2048.vn

Giải SBT Hóa học 11 CTST Bài 13: Hydrocarbon không no có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hóa học 11 CTST Bài 13: Hydrocarbon không no có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 118 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene.

Media VietJack

Nhiệt độ sôi của một số alkene

Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25oC)

A. 4.                B. 2.                C. 3.                D. 5.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

A. 3.                B. 2.                C. 5.                D. 4.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các alkene sau:

1. CH2=CH-CH2-CH3                   2. (CH3)2C=C(CH3)2

3. CH3-CH2-CH=CH-CH3         4. CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3

Số alkene có đồng phân hình học là

A. 4.              B. 2.              C. 3.              D. 1.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết công thức khung phân tử của:

a) propene.

b) pent-1-ene.

c) 3-methylpent-1-yne.

d) cis-pent-2-ene.

e) trans-pent-2-ene

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho các phân tử alkene có công thức khung phân tử dưới đây:

Media VietJack

          (A)                  (B)                   (C)                  

a) Gọi tên các phân tử alkene nêu trên theo danh pháp thay thế.

b) So sánh tương tác van der Waals giữa các phân tử alkene nêu trên. Từ đó em có kết luận gì?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo và gọi tên tất cả các alkene và alkyne có công thức phân tử lần lượt là C5H10 và C5H8. Trong tất cả các chất mà em đã liệt kê, chất nào có đồng phân hình học? Viết công thức và gọi tên các đồng phân hình học đó.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

So sánh nhiệt độ sôi của các đồng phân cis, trans của cùng một phân tử alkene. Giải thích và cho ví dụ minh hoạ.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao liên kết ba C≡C của một phân tử alkyne tuy giàu mật độ electron hơn so với liên kết đôi C=C của một phân tử alkene tương ứng nhưng khả năng phản ứng cộng (X2, HX, H2O) vào alkyne lại kém hơn vào alkene tương ứng?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao liên kết π của frans-but-2-ene có mật độ electron cao hơn đáng kể so với liên kết π của trans-2,3-dibromobut-2-ene? Từ đó so sánh khả năng phản ứng cộng bromine của frans-but-2-ene và trans-2,3- dibromobut-2-ene.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

So sánh khả năng phản ứng cộng bromine vào liên kết ba C≡C của một alkyne và vào liên kết đôi C=C của một dibromoalkene tương ứng. Giải thích.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nêu rõ sản phẩm chính, phụ nếu có).

a) CH3-CH2-CH = CH2 + Br2

b) CH=C-CH3+ Br2  →1   :    2

c) CH3-CH2-CH = CH2 + HBr →

d) CH3-C≡C-CH3 +HCl  →HgSO4,60oC,1  :  1 

e) CH3-CH2-C≡C-CH2-CH3 + H2O  →HgSO4/H+,60oC  

g) CH2=CCl-CH3 + HCl →

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Khi cho ethylene phản ứng với nước bromine, bên cạnh sản phẩm 1,2-dibromoethane, người ta còn thu được sản phẩm 2-bromoethanol có công thức như sau: HO-CH2-CH2-Br

Viết phương trình phản ứng minh hoạ.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Khi tiến hành cho phân tử alkene cộng nước cần xúc tác là acid, sản phẩm thu được là alcohol. Nhiệt độ cần thiết cho phản ứng phụ thuộc vào bậc của alcohol tạo thành. Alcohol bậc III chỉ cần nhiệt độ dưới 25 °C, alcohol bậc II cần nhiệt độ dưới 100 °C và alcohol bậc I cần nhiệt độ dưới 170 °C. Viết các phương trình phản ứng sau (chỉ viết sản phẩm chính):

a) CH2=CH2 + H2O  →H+, 180oC 

b) CH3-CH2-CH = CH2 + H2O  →H+, 90oC

c) CH3-CH=C(CH3)-CH3 + H2O  →H+, 20oC

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Có 2 chất lỏng mất nhãn là hexane và hex-1-ene. Thuốc thử nào được dùng để phân biệt hai hoá chất này? Có thể phân biệt hai chất lỏng này dựa vào kết quả phân tích phổ hồng ngoại của chúng được không?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Đề nghị phương pháp hoá học phân biệt 2 chất lỏng mất nhãn là hex-1-yne và hex-2-yne.

b) Trình bày phương pháp vật lí phân biệt 2 chất lỏng mất nhãn trên.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

a) Vì sao nguyên tử carbon ở trạng thái lai hoá sp (trong liên kết ba C≡C) có độ âm điện lớn hơn nguyên tử carbon ở trạng thái lai hoá sp2 (trong liên kết đôi C=C) và nguyên tử carbon ở trạng thái lai hoá sp3 (trong liên kết đơn C-C)? Điều này ảnh hưởng gì đến độ linh động của các nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon ở các trạng thái lai hoá trên?

b) Nêu công thức cấu tạo một hydrocarbon bất kì có chứa 3 nguyên tử hydrogen linh động trong phân tử.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Dẫn 150 gam acetylene qua ống sắt nóng đỏ thu được 90 gam benzene. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính hiệu suất phản ứng.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Có một số loại trái cây chưa chín mà chúng ta lại muốn được sớm thưởng thức chúng, chẳng hạn một quả bơ, xoài, ... Có một cách giải quyết đơn giản là cho quả bơ vào túi giấy cùng với vài quả chuối, bơ sẽ chín nhanh hơn nhiều. Giải thích cách làm trên.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nhu cầu sử dụng PVC trên toàn thế giới liên tục tăng trong các năm qua.

Để thu được PVC, cần đi từ monomer là vinyl chloride. Có thể điều chế vinyl chloride từ acetylene hoặc ethylene. Một trong những cách điều chế vinyl chloride từ ethylene hiện nay là theo sơ đồ: 

C2H4→+Cl2(X)→−HCl, 500oCCH2=CH−Cl

Viết các phương trình phản ứng minh hoạ.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Vinyl acetate có công thức CH3COOCH=CH2, là một ester được dùng nhiều trong lĩnh vực sản xuất keo, sơn, làm chất nhũ hoá các sản phẩm như súp, nước sốt,... Vinyl acetate được điều chế từ hỗn hợp gồm acetic acid, ethylene và oxygen dưới sự có mặt của xúc tác palladium ở 175 °C- 200 °C và áp suất 5 bar - 9 bar. Viết phương trình phản ứng minh hoạ điều chế vinyl acetate.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Ngày nay, các nhà máy thường sử dụng chu trình khép kín hoặc tích hợp các phương pháp để nâng cao hiệu suất, hạ giá thành sản phẩm, đồng thời giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Viết các phương trình phản ứng biểu diễn sơ đồ sản xuất sau và cho biết sơ đồ nào là tích hợp các phương pháp sản xuất vinyl chloride? Sơ đồ nào thải sản phẩm phụ ra môi trường?

a)

Media VietJack

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack