Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 7 Vocabulary trang 75 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 7 Vocabulary trang 75 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1081 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read the sentences. Then, match the verbs with the objects. (Đọc các câu. Sau đó, nối các động từ với các đối tượng.)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

a. 3

b. 1

c. 2

Hướng dẫn dịch:

- Có những người đàn ông làm nghề đánh đèn.

- Marina Stuart nhận được đề nghị làm việc trong lĩnh vực truyền hình.

- Harry Willsher làm việc cho Swizell’s.

a. làm nghề

b. làm việc cho

c. làm việc trong

1. một công ty

2. một ngành công nghiệp

3. một người trong một công việc

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with as, in or for. (Hoàn thành những câu sau với as, in hoặc for.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. as

2. for

3. in

4. as

5. in

6. as

7. in

8. as

9. for

Hướng dẫn dịch:

Khi mẹ tôi còn trẻ, bà làm phục vụ để kiếm chút tiền. Sau đó, bà ấy là một thư ký. Bà ấy đã làm việc cho một số luật sư. Bây giờ bà ấy làm việc trong ngành công nghiệp máy tính.

Bạn tôi đã ra trường hai năm trước và có một công việc. Cô ấy đã làm việc như một hướng dẫn viên du lịch trong khoảng sáu tháng và thực sự thích nó. Vì vậy, cô quyết định muốn làm việc trong ngành du lịch. Bây giờ cô ấy làm việc như một đại lý du lịch ở Úc.

Bố tôi làm việc trong lĩnh vực truyền hình. Ông ấy làm nghề quay phim. Ông ấy làm việc cho công ty truyền hình lớn nhất cả nước.

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with work or job(s). (Hoàn thành các câu với work hoặc job (s).0. She left school and got a job .
1. Sorry, I can’t talk right now, I’ve got a lot of to do on this project.

Xem đáp án

Đáp án:

1. work

Hướng dẫn dịch:

0. Cô ấy đã rời trường và có một công việc.

1. Xin lỗi, tôi không thể nói chuyện ngay bây giờ, tôi còn rất nhiều việc phải làm trong dự án này.

4. Tự luận
1 điểm

2. When the factory closed, my uncle lost his ... as a manager.

Xem đáp án

Đáp án:

2. job

Hướng dẫn dịch:

2. Khi nhà máy đóng cửa, chú tôi bị mất chức quản lý.

5. Tự luận
1 điểm

3. I’ve got a new ... in a bank.

Xem đáp án

Đáp án:

3. job

Hướng dẫn dịch:

3. Tôi có một công việc mới trong một ngân hàng.

6. Tự luận
1 điểm

4. My mother is the manager of a shop. She loves her ... because it’s very interesting ....

Xem đáp án

Đáp án:

4. job, work

Hướng dẫn dịch:

4. Mẹ tôi là quản lý của một cửa hàng.

Cô ấy thích công việc của mình vì nó rất thú vị.

7. Tự luận
1 điểm

5. There aren’t enough ... in this town.

Xem đáp án

Đáp án:

5. jobs

Hướng dẫn dịch:

5. Không có đủ việc làm trong thị trấn này.

8. Tự luận
1 điểm

6. Being a street cleaner is very hard ...

Xem đáp án

Đáp án:

6. work

Hướng dẫn dịch:

6. Làm người quét dọn đường phố là một công việc rất vất vả.

9. Tự luận
1 điểm

7. Sometimes I have to take ... home at the weekend.

Xem đáp án

Đáp án:

7. work

Hướng dẫn dịch:

7. Đôi khi tôi phải mang công việc về nhà vào cuối tuần.

10. Tự luận
1 điểm

8. Cleaning out the garage is a big ... for one person.

Xem đáp án

Đáp án:

8. job

Hướng dẫn dịch:

8. Dọn dẹp nhà để xe là một công việc vất vả đối với một người.