Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 7 Vocabulary trang 72 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 7 Vocabulary trang 72 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1066 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read the essay. Which jobs does the writer talk about? (Đọc bài luận. Người viết nói về những công việc nào?)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

Waiter, Shop assistant, Store manager, Management consultant

Hướng dẫn dịch:

Nhân viên phục vụ, Trợ lý cửa hàng, Quản lý cửa hàng, Tư vấn quản lý

2. Tự luận
1 điểm

Match the expressions in bold with their definitions. Write the words. (Ghép các cách diễn đạt in đậm với các định nghĩa của chúng. Viết các từ.)1. the money you get for doing a job

Xem đáp án

Đáp án:

1. the pay

Hướng dẫn dịch:

1. số tiền bạn nhận được khi làm một công việc tiền công

3. Tự luận
1 điểm

2. to get money for doing a job ...

Xem đáp án

Đáp án:

2. earn

Hướng dẫn dịch:

2. để kiếm tiền khi làm một công việc kiếm tiền

4. Tự luận
1 điểm

3. given a higher position ...

Xem đáp án

Đáp án:

3. promoted

Hướng dẫn dịch:

3. được trao một vị trí cao hơn thăng chức

5. Tự luận
1 điểm

4. beginning a job (or series of jobs) that you might do for life ...

Xem đáp án

Đáp án:

4. starting a career

Hướng dẫn dịch:

4. bắt đầu một công việc (hoặc một loạt công việc) mà bạn có thể làm kiếm sống bắt đầu sự nghiệp

6. Tự luận
1 điểm

5. achieving a lot, and/or making a lot of money ...

Xem đáp án

Đáp án:

5. successful

Hướng dẫn dịch:

5. đạt được nhiều, và / hoặc kiếm được nhiều tiền bạc thành công

7. Tự luận
1 điểm

6. be paid for the weeks that you don’t work. ...

Xem đáp án

Đáp án:

6. get paid holidays

Hướng dẫn dịch:

6. được trả cho những tuần bạn không làm việc được trả tiền ngày nghỉ

8. Tự luận
1 điểm

7. said you didn’t want a job any more. ...

Xem đáp án

Đáp án:

7. gave in (your) notice

Hướng dẫn dịch:

7. nói rằng bạn không muốn có việc làm nữa xin nghỉ việc

9. Tự luận
1 điểm

8. to work many hours every day. ...

Xem đáp án

Đáp án:

8. to work long hours

Hướng dẫn dịch:

8. để làm việc nhiều giờ mỗi ngày làm việc nhiều giờ

10. Tự luận
1 điểm

9. a way of learning to do a job at the same time that you do it. ...

Xem đáp án

Đáp án:

9. on-the-job training

Hướng dẫn dịch:

9. cách học để làm một công việc cùng thời điểm mà bạn làm điều đó đào tạo tại chỗ

11. Tự luận
1 điểm

10. difficult in a way that tests your abilities. ...

Xem đáp án

Đáp án:

10. challenging

Hướng dẫn dịch:

10. khó theo cách kiểm tra khả năng của bạn thách thức

12. Tự luận
1 điểm

Look at these jobs. Which sentences can be used to describe each job? (There’s often more than one possibility.) Compare your ideas with others in your class. (Nhìn vào những công việc này. Có thể dùng những câu nào để miêu tả từng công việc? (Thường có nhiều hơn một khả năng.) So sánh ý kiến của bạn với những người khác trong lớp.)Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

A. 4

B. 8

C. 3, 6

D. 1

E. 2, 7

F. 5

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn phải làm việc nhiều giờ.

2. Việc trả lương có thể rất tuyệt vời.

3. Nếu bạn làm tốt công việc, bạn có thể được thăng chức.

4. Đó là một nghề rất tốt.

5. Nó không hề thách thức.

6. Lý do duy nhất để làm công việc này là để kiếm tiền.

7. Nếu bạn thành công trong công việc này, bạn có thể nổi tiếng.

8. Bạn có thể làm công việc này với đào tạo tại chỗ.