Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 1 Grammar trang 18 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 THiNK Unit 1 Grammar trang 18 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1060 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the example sentences with just, already and yet. Then complete the rules with the missing words. (Hoàn thành các câu với just, already và yet. Sau đó, hoàn thành các quy tắc với các từ còn thiếu.)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. just

2. yet, already

 

Rules

1. yet

2. just

3. already

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy vừa mới trở về từ Papua New Guinea.

2. Họ chưa có bất kỳ bản thu âm nào nhưng họ đã thu hút rất nhiều sự quan tâm rồi.

Rules: Ở hiện tại hoàn thành, chúng ta thường sử dụng

● chưa: trong câu phủ định và câu hỏi để nói về điều gì đó đã không xảy ra

nhưng chúng tôi mong đợi sẽ sớm xảy ra. Nó đến ở cuối câu.

● chỉ: để nhấn mạnh rằng điều gì đó đã xảy ra rất gần đây. Nó đi trước phân từ quá khứ.

● đã: để cho thấy rằng một cái gì đó đã được hoàn thành hoặc hoàn thành sớm hơn dự kiến. Nó thường đi trước phân từ quá khứ.

2. Tự luận
1 điểm

Match the pictures and the sentences. Write 1–3 in the boxes. (Ghép các hình ảnh và các câu. Viết 1–3 vào các ô trống.)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. middle picture

2. bottom picture

3. top picture

Hướng dẫn dịch:

1 Anh ấy vừa hoàn thành bức tranh của mình. (bức tranh ở giữa)

2 Anh ấy đã bán bức tranh rồi. (bức tranh dưới cùng)

3 Anh ấy vẫn chưa hoàn thành bức tranh của mình. (bức tranh trên cùng)

3. Tự luận
1 điểm

Look at Quang’s list of things to do for his party. Write sentences with already and yet. (Hãy xem danh sách những việc cần làm cho bữa tiệc của Quang. Viết câu với already và yet.)

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

1. He hasn’t made the cake yet.

2. He’s already sent out the invitations.

3. He hasn’t organised the music yet.

4. He’s already chosen what to wear.

5. He hasn’t decorated the room yet.

6. He’s already bought the drinks.

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy vẫn chưa làm bánh.

2. Anh ấy đã gửi lời mời đi rồi.

3. Anh ấy chưa tổ chức âm nhạc.

4. Anh ấy đã chọn được những gì để mặc rồi.

5. Anh ấy vẫn chưa trang trí phòng.

6. Anh ấy đã mua đồ uống rồi.

4. Tự luận
1 điểm

Use your imagination to answer the questions. Use the present perfect and just in each one. (Sử dụng trí tưởng tượng của bạn để trả lời các câu hỏi. Sử dụng hiện tại hoàn thành và just trong mỗi câu.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

2. She has just missed the chance to go abroad.

Hướng dẫn dịch:

2. Cô ấy vừa bỏ lỡ cơ hội đi nước ngoài.

5. Tự luận
1 điểm

3. Why is your face so dirty?

Xem đáp án

Gợi ý:

3. Because I have just eaten the cake.

Hướng dẫn dịch:

3. Vì tôi vừa được ăn bánh.

6. Tự luận
1 điểm

4. What’s your little brother so scared about?

Xem đáp án

Gợi ý:

4. He has been just scared about snake.

Hướng dẫn dịch:

4. Anh ấy sợ hãi về rắn.

7. Tự luận
1 điểm

5. Why is your sister so excited?

Xem đáp án

Gợi ý:

5. Because she has just got scholarship.

Hướng dẫn dịch:

5. Bởi vì cô ấy vừa được nhận học bổng.

8. Tự luận
1 điểm

6. Why are you smiling?

Xem đáp án

Gợi ý:

6. Because I have just met my crush.

Hướng dẫn dịch:

6. Bởi vì tôi vừa gặp được crush của mình.

9. Tự luận
1 điểm

Tick () the things you have already done. (Tích () những điều mà bạn đã làm.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

start a blog

meet a famous person

    travel abroad

    write a song

act on stage

learn a musical instrument

enter a competition

climb a mountain

Hướng dẫn dịch:

bắt đầu một blog

mặt một người nổi tiếng

     du lịch nước ngoài

     viết một bài hát

biểu diễn trên sân khấu

học một nhạc cụ

tham gia một cuộc thi

leo núi

10. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Ask each other questions. (Làm việc theo cặp. Hỏi nhau về các câu hỏi.)Media VietJack

Xem đáp án

Gợi ý:

1. A: Have you started a blog yet?

B: Yes, I’ve already done that. Have you?

A: No, I haven’t done that yet.

2. A: Have you ever met a famous person?

B: Yes, I have. It’s Taylor Swift. Have you?

A: Me too, I have already met Charlie Puth.

3. A: Have you traveled abroad yet?

B: No, I haven’t done that. Have you ?

A: Yes, I have. I have already gone to Paris.

4. A: Have you ever written a song?

B: No, I haven’t tried that. Have you?

A: I haven’t neither.

5. A: Have you acted on stage yet?

B: Yes, I have done that. Have you?

A: Yes, I have just done it last week.

6. A: Have you learn a musical intrustment yet?

B: Yes, I have already learn piano.

A: Oh really, I have never.

7. A: Have you ever entered a competition?

B: Yes, of course. It’s a piano contest.

A: Oh really, I have never participated in any one.

8. A: Have you climbed a moutain yet?

B: Yes, I have just done that with my friends.

A: Has it been fantastic? I have never done that.

B: Of course, it has been exciting, you should try it.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn đã bắt đầu viết blog chưa?

B: Vâng, tôi đã làm điều đó. Còn bạn?

A: Không, tôi chưa làm được điều đó.

2. A: Bạn đã bao giờ gặp một người nổi tiếng chưa?

B: Vâng, tôi có. Đó là Taylor Swift. Còn bạn?

A: Tôi cũng vậy, tôi đã gặp Charlie Puth rồi.

3. A: Bạn đã đi du lịch nước ngoài chưa?

B: Không, tôi chưa làm điều đó. Còn bạn?

A: Có, tôi có. Tôi đã đến Paris rồi.

4. A: Bạn đã bao giờ viết một bài hát chưa?

B: Không, tôi chưa thử. Còn bạn?

A: Tôi cũng không.

5. A: Bạn đã diễn trên sân khấu chưa?

B: Rồi, tôi đã làm được điều đó. Còn bạn?

A: Đa từng, tôi vừa mới biểu diễn tuần trước.

6. A: Bạn đã học một nhạc cụ nào chưa?

B: Vâng, tôi đã học piano rồi.

A: Ồ, thật sao, tôi chưa bao giờ.

7. A: Bạn đã bao giờ tham gia một cuộc thi chưa?

B: Có, tất nhiên. Đó là một cuộc thi piano.

A: Ồ thật sao, tôi chưa bao giờ tham gia vào bất kỳ cuộc thi nào.

8. A: Bạn đã leo núi chưa?

B: Rồi, tôi vừa leo núi với bạn bè của tôi.

A: Nó tuyệt vời chứ? Tôi chưa bao giờ làm điều đó.

B: Tất nhiên, nó rất thú vị, bạn nên thử nó.