Giải SBT Toán lớp 3 Bài 56. Ôn tập học kì 1 Ôn tập các phép tính có đáp án
24 câu hỏi
Tổng hay hiệu.

Viết vào chỗ chấm tích hay thương.

Số?
a)
Số học sinh khối lớp 2 | 245 |
Số học sinh khối lớp 3 | 280 |
Số học sinh cả hai khối | …… |
Số học sinh khối 2 ít hơn khối 3 | …… |
b)
Số học sinh của lớp | 34 |
Số học sinh ở 1 bàn | 2 |
Số học sinh ở 8 bàn | …… |
Số học sinh ở 17 bàn | …… |
Số?

a) Số bé gấp lên .... lần thì được số lớn.
b) Số lớn giảm đi .... lần thì được số bé.
c) Số lớn gấp .... lần số bé.
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Số lớn gấp 3 lần số bé và số lớn hơn số bé 8 đơn vị.
Số lớn và số bé lần lượt là:
A. 6 và 2
B. 10 và 2
C. 12 và 4
Tính nhẩm.
a) 20 + 530 = ……….
b) 690 – 70 = ……..
c) 90 × 6 = ………
d) 270 : 3 = ……..
Đặt tính rồi tính.
a) 172 × 4
b) 785 : 8
Số?
a) 610 + ……… = 970
b) 4 × ……… = 80
c) ……. : 3 = 70
Tính giá trị biểu thức.
a) 493 – 328 + 244
b) 210 : 6 × 5
c) 36 + 513 : 9
d) 2 × (311 – 60)
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Một số khi nhân với 1 bằng:
A. 1
B. 0
C. chính số đó
b) Một số khi nhân với 0 thì bằng:
A. 1
B. 0
C. chính số đó
c) Giá trị của biểu thức 3 × (27 – 27) là:
A. 1
B. 0
C. 54
d) Lớp em sử dụng
d) Lớp em sử dụng loại bàn 2 chỗ ngồi (mỗi bàn có 1 hoặc 2 bạn). Để 35 bạn đủ chỗ ngồi thì cần ít nhất là:
A. 17 cái bàn
B. 18 cái bàn
C. 35 cái bàn
Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 2 quyển sách và 5 quyển vở. Số sách sẽ tặng là 52 quyển. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần có bao nhiêu quyển vở?



