15 câu trắc nghiệm Hóa 11 Chân trời sáng tạo Bài 13: Hydrocarbon không no có đáp án
15 câu hỏi
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm:
không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
no, mạch vòng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm: không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2).
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3.
CH3-CH=CH2.
CH3-CH2-C≡CH.
CH2=CH-CH=CH2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
CH3-CH2-C≡CH là alkyne.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
(CH3)2C=CH-CH3.
CH2=CH-CH2-CH3.
CH≡C-CH2-CH2-CH3.
CH2=CH-CH2-CH=CH2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Vậy CH2=CH-CH2-CH2-CH3 và (CH3)2C=CH-CH3 là đồng phân của nhau.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3.
CH3-C≡C-CH3.
CH2=CH-CH2-CH3.
CH2=CH-C≡CH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Các chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Vậy CH≡C-CH2-CH3 và CH3-C≡C-CH3 là đồng phân của nhau.
Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là
2-methylprop-2-ene.
but-2-ene.
but-1-ene.
but-3-ene.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là but-2-ene.
Alkyne dưới đây có tên gọi là

3-methylpent-2-yne.
2-methylhex-4-yne.
4-methylhex-2-yne.
3-methylhex-4-yne.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là
(CH3)2CH-C≡CH.
CH3CH2CH2-C≡CH.
CH3-C≡C-CH2CH3.
CH3CH2- C≡C-CH3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
3-methylbut-1-yne: (CH3)2CH-C≡CH
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
alkane.
xycloalkane.
alkyne.
alkene lớn hơn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành alkane.
Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
Br2.
Cl2.
NaCl.
H2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Alkene không phản ứng được với NaCl.
Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?
H2SO4 đặc.
Lindlar.
Ni/to.
HCl loãng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác Lindlar.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
Ethane.
Propane.
Butane.
Ethylene.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ethylene có khả năng làm mất màu dung dịch bromine.
Cho phản ứng: CH3-C≡CH + H2O
Sản phẩm chính của phản ứng trên là
CH3CH2-CH=O.
CH3-CO-CH3.
CH2=C(CH3)-OH.
HO-CH=CH-CH3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
CH3-C≡CH + H2O CH3-CO-CH3.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Ethylene
Methane
Benzene
Propyne
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Propyne tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.
CH≡C-CH3 + AgNO3 + NH3→ CAg≡C-CH3 + NH4NO3.
Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
3.
2.
4.
1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Có hai đồng phân thoả mãn là: CH≡C-CH2-CH2-CH3; CH≡C-CH(CH3)2.



