2048.vn

Giải SGK Hóa 11 CTST Bài 13: Hydrocarbon không no có đáp án
Đề thi

Giải SGK Hóa 11 CTST Bài 13: Hydrocarbon không no có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1110 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trái cây chín sinh ra ethylene và ethylene sinh ra tiếp tục kích thích các trái cây xung quanh nhanh chín. Do vậy, để những trái xanh bên cạnh các trái chín cũng là cách để các trái xanh nhanh chín hơn.

Ethylene là một trong số các hydrocarbon không no. Hydrocarbon không no là gì? Chúng có cấu tạo, tính chất và ứng dụng trong những lĩnh vực nào?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

So sánh đặc điểm cấu tạo của các phân tử alkene, alkyne và alkane.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao trong các phân tử alkane, alkene và alkyne có cùng số nguyên tử carbon thì số nguyên tử hydrogen lại giảm dần.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo các alkene và alkyne sau:

a) but – 2 – ene.

b) 2 – methylpropene.

c) pent – 2 – yne.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hãy nhận xét cách đánh số nguyên tử carbon trên mạch chính của phân tử alkene và alkyne.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Vì sao các alkyne không có đồng phân hình học?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Nêu điều kiện để một alkene có đồng phân hình học.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết công thức các đồng phân hình học của pent – 2 – ene và gọi tên các đồng phân hình học trên.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vì sao nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các alkene, alkyne tăng dần khi số nguyên tử carbon trong phân tử tăng?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Khi tham gia phản ứng cộng hydrogen, liên kết nào trong phân tử alkene, alkyne bị phá vỡ? Giải thích.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tại sao phải dẫn khí đi qua ống nghiệm có nhánh đựng dung dịch NaOH trong Thí nghiệm 1 (Hình 13.5)?

Tại sao phải dẫn khí đi qua ống nghiệm có nhánh đựng dung dịch NaOH trong Thí nghiệm 1 (Hình 13.5)? (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế và thử tính chất C2H4 trong Thí nghiệm 1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế C2H2 trong Thí nghiệm 2.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nhận xét và giải thích sự biến đổi màu sắc của nước bromine trong 2 thí nghiệm.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Bên cạnh sản phẩm chính 1,1 – dibromoethane, phản ứng giữa bromoethene và HBr còn tạo ra sản phẩm phụ nào?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Propyne phản ứng với nước trong điều kiện tương tự như acetylene. Viết phương trình phản ứng minh hoạ.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nhận xét sự biến đổi màu sắc của dung dịch KMnO4 trong 2 thí nghiệm. Ống nghiệm nào thu được dung dịch trong suốt sau thí nghiệm? Giải thích.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Propylene cũng bị oxi hoá bởi dung dịch thuốc tím tương tự như ethylene. Viết phương trình hoá học của phản ứng.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh lượng nhiệt toả ra nếu đốt cháy C2H4 và C2H2 với số mol bằng nhau.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng giữa alkyne có nguyên tử hydrogen linh động, phân tử chứa 4 nguyên tử carbon với dung dịch AgNO3 trong ammonia.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt but – 1 – yne và but – 2 – yne.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tại sao acetylene được dùng làm nhiên liệu trong đèn xì oxy – acetylene mà không dùng ethylene?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Vì lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy 1 mol acetylene lớn hơn nhiều so với đốt cháy 1 mol ethylene.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Không được dùng nước dập tắt đám cháy có mặt đất đèn. Do CaC2 (thành phần chính trong đất đèn) có thể tác dụng được với nước sinh ra C2H2 là chất khí, dễ cháy, khi cháy toả nhiệt mạnh càng làm cho đám cháy trở nên dữ dội và nguy hiểm hơn.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết công thức khung phân tử của:

a) propene.

b) 2 – methylbut – 1 - ene.

c) but – 1 – yne.

d) cis – but – 2 – ene.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo sản phẩm chính của các phản ứng sau:

a) 2 – methylbut – 2 – ene tác dụng với hydrogen chloride.

b) but – 1 – yne tác dụng với nước có xúc tác Hg2+ ở 80 oC.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack