Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 4 Focus review 4 trang 47 có đáp án
Đề thi

Giải SGK Tiếng anh 10 English Discovery (Cánh buồm) Unit 4 Focus review 4 trang 47 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1067 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the words in the box. There are two extra words. (Hoàn thành các câu với các từ trong hộp. Có hai từ thừa.)

Media VietJack

1. They like to live in a … in the countryside.

Xem đáp án

1. cottage

Họ thích sống trong một ngôi nhà tranh ở nông thôn.

2. Tự luận
1 điểm

Last month, my family moved to a modern … with a large garden.

Xem đáp án

2. bungalow

Tháng trước, gia đình tôi chuyển đến một ngôi nhà gỗ hiện đại với một khu vườn rộng.

3. Tự luận
1 điểm

The … rainforest is where the tribe lives.

Xem đáp án

3. dense

Khu rừng nhiệt đới rậm rạp là nơi sinh sống của bộ tộc.

4. Tự luận
1 điểm

Please take a look! This is one of the best … views in this world!

Xem đáp án

4. breathtaking

Mời bạn xem qua! Đây là một trong những quang cảnh ngoạn mục nhất trên thế giới này!

5. Tự luận
1 điểm

Many popular tourist destinations have scorching … in summer.

Xem đáp án

5. temperatures

Nhiều điểm du lịch nổi tiếng có nhiệt độ thiêu đốt vào mùa hè.

6. Tự luận
1 điểm

Use the word in capitals to rewrite the sentences. Do not change the word in capitals. (Sử dụng từ viết hoa để viết lại các câu. Không thay đổi từ viết hoa.)

1. They moved to Venice in 2016. LIVED (They … 2016.)

Xem đáp án

have lived in Venice since

Họ chuyển đến Venice vào năm 2016.

Họ đã sống ở Venice từ năm 2016.

7. Tự luận
1 điểm

Liz started working for a couchsurfing service two years ago. WORKED (Liz … for a couchsurfing service for two years.)

Xem đáp án

has worked

Liz bắt đầu làm việc cho một dịch vụ lướt ván đi văng từ hai năm trước.

Liz đã làm việc cho một dịch vụ lướt ván trong hai năm.

8. Tự luận
1 điểm

They last saw Paul in January. SINCE (They … January.)

Xem đáp án

haven't seen Paul since

Họ nhìn thấy Paul lần cuối vào tháng Giêng.

Họ đã không gặp Paul kể từ tháng Giêng.

9. Tự luận
1 điểm

When did you first meet Karen? KNOWN (How long … Karen?)

Xem đáp án

have you known

Lần đầu tiên bạn gặp Karen là khi nào?

Bạn biết Karen bao lâu rồi?

10. Tự luận
1 điểm

I stopped travelling abroad three years ago. FOR (I … three years.)

Xem đáp án

haven't travelled / been abroad for

Tôi đã ngừng đi du lịch nước ngoài ba năm trước.

Tôi đã không đi du lịch / ra nước ngoài trong ba năm.

11. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct future forms of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu với dạng tương lai đúng của các động từ trong ngoặc.)

1. Are you moving house on Saturday? - I … you if necessary. (help)

Xem đáp án

1. 'll help

Bạn đang chuyển nhà vào thứ bảy? - Tôi sẽ giúp bạn nếu cần thiết.

12. Tự luận
1 điểm

I'm sorry I can't come. I … a language course this evening. (start)

Xem đáp án

2. 'm starting

Tôi xin lỗi vì tôi không thể đến. Tôi sẽ bắt đầu một khóa học ngôn ngữ vào tối nay.

13. Tự luận
1 điểm

We … on Friday night, but we still don't know where exactly. (meet)

Xem đáp án

3. 're going to meet

Chúng tôi sẽ gặp nhau vào tối thứ sáu, nhưng chúng tôi vẫn không biết chính xác ở đâu.

14. Tự luận
1 điểm

Hi, Jack! It's Sue. What time … you … tomorrow? (come)

Xem đáp án

4. are / coming

Xin chào, Jack! Đó là Sue. Ngày mai bạn sẽ đến lúc mấy giờ?

15. Tự luận
1 điểm

“Is that the doorbell?” – “Yes, I … it!” (answer)

Xem đáp án

5. 'll answer

"Đó có phải là chuông cửa không?" - "Ừ, tôi sẽ trả lời nó!"

16. Tự luận
1 điểm

I … probably … at home tonight. I feel so tired. (stay)

Xem đáp án

6. 'll/ stay

Tôi có thể sẽ ở nhà tối nay. Tôi thấy mệt.

17. Tự luận
1 điểm

Choose the corect answer (Chọn câu trả lời đúng)

Media VietJack

Xem đáp án

1. B

2. B

3. A

4. C

5. C

6. B

Hướng dẫn dịch:

1. X: Những người hàng xóm của bạn như thế nào?

- Y: Chúng tôi không có bất kỳ hàng xóm thân thiết nào. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà biệt lập ở nông thôn.

2. X: Bạn có thích đi xem phim không?

- Y: Tôi không chắc về điều đó. Đi bơi thôi.

3. X: Bạn sống ở đây bao lâu rồi?

- Y: Không lâu lắm. Trong một vài tuần.

4. X: Tamara có đi dự tiệc không?

- Y: Không, cô ấy không thích khiêu vũ. Cô ấy hơi ngại.

5. X: Chú của bạn đã nhìn thấy ngôi nhà mới của bạn chưa?

- Y: Tôi không nghĩ vậy. Anh ấy sẽ đến vòng vào ngày mai.

6. X: Hầu hết những người bạn biết có xu hướng ăn uống lành mạnh không?

- Y: Vâng, họ cố gắng tránh thức ăn nhanh.

18. Tự luận
1 điểm

Work in pairs. Imagine you and your partner have a day touring around Hồ Chí Minh city. Ask and answer about which places to go. Give reasons for your suggestions. (Làm việc theo cặp. Hãy tưởng tượng bạn và đối tác của bạn có một ngày tham quan quanh thành phố Hồ Chí Minh. Hỏi và trả lời về những nơi để đi. Đưa ra lý do cho đề xuất của bạn.)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)