Giải SBT Toán lớp 3 Bài 61. Làm quen với chữ số la mã có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 61. Làm quen với chữ số la mã có đáp án

A
Admin
ToánLớp 368 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau (theo mẫu):

I: một                                       II: ……………….                    IV: ……………….

VI: ……………….                  VII: ……………….                 IX: ……………….

XI: ……………….                  X: ……………….                    XX: ……………….

Xem đáp án

Đọc các số:

I: một                                       II: hai                                       IV: bốn

VI: sáu                                     VII: bảy                                   IX: chín

XI: mười một                           X: mười                                   XX: hai mươi

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau bằng chữ số La Mã:

3: …………          5: …………          12: …………        19: …………       

Xem đáp án

Viết các số bằng chữ số La Mã: 

3: III                     5: V                       12: XII                  19: XIX

3. Tự luận
1 điểm

Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ? (ảnh 1)

Xem đáp án

- Ở đồng hồ thứ nhất: Kim ngắn chỉ số IV (số 4), kim dài chỉ số XII (số 12).

Như vậy đồng hồ đang chỉ 4 giờ.

- Ở đồng hồ thứ hai, kim ngắn nằm trong khoảng số VIII và số IX (số 8 và số 9), kim dài chỉ số III (số 3).

Như vậy đồng hồ đang chỉ 8 giờ 15 phút.

- Ở đồng hồ thứ ba: Kim ngắn nằm trong khoảng số IX và số X (số 9 và số 10), kim dài chỉ số VI (số 6).

Như vậy đồng hồ đang chỉ 9 giờ 30 phút.

- Ở đồng hồ thứ tư: Kim ngắn nằm trong khoảng số IV và số V (số 4 và số v), kim dài chỉ số III (số 3).

Như vậy đồng hồ đang chỉ 4 giờ 15 phút.

- Ở đồng hồ thứ năm: Kim ngắn nằm trong khoảng số XI và XII (số 11 và số 12), kim dài chỉ số VI (số 6).

Như vậy đồng hồ đang chỉ 11 giờ 30 phút.

Vậy ta điền như sau:

Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ? (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Dùng que tính xếp các số sau bằng chữ số La Mã:

2, 4, 9, 10, 11, 20

Dùng que tính xếp các số sau bằng chữ số La Mã:  2, 4, 9, 10, 11, 20 (ảnh 1)

Viết các số em xếp được: …………………………………………………………………

Xem đáp án

Em dùng que tính để xếp các số đã cho bằng chữ số La Mã

Dùng que tính xếp các số sau bằng chữ số La Mã:  2, 4, 9, 10, 11, 20 (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Hãy dùng que tính xếp rồi viết số chỉ tuổi của em bằng chữ số La Mã: ………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Em có thể xếp tuổi của mình bằng số la mã như sau:

Hãy dùng que tính xếp rồi viết số chỉ tuổi của em bằng chữ số La Mã:  (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Có 3 que tính xếp thành số 6 bằng chữ số La Mã như hình bên. Em hãy chuyển số một que tính để được số khác.

Số đó là: ………………………………………………………………………………

Có 3 que tính xếp thành số 6 bằng chữ số La Mã như hình bên. Em hãy chuyển  (ảnh 1)

Xem đáp án

Dựa vào cách viết số từ các chữ số La Mã, em có thể chuyển như sau:

Có 3 que tính xếp thành số 6 bằng chữ số La Mã như hình bên. Em hãy chuyển  (ảnh 2)

Vậy sau khi di chuyển một que tính ta được số 4 La Mã.

7. Tự luận
1 điểm

Với 3 que tính em có thể xếp được những số nào bằng chữ số La Mã?

Viết các số em xếp được: …………………………………………………………………...................

………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Với 3 que tính, em có thể xếp được các chữ số La Mã như: III, IV, VI, IX, XI.

Với 3 que tính em có thể xếp được những số nào bằng chữ số La Mã? (ảnh 1)