Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 1 Phrases for fluency trang 23 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 1 Phrases for fluency trang 23 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1080 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Find the expressions 1–4 in the story. Who says them? How do you say them in your language? (Tìm các cách diễn đạt 1–4 trong câu chuyện. Ai nói chúng? Làm thế nào để bạn nói chúng trong ngôn ngữ của bạn?)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. Ryan

Hướng dẫn dịch:

1. ...những thứ kiểu vậy. Ryan

2. Tự luận
1 điểm

2. Let’s face it, …

Xem đáp án

Đáp án:

2. Olivia

Hướng dẫn dịch:

2. Hãy đối mặt với nó đi,... Olivia

3. Tự luận
1 điểm

3. … and that’s that. .............

Xem đáp án

Đáp án:

3. Olivia

Hướng dẫn dịch:

3. ...Chỉ có thế thôi. Olivia

4. Tự luận
1 điểm

4. Know what?................

Xem đáp án

Đáp án:

4. Megan

Hướng dẫn dịch:

4. Biết gì không? Megan

5. Tự luận
1 điểm

Complete the conversations with the expressions in Exercise 1. (Hoàn thành các cuộc trò chuyện với các cách diễn đạt trong bài tập 1.)

1. A 1........ ? I have a feeling that Sally likes you, a lot.
B No. She never smiles at me. She criticises me a lot, doesn’t laugh at my jokes, 2 .....

Xem đáp án

Đáp án:

1. Know what?

2. that sort of thing

Hướng dẫn dịch:

1.

A: Biết gì không? Tớ có cảm giác rằng Sally thích cậu, rất nhiều.

B: Không. Cô ấy không bao giờ cười với tớ. Cô ấy chỉ trích tớ rất nhiều, không cười trước những trò đùa của tôi, đại loại như vậy.

6. Tự luận
1 điểm

2. A Oh no, I got it wrong again. 3... , I’m not good at computer games.
B We just need a rest, 4.... . Let’s go and watch some TV

Xem đáp án

Đáp án:

3. Let’s face it

4. and that’s that

Hướng dẫn dịch:

2.

A: Ồ không, tôi lại nhầm lần nữa. Hãy đối mặt với nó, tôi không giỏi trò chơi máy tính.

B: Chúng tôi chỉ cần nghỉ ngơi một chút, chỉ thế thôi. Đi thôi, xem TV.

7. Tự luận
1 điểm

Look at the sentences from the unit. Choose the correct meaning of just in each one. (Nhìn vào các câu từ toàn bài. Chọn nghĩa đúng của just trong mỗi câu.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. b

2. a

3. c

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy vừa mới trở về từ Papua New Guinea.

2. Anh ấy viết cuốc sách đầu tiên khi anh ấy mới 5 tuổi.

3. Bà ấy 78 tuổi và trông trông thực sự rất đáng kinh ngạc.

8. Tự luận
1 điểm

What does just mean in these sentences? (just có nghĩa là gì trong những câu sau.)1. Don’t be angry. It’s just a joke.

Xem đáp án

Gợi ý:

1. only

Hướng dẫn dịch:

1. Đừng tức giận. Nó chỉ là một trò đùa thôi.

9. Tự luận
1 điểm

2. I’ve just seen a fantastic film.

Xem đáp án

Gợi ý:

2. a short time ago

Hướng dẫn dịch:

2. Tôi vừa mới xem một bộ phim rất tuyệt.

10. Tự luận
1 điểm

3. It’s cold today. The weather is just awful.

Xem đáp án

Gợi ý:

3. really

Hướng dẫn dịch:

3. Hôm nay trời lạnh. Thời tiết thật sự tệ.

11. Tự luận
1 điểm

4. No food, thanks – just a drink.

Xem đáp án

Gợi ý:

4. only

Hướng dẫn dịch:

4. Không cần đồ ăn, cảm ơn – chỉ đồ uống.

12. Tự luận
1 điểm

Match the questions to the answers. (Nối cấu hỏi với câu trả lời.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. c

2. a

3. b

Hướng đẫn dịch:

1. Bạn muốn bao nhiêu muỗng đường?

- Chỉ một thôi.

2. Khi nào Jane đến đây?

- Cô ấy vừa mới đến.

3. Bạn nghĩ gì về Beyoncé?

- Cô ấy thật sự tuyệt vời.