2048.vn

Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 4 Listening trang 39 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 4 Listening trang 39 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 106 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the photo. How different or similar is the bedroom to your own? Discuss with a partner. Think about … (Nhìn vào bức hình. Phòng ngủ của riêng bạn khác hoặc giống như thế nào? Thảo luận với bạn. Nghĩ về …)

Media VietJack

1. the size: bigger / smaller, more / less spacious, the same

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

the decoration: more / less modern, colour of walls / curtains / carpet, posters, etc.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

the furniture: chair, bed, shelf, desk, etc

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

other details: more / less tidy, clothes, books, toys, computer, etc.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Listen to three teenagers describing their rooms. Are statements 1-3 true (T) or false (F)? (Nghe ba thanh thiếu niên mô tả phòng của họ. Câu 1-3 là đúng (T) hay sai (F)?)

1. Speaker 1 doesn't like music.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Speaker 2 is not usually at home

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Speaker 3 never invites her friends round.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Listen to the speakers again. Match speakers 1-3 to statements A-D. There is one extra statement. (Nghe lại người nói. Ghép người nói 1-3 với câu A-D. Có một tuyên bố thừa.)

A. uses his / her room as a creative space.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

B. spends time with friends in his / her room.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

C. likes having an untidy room.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

D. studies in his / her room or downstairs.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Describe your room to your partner (Làm việc theo cặp. Mô tả phòng của bạn cho bạn của bạn)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. Then put the words in an appropriate column in the table (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó, đặt các từ vào một cột thích hợp trong bảng)

Media VietJack

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Listen, check and repeat (Nghe, kiểm tra và nhắc lại)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack