Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 1 Reading trang 16 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 1 Reading trang 16 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1079 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the photos. What is your first impression of these people? What adjectives could you use to describe them? (Nhìn vào những bức ảnh. Ấn tượng đầu tiên của bạn về những người này là gì? Bạn có thể sử dụng những tính từ nào để mô tả chúng?)Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

1. boring, serious, cool

2. friendly, intelligent, confident

3. cheerful, funny, easy-going

Hướng dẫn dịch:

1. nhàm chán, nghiêm túc, lạnh lùng

2. thân thiện, thông minh, tự tin

3. vui vẻ, hài hước, cởi mở

2. Tự luận
1 điểm

Discuss the photos in pairs. (Thảo luận về những bức ảnh theo cặp.)

Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

- The woman with black hair seems serious and cool.

- He looks friendly, intelligent and confident, too.

- The woman with white hair is so cheerful, funny and easy-going with a bright smile.

Hướng dẫn dịch:

- Người phụ nữ với mái tóc đen có vẻ nghiêm túc và lạnh lùng.

- Anh ấy trông cũng thân thiện, thông minh và tự tin nữa.

- Người phụ nữ tóc trắng rất vui vẻ, hài hước, và cởi mở với nụ cười rạng rỡ.

3. Tự luận
1 điểm

Use the adjectives in Exercise 1 and other adjectives to describe people you know. Give reasons. (Dùng những tính từ ở Bài tập 1 và các tính từ khác để miêu tả người mà bạn biết. Đưa ra lý do.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

- My father seems serious and strict because he rarely smiles. In fact, he is so cheerful and easy-going.

Hướng dẫn dịch:

- Bố tôi có vẻ như rất nghiêm túc và nghiêm khắc. Trên thực tế, ông ấy rất vui vẻ cởi mở.

4. Tự luận
1 điểm

Read the responses to an online survey on page 17 quickly. Write the name of each person under the photos. (Đọc nhanh những câu trả lời cho một cuộc khảo sát online ở trang 17. Viết tên của mỗi người dưới những bức ảnh.)Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Jackie, 16 tuổi        Sofia Marconi, mẹ của bạn tôi, Bia, cực kỳ dũng cảm. Cô ấy là một nhiếp ảnh gia về động vật hoang dã và đi đến một số nơi nguy hiểm nhất trên Trái đất để chụp ảnh về những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng cao nhất trên thế giới. Cô ấy vừa trở về từ Papua New Guinea. Tôi cá rằng những bức ảnh của cô ấy thật tuyệt vời. Cô ấy đã ở trên TV. Cô ấy nổi tiếng và thực sự quyến rũ. Tất cả bạn bè của Bia đều nghĩ rằng thật tuyệt khi có một người mẹ tuyệt vời như vậy.

Minh, 16      Một trong những người hùng của tôi là thầy Nam, giáo viên dạy nhạc của chúng tôi. Trước hết, anh ấy rất xuất sắc. Anh ấy thực sự dễ tính nhưng không ai quấy rầy trong lớp của anh ấy. Anh ấy rất sáng tạo và làm cho các bài học của anh ấy trở nên thú vị. Anh ấy cũng rất tài năng. Anh ấy là người chơi guitar trong một ban nhạc. Họ chưa thực hiện bất kỳ bản ghi âm nào, nhưng họ đã thu hút rất nhiều sự quan tâm. Tôi thực sự rất vui cho anh ấy và tôi chắc chắn rằng ban nhạc tuyệt vời của anh ấy sẽ trở nên nổi tiếng. Nhưng tôi không thực sự muốn mất giáo viên của mình!

Alex, 15       Người mà tôi ngưỡng mộ hơn bất cứ ai là bà của tôi, Gwen. Bà ấy đã 78 tuổi và trông thật tuyệt vời. Nhiều người nghĩ bà ấy là mẹ tôi. Bà  ấy không chỉ trông trẻ mà còn trẻ và thực sự năng động. Bà thường dành thời gian làm từ thiện. Ví dụ: bà ấy vừa thực hiện một cú nhảy dù ở tuổi 78, để gây quỹ cho trẻ em ở Ấn Độ. Bà ấy là một người tích cực, luôn nhìn thấy điều tốt đẹp ở người khác. "Cuộc sống là để sống", bà nói. Tôi hy vọng sẽ có được cuộc sống như vậy khi tôi bằng tuổi bà ấy.

Đáp án:

1. Sofia Marconi/Bia’s mum

2. Mr Nam

3. Gwen

5. Tự luận
1 điểm

Read and listen to the responses again. Mark the sentences T (true) or F (false). Correct the false information. (Đọc và nghe các câu trả lời lại lần nữa. Đánh dấu T (đúng) hoặc F (sai) vào các câu. Sửa lại các thông tin sai.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. T

6. Tự luận
1 điểm

2 She isn’t very popular with Bia’s friends.........

Xem đáp án

Đáp án:

2. F (She’s very popular with Bia’s friends. They think she’s fab.)

7. Tự luận
1 điểm

3 Mr Nam has a problem controlling his students.........

Xem đáp án

Đáp án:

3. F (Mr Nam doesn’t have a problem controlling his students. No one ever

messes about in his class.)

8. Tự luận
1 điểm

4. Minh thinks Mr Nam will be famous one day........

Xem đáp án

Đáp án:

4. T

9. Tự luận
1 điểm

5. Alex’s grandmother is older than she looks..........

Xem đáp án

Đáp án:

5. T

10. Tự luận
1 điểm

6. Gwen thinks it’s important to enjoy life. .............

Xem đáp án

Đáp án:

6. T

11. Tự luận
1 điểm

There are seven words in bold in the texts. Match the words with these meanings. Write the words. (Có bảy từ in đậm trong văn bản. Cuộc thi đấunhững từ với những ý nghĩa này. Viết các từ.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. laid-back

Hướng dẫn dịch:

0. luôn làm mọi thứ năng động

1. rất cởi mở thoải mái

12. Tự luận
1 điểm

2. has very original ideas .................

Xem đáp án

Đáp án:

2. creative

Hướng dẫn dịch:

2. có những ý tưởng gốc sáng tạo

13. Tự luận
1 điểm

3. looks for the good in all situations..............

Xem đáp án

Đáp án:

3. positive

Hướng dẫn dịch:

3. nhìn vào điều tốt đẹp ở mọi tình huống lạc quan

14. Tự luận
1 điểm

4. is very good at doing something.............

Xem đáp án

Đáp án:

4. talented

Hướng dẫn dịch:

4. rất giỏi làm việc gì đó tài năng

15. Tự luận
1 điểm

5. doesn’t get scared easily ................

Xem đáp án

Đáp án:

5. brave

Hướng dẫn dịch:

5. không dễ dàng bị dọa sợ dũng cảm

16. Tự luận
1 điểm

6. is very easy to like...........

Xem đáp án

Đáp án:

6. charming

Hướng dẫn dịch:

6. rất dễ để thích quyến rũ

17. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the words from Exercise 6. (Hoàn thành các câu với những từ ở Bài tập 6.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. charming

Hướng dẫn dịch:

0. Anh đứng lên trước toàn trường và đọc bài thơ của mình. Anh ấy thực sự rất dũng cảm.

1. Cô ấy rất quyến rũ và thật dễ hiểu tại sao cô ấy có rất nhiều bạn bè.

18. Tự luận
1 điểm

2. He’s so ....... that some people think he’s a bit lazy

Xem đáp án

Đáp án:

2. laid-back

Hướng dẫn dịch:

2. Anh ấy thoải mái đến mức một số người nghĩ rằng anh ấy hơi lười biếng.

19. Tự luận
1 điểm

3. Have you seen him doing ballet? He really is a ............. dancer.

Xem đáp án

Đáp án:

3. talented

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn đã thấy anh ấy tập múa ba lê chưa? Anh ấy thực sự là một vũ công tài năng.

20. Tự luận
1 điểm

4. If you want to work in advertising, you need to be .......... and come up with really good ideas.

Xem đáp án

Đáp án:

4. creative

Hướng dẫn dịch:

4. Nếu bạn muốn làm việc trong lĩnh vực quảng cáo, bạn cần phải sáng tạo và đưa ra những ý tưởng thực sự tốt.

21. Tự luận
1 điểm

5. My dad is really ............. around the house. He’s always cooking or fixing things or working in the garden.

Xem đáp án

Đáp án:

5. active

Hướng dẫn dịch:

5. Bố tôi thực sự rất năng động trong nhà. Ông ấy luôn nấu ăn, sửa chữa mọi thứ hoặc làm việc trong vườn.

22. Tự luận
1 điểm

6. He’s had a really difficult life but he’s really ............... about the future.

Xem đáp án

Đáp án:

6. positive

Hướng dẫn dịch:

6. Anh ấy đã có một cuộc sống rất khó khăn nhưng anh ấy thực sự lạc quan về tương lai.

23. Tự luận
1 điểm

Think about someone who is not famous but you think is special. (Nghĩ về một người nào đó không nổi tiếng những bạn thấy đặc biệt.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

a. energetic, positive, clever

b. - energetic: she is always willing to do anything cheerfully.

- positive: she look most problems in the bright side.

- clever: She is intelligent not only in studying but also in communication, so it’s easy to understand why she has so many friends.

Hướng dẫn dịch:

a. năng động, tích cực, thông minh

b. – năng động: cô ấy luôn sẵn sàng làm bất cứ điều gì một cách vui vẻ.

- tích cực: cô ấy nhìn hầu hết các vấn đề ở khía cạnh tốt.

- thông minh: Cô ấy thông minh không chỉ trong học tập mà còn trong giao tiếp, vì vậy thật dễ hiểu tại sao cô ấy có rất nhiều bạn bè.

24. Tự luận
1 điểm

Tell your partner about

the person you admire. (Nói với bạn của bạn về người mà bạn ngưỡng mộ.)

Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

I really admire one of my friends, Selena. She looks like energetic which means that she is always willing to do anything cheerfully. Also, it’s positivity that make her look most problems in the bright side. Besides, she is intelligent not only in studying but also in communication, so it’s easy to understand why she has so many friends.

Hướng dẫn dịch:

Tôi thực sự ngưỡng mộ một trong những người bạn của mình, Selena. Cô ấy trông luôn tràn đầy năng lượng, có nghĩa là cô ấy luôn sẵn sàng làm bất cứ điều gì một cách vui vẻ. Ngoài ra, chính sự tích cực khiến cô ấy nhìn ra hầu hết các vấn đề ở khía cạnh tốt đẹp. Ngoài ra, cô ấy còn thông minh không chỉ trong học tập mà còn trong giao tiếp nên dễ hiểu vì sao cô ấy có nhiều bạn đến vậy.