Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 7 Grammar trang 75 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 7 Grammar trang 75 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1087 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences from the article on page 74 with words in the list. Then complete the rules. (Hoàn thành những câu sau từ bài báo ở trang 74 với những từ trong danh sách. Sau đó hoàn thành quy tắc.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. have been

2. are being

3. is being

4. has been

RULES:

1. to be

2. 2

3. 3

4. 1

5. 4

Hướng dẫn dịch:

1. Rất nhiều việc được thay thế bằng máy móc.

2. Những tờ báo được đặt cạnh nhau.

3. Một ngọn đèn khí đang được thắp sáng bởi một người làm đèn.

4. Rất nhiều phần mềm máy tính đã được thiết kế để sản xuất sách và báo.

QUY TẮC: Thể bị động được hình thành bằng cách sử dụng động từ to be + quá khứ phân từ của động từ chính.

- Tạo dạng bị động thì hiện tại tiếp diễn (như câu 2 và 3 ở trên) sử dụng is / are being + quá khứ phân từ.

- Tạo dạng bị động thì hiện tại hoàn thành (như câu 1 và 4 ở trên) bằng cách sử dụng has / have been + quá khứ phân từ.

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the present continuous passive or present perfect passive form of the verbs. (Hoàn thành các câu với động từ dạng bị động thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại hoàn thành.)0. For the last 30 years, the Internet has been used (use) by people all over the world.
1. New machines (design) all the time

Xem đáp án

Đáp án:

1. are being designed

Hướng dẫn dịch:

0. Trong 30 năm qua, Internet đã được mọi người trên khắp thế giới sử dụng.

1. Máy móc mới luôn được thiết kế.

3. Tự luận
1 điểm

2. Since 1950, lifts ... (operate) by the people who get in them.

Xem đáp án

Đáp án:

2. have been operated

Hướng dẫn dịch:

2. Kể từ năm 1950, thang máy đã được vận hành bởi những người đi vào chúng.

4. Tự luận
1 điểm

3. A lot of new medicines ... (develop) in the last 50 years

Xem đáp án

Đáp án:

3. have been developed

Hướng dẫn dịch:

3. Rất nhiều loại thuốc mới đã được phát triển trong 50 năm qua.

5. Tự luận
1 điểm

4. At the moment, thousands of new cars ... (build) around the world.

Xem đáp án

Đáp án:

4. are being built

Hướng dẫn dịch:

4. Hiện tại, hàng nghìn chiếc xe hơi mới đang được chế tạo trên khắp thế giới.

6. Tự luận
1 điểm

5. From January 1st until now, billions of mobile phone calls ... (make).

Xem đáp án

Đáp án:

5. have been made

Hướng dẫn dịch:

5. Từ ngày 1 tháng 1 đến nay, hàng tỷ cuộc gọi điện thoại di động đã được thực hiện.

7. Tự luận
1 điểm

6. This new plane ... (test) over 200 times.

Xem đáp án

Đáp án:

6. has been tested

Hướng dẫn dịch:

6. Máy bay mới này đã được thử nghiệm hơn 200 lần.

8. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures and make sentences about what is being done and what has been done. (Nhìn vào những bức ảnh và tạo câu về những gì đang được làm và những gì đã được làm.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

- The pool has been built.

- The wall is being painted.

- The doors has been replaced.

- The garden has been cleaned.

Hướng dẫn dịch:

- Đã xây dựng hồ bơi.

- Tường đang được sơn.

- Các cửa đã được thay thế.

- Khu vườn đã được dọn dẹp sạch sẽ.