Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 4 Listening trang 39 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 4 Listening trang 39 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1064 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the photo. How different or similar is the bedroom to your own? Discuss with a partner. Think about … (Nhìn vào bức hình. Phòng ngủ của riêng bạn khác hoặc giống như thế nào? Thảo luận với bạn. Nghĩ về …)

Media VietJack

1. the size: bigger / smaller, more / less spacious, the same

Xem đáp án

kích thước: lớn hơn / nhỏ hơn, rộng rãi hơn / ít hơn, giống nhau

2. Tự luận
1 điểm

the decoration: more / less modern, colour of walls / curtains / carpet, posters, etc.

Xem đáp án

trang trí: hiện đại hơn / ít hơn, màu sắc của tường / rèm / thảm, áp phích, v.v.

3. Tự luận
1 điểm

the furniture: chair, bed, shelf, desk, etc

Xem đáp án

đồ nội thất: ghế, giường, kệ, bàn, v.v.

4. Tự luận
1 điểm

other details: more / less tidy, clothes, books, toys, computer, etc.

Xem đáp án

các chi tiết khác: nhiều hơn / ít ngăn nắp hơn, quần áo, sách, đồ chơi, máy tính, v.v.

5. Tự luận
1 điểm

Listen to three teenagers describing their rooms. Are statements 1-3 true (T) or false (F)? (Nghe ba thanh thiếu niên mô tả phòng của họ. Câu 1-3 là đúng (T) hay sai (F)?)

1. Speaker 1 doesn't like music.

Xem đáp án

1. I think my room reflects my personality. My parents let me decorate it in my favourite colour, so I painted the walls black and put different coloured lights everywhere. I love making things - I use my room as a kind of studio. I paint, write music lyrics. On my computer, I make music mixes and create light shows to go with them. It's awesome. When my friends have a party, they always ask me to do the music.

2. I like my room but there isn't much furniture - just a desk, a wardrobe and a bed. I've got a couple of posters of my favourite artists on the wall - Klimt and Picasso. I don't really spend much time there. I'm very sporty, so I'm usually out playing football or at the gym. When I'm at home, I either watch television in the sitting room or I have meals with the rest of my family in the kitchen. I usually use my desk in my room for my studies, or sometimes I study downstairs.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi nghĩ rằng căn phòng của tôi phản ánh tính cách của tôi. Bố mẹ để tôi trang trí theo màu yêu thích nên tôi sơn tường màu đen và đặt các đèn màu khác nhau ở khắp mọi nơi. Tôi thích làm mọi thứ - tôi sử dụng phòng của mình như một loại studio. Tôi vẽ, viết lời nhạc. Trên máy tính, tôi tạo các bản mix nhạc và tạo các chương trình ánh sáng để đi cùng chúng. Thật tuyệt vời. Khi bạn bè của tôi có một bữa tiệc, họ luôn yêu cầu tôi biểu diễn âm nhạc.

2. Tôi thích phòng của mình nhưng không có nhiều đồ đạc - chỉ có bàn làm việc, tủ quần áo và giường ngủ. Tôi có một vài áp phích của các nghệ sĩ yêu thích của tôi trên tường - Klimt và Picasso. Tôi không thực sự dành nhiều thời gian ở đó. Tôi rất thích thể thao, vì vậy tôi thường ra ngoài chơi bóng đá hoặc ở phòng tập thể dục. Khi ở nhà, tôi xem tivi trong phòng khách hoặc dùng bữa với những người còn lại trong nhà trong bếp. Tôi thường sử dụng bàn trong phòng để học, hoặc đôi khi tôi học ở tầng dưới.

1. F

6. Tự luận
1 điểm

Speaker 2 is not usually at home

Xem đáp án

2. T

7. Tự luận
1 điểm

Speaker 3 never invites her friends round.

Xem đáp án

3. F

8. Tự luận
1 điểm

Listen to the speakers again. Match speakers 1-3 to statements A-D. There is one extra statement. (Nghe lại người nói. Ghép người nói 1-3 với câu A-D. Có một tuyên bố thừa.)

A. uses his / her room as a creative space.

Xem đáp án

Speaker 1: A

A. sử dụng phòng của mình như một không gian sáng tạo.

9. Tự luận
1 điểm

B. spends time with friends in his / her room.

Xem đáp án

Speaker 3: B

B. dành thời gian với bạn bè trong phòng của mình.

10. Tự luận
1 điểm

C. likes having an untidy room.

Xem đáp án

C. thích có một căn phòng bừa bộn.

11. Tự luận
1 điểm

D. studies in his / her room or downstairs.

Xem đáp án

Speaker 2: D

D. học trong phòng của anh ấy / cô ấy hoặc ở tầng dưới.

12. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Describe your room to your partner (Làm việc theo cặp. Mô tả phòng của bạn cho bạn của bạn)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)

13. Tự luận
1 điểm

Listen and repeat. Then put the words in an appropriate column in the table (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó, đặt các từ vào một cột thích hợp trong bảng)

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

14. Tự luận
1 điểm

Listen, check and repeat (Nghe, kiểm tra và nhắc lại)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)