Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 4 Focus review 4 trang 47 có đáp án
18 câu hỏi
Complete the sentences with the words in the box. There are two extra words. (Hoàn thành các câu với các từ trong hộp. Có hai từ thừa.)
1. They like to live in a … in the countryside.
1. cottage
Họ thích sống trong một ngôi nhà tranh ở nông thôn.
Last month, my family moved to a modern … with a large garden.
2. bungalow
Tháng trước, gia đình tôi chuyển đến một ngôi nhà gỗ hiện đại với một khu vườn rộng.
The … rainforest is where the tribe lives.
3. dense
Khu rừng nhiệt đới rậm rạp là nơi sinh sống của bộ tộc.
Please take a look! This is one of the best … views in this world!
4. breathtaking
Mời bạn xem qua! Đây là một trong những quang cảnh ngoạn mục nhất trên thế giới này!
Many popular tourist destinations have scorching … in summer.
5. temperatures
Nhiều điểm du lịch nổi tiếng có nhiệt độ thiêu đốt vào mùa hè.
Use the word in capitals to rewrite the sentences. Do not change the word in capitals. (Sử dụng từ viết hoa để viết lại các câu. Không thay đổi từ viết hoa.)
1. They moved to Venice in 2016. LIVED (They … 2016.)
have lived in Venice since
Họ chuyển đến Venice vào năm 2016.
Họ đã sống ở Venice từ năm 2016.
Liz started working for a couchsurfing service two years ago. WORKED (Liz … for a couchsurfing service for two years.)
has worked
Liz bắt đầu làm việc cho một dịch vụ lướt ván đi văng từ hai năm trước.
Liz đã làm việc cho một dịch vụ lướt ván trong hai năm.
They last saw Paul in January. SINCE (They … January.)
haven't seen Paul since
Họ nhìn thấy Paul lần cuối vào tháng Giêng.
Họ đã không gặp Paul kể từ tháng Giêng.
When did you first meet Karen? KNOWN (How long … Karen?)
have you known
Lần đầu tiên bạn gặp Karen là khi nào?
Bạn biết Karen bao lâu rồi?
I stopped travelling abroad three years ago. FOR (I … three years.)
haven't travelled / been abroad for
Tôi đã ngừng đi du lịch nước ngoài ba năm trước.
Tôi đã không đi du lịch / ra nước ngoài trong ba năm.
Complete the sentences with the correct future forms of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với dạng tương lai đúng của các động từ trong ngoặc.)
1. Are you moving house on Saturday? - I … you if necessary. (help)
1. 'll help
Bạn đang chuyển nhà vào thứ bảy? - Tôi sẽ giúp bạn nếu cần thiết.
I'm sorry I can't come. I … a language course this evening. (start)
2. 'm starting
Tôi xin lỗi vì tôi không thể đến. Tôi sẽ bắt đầu một khóa học ngôn ngữ vào tối nay.
We … on Friday night, but we still don't know where exactly. (meet)
3. 're going to meet
Chúng tôi sẽ gặp nhau vào tối thứ sáu, nhưng chúng tôi vẫn không biết chính xác ở đâu.
Hi, Jack! It's Sue. What time … you … tomorrow? (come)
4. are / coming
Xin chào, Jack! Đó là Sue. Ngày mai bạn sẽ đến lúc mấy giờ?
“Is that the doorbell?” – “Yes, I … it!” (answer)
5. 'll answer
"Đó có phải là chuông cửa không?" - "Ừ, tôi sẽ trả lời nó!"
I … probably … at home tonight. I feel so tired. (stay)
6. 'll/ stay
Tôi có thể sẽ ở nhà tối nay. Tôi thấy mệt.
Choose the corect answer (Chọn câu trả lời đúng)
1. B | 2. B | 3. A | 4. C | 5. C | 6. B |
Hướng dẫn dịch:
1. X: Những người hàng xóm của bạn như thế nào?
- Y: Chúng tôi không có bất kỳ hàng xóm thân thiết nào. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà biệt lập ở nông thôn.
2. X: Bạn có thích đi xem phim không?
- Y: Tôi không chắc về điều đó. Đi bơi thôi.
3. X: Bạn sống ở đây bao lâu rồi?
- Y: Không lâu lắm. Trong một vài tuần.
4. X: Tamara có đi dự tiệc không?
- Y: Không, cô ấy không thích khiêu vũ. Cô ấy hơi ngại.
5. X: Chú của bạn đã nhìn thấy ngôi nhà mới của bạn chưa?
- Y: Tôi không nghĩ vậy. Anh ấy sẽ đến vòng vào ngày mai.
6. X: Hầu hết những người bạn biết có xu hướng ăn uống lành mạnh không?
- Y: Vâng, họ cố gắng tránh thức ăn nhanh.
Work in pairs. Imagine you and your partner have a day touring around Hồ Chí Minh city. Ask and answer about which places to go. Give reasons for your suggestions. (Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng bạn và đối tác của bạn có một ngày tham quan quanh thành phố Hồ Chí Minh. Hỏi và trả lời về những nơi để đi. Đưa ra lý do cho đề xuất của bạn.)
(Học sinh tự thực hành)








