comics

5. bake cakes

6. collect soccer stickers

Hướng dẫn dịch:

1. làm vlog

2. chơi trò chơi điện tử

3. xây dựng mô hình

4. đọc truyện tranh

5. nướng bánh

6. sưu tầm nhãn dán bóng đá

2. Tự luận
1 điểm

Fill in the blanks using the phrases in Task a. (Điền vào chỗ trống dùng những cụm từ ở Bài a.)

1. Frank likes stories with pictures and read a lot. His hobby is _________.

Xem đáp án

Đáp án:

1. read comics

Hướng dẫn dịch:

1. Frank thích những câu chuyện có tranh và đọc rất nhiều. Sở thích của anh ấy là đọc truyện tranh.

3. Tự luận
1 điểm

2. Carol creates videos and posts them on the internet. Her hobby is _____.

Xem đáp án

Đáp án:

2. making vlogs

Hướng dẫn dịch:

2. Carol làm những video và đăng chúng lên mạng. Sở thích của cô ấy là làm vlogs.

4. Tự luận
1 điểm

3. James likes sports. He likes collecting things too. His hobby is _______.

Xem đáp án

Đáp án:

3. collecting soccer stickers

Hướng dẫn dịch:

3. James thích thể thao. Anh ấy thích sưu tầm đồ vật nữa. Sở thích của anh ấy là sưu tầm các nhãn dán về bóng đá.

5. Tự luận
1 điểm

4. Tom likes cooking and he likes making sweet food. His hobby is _____.

Xem đáp án

Đáp án:

4. baking cakes

Hướng dẫn dịch:

4. Tom thích nấu ăn và anh ấy thích làm đồ ngọt. Sở thích của anh ấy là nướng bánh.

6. Tự luận
1 điểm

5. Leo really like making planes, trains, and boats. His hobby is ________.

Xem đáp án

Đáp án:

5. building models

Hướng dẫn dịch:

5. Leo thực sự rất thích làm ra máy bay, tàu và thuyền. Sở thích của anh ấy là xây dựng mô hình.

7. Tự luận
1 điểm

6. Tina likes using different characters to compete against people on the internet. Her hobby is ________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án:

6. playing online games

Hướng dẫn dịch:

6. Tina thích dùng những nhân vật khác nhau để thi đấu với mọi người trên mạng. Sở thích của cô ấy là chơi trò chơi điện tử.

8. Tự luận
1 điểm

Read Rachel’s blog post and choose the best title. (Đọc bài blog của Rachel và chọn tiêu đề phù hợp nhất.)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

2. Why I Like Playing Online Games

Hướng dẫn dịch:

Tại sao tôi thích chơi trò chơi điện tử

Chơi game điện tử là sở thích của tôi và tôi bắt đầu chơi game khi tôi 8 tuổi. Tôi chơi điện tử với bạn bè của tôi ở trường. Bây giờ, chúng tôi đang chơi một trò chơi có tên là Pinecraft. Trong trò chơi này, chúng ta có thể trồng cây và sau đó sử dụng gỗ từ cây để xây nhà và những thứ khác. Nó rất phổ biến và rất thú vị để làm. Tôi dành khoảng hai giờ mỗi ngày để chơi điện tử. Tôi nghĩ rằng đó là một cách hay để thư giãn. Đó cũng là một cách khác để tạo niềm vui và đi chơi với bạn bè của tôi. Tôi có thể gặp họ mỗi ngày trong trò chơi. Cha mẹ tôi nói rằng tôi có thể chơi điện tử miễn là tôi làm bài tập về nhà trước.

9. Tự luận
1 điểm

Now, read and answer the questions. (Bây giờ, đọc và trả lời các câu hỏi.)

1. When did Rachel start playing online game?                            ____________

Xem đáp án

Đáp án:

1. When she was eight years old.

Hướng dẫn dịch:

1. Khi cô ấy tám tuổi.

10. Tự luận
1 điểm

2. Who does Rachel play with?                                                    ____________

Xem đáp án

Đáp án:

2. Her friends.

Hướng dẫn dịch:

2. Bạn của cô ấy.

11. Tự luận
1 điểm

3. What con you grow in Pinecraft?                                              ____________

Xem đáp án

Đáp án:

3. Trees.

Hướng dẫn dịch:

3. Cây

12. Tự luận
1 điểm

4. How long does Rachel spend each day playing online?          ____________

Xem đáp án

Đáp án:

4. About two hours.

Hướng dẫn dịch:

4. Khoảng hai giờ.

13. Tự luận
1 điểm

5. What must Rachel do before she can play online?                   ____________

Xem đáp án

Đáp án:

5. Finish her homework.

Hướng dẫn dịch:

5. Hoàn thành bài tập về nhà trước.

14. Tự luận
1 điểm

Unscramble the sentences. (Sắp xếp lại câu.)

1. do/do/What/your/in/time?/you

What do you do in your free time?

2. bake/cakes/I/Saturdays./on

____________________________

Xem đáp án

Đáp án:

2. I bake cakes on Saturdays.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

2. Tôi nướng bánh vào các ngày thứ bảy.

15. Tự luận
1 điểm

3. you/build/Do/models/sister?/your/with

____________________________

Xem đáp án

Đáp án:

3. Do you build models with your sister?

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn có xây dựng mô hình với em gái của bạn không?

16. Tự luận
1 điểm

4. plays/on/Molly/weekends./soccer/the

____________________________

Xem đáp án

Đáp án:

4. Molly plays soccer on the weekends.

Hướng dẫn dịch:

4. Molly chơi đá bóng vào cuối tuần.

17. Tự luận
1 điểm

5. her/in/What/your/does/free/sister/do/time?

____________________________

Xem đáp án

Đáp án:

5. What does your sister do in her free time?

Hướng dẫn dịch:

5. Em gái của bạn làm gì vào thời gian rảnh?

18. Tự luận
1 điểm

Answer the questions using your own ideas. (Trả lời những câu hỏi sử dụng ý tưởng của chính bạn.)

1. What does your friend do in his/her free time?

___________________________________________

___________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

1. My friend plays online games in his free time.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn tôi chơi game điện tử vào thời gian rảnh.

19. Tự luận
1 điểm

2. What do you do in your free time?

___________________________________________

___________________________________________

Xem đáp án

Đáp án:

2. I read comics in my free time.

Hướng dẫn dịch:

2. Tôi đọc truyện tranh vào lúc rảnh rỗi.