Giải SGK Hóa 11 CTST Bài 13: Hydrocarbon không no có đáp án
Đề thi

Giải SGK Hóa 11 CTST Bài 13: Hydrocarbon không no có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1176 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trái cây chín sinh ra ethylene và ethylene sinh ra tiếp tục kích thích các trái cây xung quanh nhanh chín. Do vậy, để những trái xanh bên cạnh các trái chín cũng là cách để các trái xanh nhanh chín hơn.

Ethylene là một trong số các hydrocarbon không no. Hydrocarbon không no là gì? Chúng có cấu tạo, tính chất và ứng dụng trong những lĩnh vực nào?

Xem đáp án

- Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C = C hoặc liên kết ba C ≡ C hoặc cả hai loại liên kết đó.

- Tính chất:

+ Tính chất vật lí: ở điều kiện thường các hydrocarbon không no có thể ở thể khí, thể lỏng hoặc thể rắn. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các hydrocarbon không no nói chung tăng dần theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử. Ngoài ra, các hydrocarbon không no đều nhẹ hơn nước, không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi không phân cực như chloroform …

+ Tính chất hoá học: Phản ứng đặc trưng của các hydrocarbon không no là phản ứng cộng.

- Ứng dụng: Các hydrocarbon không no được ứng dụng làm nguyên liệu trong tổng hợp hữu cơ, nhiên liệu …

2. Tự luận
1 điểm

So sánh đặc điểm cấu tạo của các phân tử alkene, alkyne và alkane.

Xem đáp án

- Giống nhau: đều có mạch hở.

- Khác nhau:

+ Phân tử alkane chỉ chứa các liên kết đơn;

+ Phân tử alkene chỉ chứa liên kết đơn và một liên kết đôi C = C.

+ Phân tử alkyne chỉ chứa liên kết đơn và một liên kết ba C ≡ C.

3. Tự luận
1 điểm

Giải thích tại sao trong các phân tử alkane, alkene và alkyne có cùng số nguyên tử carbon thì số nguyên tử hydrogen lại giảm dần.

Xem đáp án

Trong các phân tử alkane, alkene và alkyne có cùng số nguyên tử carbon thì số nguyên tử hydrogen giảm dần để đảm bảo hoá trị carbon (luôn là IV).

4. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo các alkene và alkyne sau:

a) but – 2 – ene.

b) 2 – methylpropene.

c) pent – 2 – yne.

Xem đáp án

Viết công thức cấu tạo các alkene và alkyne sau: a) but – 2 – ene. b) 2 – methylpropene. c) pent – 2 – yne. (ảnh 1)

5. Tự luận
1 điểm

Hãy nhận xét cách đánh số nguyên tử carbon trên mạch chính của phân tử alkene và alkyne.

Xem đáp án

Đánh số các nguyên tử carbon trên mạch chính sao cho số chỉ vị trí liên kết bội mang số nhỏ nhất.

6. Tự luận
1 điểm

Vì sao các alkyne không có đồng phân hình học?

Xem đáp án

Các alkyne không có đồng phân hình học do trong phân tử alkyne, hai nguyên tử C liên kết ba ở trạng thái lai hoá sp (lai hoá đường thẳng).

7. Tự luận
1 điểm

Nêu điều kiện để một alkene có đồng phân hình học.

Xem đáp án

Trong phân tử alkene nếu mỗi nguyên tử carbon của liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc hai nhóm nguyên tử khác nhau thì sẽ có đồng phân hình học.

Vậy điều kiện để có đồng phân hình học của alkene Nêu điều kiện để một alkene có đồng phân hình học. (ảnh 1) là:

a ≠ b và c ≠ d.

8. Tự luận
1 điểm

Viết công thức các đồng phân hình học của pent – 2 – ene và gọi tên các đồng phân hình học trên.

Xem đáp án

Đồng phân hình học của pent – 2 – ene:

Đồng phân cis – pent – 2 – ene:

Viết công thức các đồng phân hình học của pent – 2 – ene và gọi tên các đồng phân hình học trên. (ảnh 1)

Đồng phân trans – pent – 2 – ene:

Viết công thức các đồng phân hình học của pent – 2 – ene và gọi tên các đồng phân hình học trên. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Vì sao nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các alkene, alkyne tăng dần khi số nguyên tử carbon trong phân tử tăng?

Xem đáp án

Khi số nguyên tử carbon tăng, tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng, dẫn đến nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các alkene, alkyne nói chung cũng tăng.

10. Tự luận
1 điểm

Khi tham gia phản ứng cộng hydrogen, liên kết nào trong phân tử alkene, alkyne bị phá vỡ? Giải thích.

Xem đáp án

Khi tham gia phản ứng cộng hydrogen, liên kết π trong phân tử alkene, alkyne bị phá vỡ do liên kết π trong phân tử alkene, alkyne kém bền.

11. Tự luận
1 điểm

Tại sao phải dẫn khí đi qua ống nghiệm có nhánh đựng dung dịch NaOH trong Thí nghiệm 1 (Hình 13.5)?

Tại sao phải dẫn khí đi qua ống nghiệm có nhánh đựng dung dịch NaOH trong Thí nghiệm 1 (Hình 13.5)? (ảnh 1)

Xem đáp án

Đun cồn 90o với sulfuric acid đặc sinh ra khí ethylene (có lẫn tạp chất như CO2, SO2…).

Dẫn khí đi qua ống nghiệm có nhánh đựng dung dịch NaOH để loại bỏ các tạp chất, thu ethylene tinh khiết hơn.

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O;

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O.

12. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế và thử tính chất C2H4 trong Thí nghiệm 1.

Xem đáp án

Các phương trình hoá học xảy ra:

- Điều chế ethylene:

C2H5OH →H2SO4,to CH2 = CH2 + H2O

- Thử tính chất ethylene:

CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br

13. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế C2H2 trong Thí nghiệm 2.

Xem đáp án

Phản ứng điều chế C2H2:

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

14. Tự luận
1 điểm

Nhận xét và giải thích sự biến đổi màu sắc của nước bromine trong 2 thí nghiệm.

Xem đáp án

Trong cả hai thí nghiệm, nước bromine đều nhạt màu dần đến mất màu.

15. Tự luận
1 điểm

Bên cạnh sản phẩm chính 1,1 – dibromoethane, phản ứng giữa bromoethene và HBr còn tạo ra sản phẩm phụ nào?

Xem đáp án

Tạo ra sản phẩm phụ: 1,2 – dibromoethane.

16. Tự luận
1 điểm

Propyne phản ứng với nước trong điều kiện tương tự như acetylene. Viết phương trình phản ứng minh hoạ.

Xem đáp án

Sản phẩm chính của phản ứng tuân theo quy tắc cộng Markovnikov:

Propyne phản ứng với nước trong điều kiện tương tự như acetylene. Viết phương trình phản ứng minh hoạ. (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Nhận xét sự biến đổi màu sắc của dung dịch KMnO4 trong 2 thí nghiệm. Ống nghiệm nào thu được dung dịch trong suốt sau thí nghiệm? Giải thích.

Xem đáp án

- Cả hai thí nghiệm dung dịch thuốc tím đều nhạt màu dần đến mất màu.

Phương trình hoá học:

3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2↓ + 2KOH

3C2H2 + 8KMnO4 → 3KOOC – COOK + 8MnO2↓ + 2KOH + 2H2O

- Cả hai ống nghiệm đều không thu được dung dịch trong suốt sau thí nghiệm vì đều sinh ra vẩn đục MnO2.

18. Tự luận
1 điểm

Propylene cũng bị oxi hoá bởi dung dịch thuốc tím tương tự như ethylene. Viết phương trình hoá học của phản ứng.

Xem đáp án

Phương trình hoá học:

3C3H6 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C3H6(OH)2 + 2MnO2↓ + 2KOH

19. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh lượng nhiệt toả ra nếu đốt cháy C2H4 và C2H2 với số mol bằng nhau.

Xem đáp án

Hãy so sánh lượng nhiệt toả ra nếu đốt cháy C2H4 và C2H2 với số mol bằng nhau. (ảnh 1)

20. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng giữa alkyne có nguyên tử hydrogen linh động, phân tử chứa 4 nguyên tử carbon với dung dịch AgNO3 trong ammonia.

Xem đáp án

Alkyne có 4 nguyên tử carbon trong phân tử có công thức phân tử: C4H6.

Chất này có 2 đồng phân alkyne là:

CH ≡ C – CH2 – CH3 và CH3 – C ≡ C – CH3.

Tuy nhiên chỉ có một chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong ammonia.

Phương trình hoá học:

CH ≡ C – CH2 – CH3 + Ag(NH3)2OH → CAg ≡ C – CH2 – CH3↓ + 2NH3 + H2O.

21. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt but – 1 – yne và but – 2 – yne.

Xem đáp án

- Trích mẫu thử.

- Dùng dung dịch AgNO3 trong ammonia làm thuốc thử:

+ Không hiện tượng → mẫu thử là but – 2 – yne.

+ Xuất hiện kết tủa vàng → mẫu thử là but – 1 – yne.

Phương trình hoá học:

CH ≡ C – CH2 – CH3 + Ag(NH3)2OH → CAg ≡ C – CH2 – CH3 + 2NH3 + H2O.

22. Tự luận
1 điểm

Tại sao acetylene được dùng làm nhiên liệu trong đèn xì oxy – acetylene mà không dùng ethylene?

Xem đáp án

Vì lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy 1 mol acetylene lớn hơn nhiều so với đốt cháy 1 mol ethylene.

23. Tự luận
1 điểm

Vì lượng nhiệt toả ra khi đốt cháy 1 mol acetylene lớn hơn nhiều so với đốt cháy 1 mol ethylene.

Xem đáp án

Không được dùng nước dập tắt đám cháy có mặt đất đèn. Do CaC2 (thành phần chính trong đất đèn) có thể tác dụng được với nước sinh ra C2H2 là chất khí, dễ cháy, khi cháy toả nhiệt mạnh càng làm cho đám cháy trở nên dữ dội và nguy hiểm hơn.

24. Tự luận
1 điểm

Không được dùng nước dập tắt đám cháy có mặt đất đèn. Do CaC2 (thành phần chính trong đất đèn) có thể tác dụng được với nước sinh ra C2H2 là chất khí, dễ cháy, khi cháy toả nhiệt mạnh càng làm cho đám cháy trở nên dữ dội và nguy hiểm hơn.

Xem đáp án

Không được dùng nước dập tắt đám cháy có mặt đất đèn. Do CaC2 (thành phần chính (ảnh 1)

25. Tự luận
1 điểm

Viết công thức khung phân tử của:

a) propene.

b) 2 – methylbut – 1 - ene.

c) but – 1 – yne.

d) cis – but – 2 – ene.

Xem đáp án

Viết công thức khung phân tử của: a) propene. b) 2 – methylbut – 1 - ene. c) but – 1 – yne. d) cis – but – 2 – ene. (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo sản phẩm chính của các phản ứng sau:

a) 2 – methylbut – 2 – ene tác dụng với hydrogen chloride.

b) but – 1 – yne tác dụng với nước có xúc tác Hg2+ ở 80 oC.

Xem đáp án

Viết công thức cấu tạo sản phẩm chính của các phản ứng sau:  a) 2 – methylbut  (ảnh 1)