8 bài tập Làm quen với chữ số la mã có lời giải
8 câu hỏi
Số 10 được viết dưới dạng số La Mã là:
I
II
V
X
Đáp án đúng là: D
Số 10 được viết dưới dạng số La Mã là: X
Số VII đọc là:
5
6
7
10
Đáp án đúng là: C
Số VII đọc là 7
Số 18 được viết dưới dạng số La Mã là:
XVIII
V
XX
XIX
Đáp án đúng là: A
Số 18 được viết dưới dạng số La Mã là: XVIII
V đọc là 5
XX đọc là 10
XIX đọc là 19
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, V, I, XIX
III, V, I, XIX
I, III, V, XIX
XIX, V, III, I
V, XIX, I, III
Đáp án đúng là: B
Các số La Mã trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: I, III, V, XIX
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các câu dưới đây
1. XV đọc là mười bảy
2. XIX đọc là mười chín
3. I đọc là mười
4. V đọc là năm
0
1
2
3
Đáp án đúng là: C
Phát biểu 1 là sai vì XV đọc là mười lăm
Phát biểu 2 là đúng. XIX đọc là mười chín
Phát biểu 3 là sai vì I đọc là một
Phát biểu 4 là đúng. V đọc là năm
Vậy có hai phát biểu đúng là phát biểu 2 và 4.
So sánh: XX ….. XVIII
>
<
=
Không so sánh được
Đáp án đúng là: A
Ta có: XX đọc là 20
XVIII đọc là 18
Do 20 > 18 nên ta cần điền dầu lớn hơn (>) vào chỗ chấm
Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

5 giờ 2 phút
9 giờ 10 phút
2 giờ 50 phút
10 giờ 10 phút
Đáp án đúng là: D
Kim ngắn chỉ số X (đọc là 10), kim dài chỉ số II (đọc là 2)
Vậy đồng hồ trên chỉ 10 giờ 10 phút
An có 3 que diêm xếp thành số La Mã. Hỏi đó là số nào?

8
9
7
6
Đáp án đúng là: B
Trong số La Mã IX có giá trị bằng 9




