Bài tập Ôn tập các phép tính có đáp án
Đề thi

Bài tập Ôn tập các phép tính có đáp án

A
Admin
ToánLớp 380 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tổng hay hiệu?

Tổng hay hiệu? a) Để tìm tất cả số cúc áo, ta tính (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Để tìm tất cả số cúc áo, ta tính tổng.

b) Biết số cúc áo cả hai màu xanh, đỏ và biết số cúc áo màu đỏ. Để tìm số cúc áo màu xanh, ta tính hiệu.

c) Để tìm số cúc áo màu xanh nhiều hơn số cúc áo màu vàng, ta tính hiệu.

2. Tự luận
1 điểm

Tích hay thương?

Tích hay thương? a) Để tìm tất cả số cúc áo, ta nên tính (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Để tìm tất cả số cúc áo ta nên tính tích.

b) Chia đều số cúc áo cho các bạn. Để biết mỗi bạn được bao nhiêu cúc áo, ta tính thương.

c) Chia cho mỗi bạn số cúc áo bằng nhau, để tìm số bạn được nhận cúc áo, ta tính thương.

3. Tự luận
1 điểm

Số?

số? a) Số học sinh khối lớp 2 245 Số học sinh khối lớp 3 280 (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Để tìm số học sinh cả hai khối em thực hiện phép tính cộng: 245 + 280 = 525

Để tìm số học sinh khối 2 ít hơn khối 3 bao nhiêu học sinh em thực hiện phép tính trừ: 280 – 245 = 35

Em điền vào chỗ trống:

Số học sinh khối lớp 2

245

Số học sinh khối lớp 3

280

Số học sinh cả hai khối

525

Số học sinh khối 2 ít hơn khối 3

35

 b)

Số học sinh ở 1 bàn là 2 học sinh.

Để tìm số học sinh ở 8 bàn em nên thực hiện phép tính nhân: 2 × 8 = 16

Để tìm số học sinh ở 17 bàn em nên thực hiện phép tính nhân: 2 × 17 = 34

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? a) Số bé gấp lên ? lần thì được số lớn. (ảnh 1)

a) Số bé gấp lên ? lần thì được số lớn.

b) Số lớn giảm đi ? lần thì được số bé.

c) Số lớn gấp ? lần số bé.

Xem đáp án

Số bé 1 phần.

Số lớn 5 phần.

a) Số bé gấp lên 5 lần thì được số lớn.

b) Số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé.

c) Số lớn gấp 5 lần số bé.

5. Tự luận
1 điểm

Chọn ý trả lời đúng.

Số lớn gấp 3 lần số bé và số lớn hơn số bé 8 đơn vị. Số lớn và số bé lần lượt là:

A. 6 và 2

B. 10 và 2

C. 12 và 4

Xem đáp án

Xét đáp án A: Số lớn gấp 3 lần số bé, số lớn hơn số bé là 4 đơn vị (loại)

Xét đáp án B: Số lớn gấp 5 lần số bé, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị (loại)

Xét đáp án C: Số lớn gấp 3 lần số bé, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị (nhận)

Chọn C.

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a) 20 + 530

c) 90 x 6

b) 690 – 70

d) 270 : 3

Xem đáp án

a) 20 + 530 = 550

b) 690 – 70 = 620

c) 90 × 6 = 540

d) 270 : 3 = 90

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 172 x 4

b) 785 : 8

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: a) 172 x 4 b) 785 : 8 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 610 + ? = 970

b) 4 x ? = 80

c) ? : 3 = 70

Xem đáp án

a)

610 + ? = 970

970 – 610 = 360

b)

4 x ? = 80

80 : 4 = 20

c)

? : 3 = 70

70 × 3 = 210

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 493 – 328 + 244

c) 36 + 513 : 9

b) 210 : 6 x 5

d) 2 x (311 – 60)

Xem đáp án

a)

493 – 328 + 244

= 165 + 244

= 409

b)

210 : 6 x 5

= 35 x 5

= 175

c)

36 + 513 : 9

= 36 + 57

= 93

d)

2 x (311 – 60)

= 2 x 251

= 502

10. Tự luận
1 điểm

Chọn ý trả lời đúng.

a) Một số khi nhân với 1 thì bằng:

A. 1

B. 0

C. chính số đó

b) Một số khi nhân với 0 thì bằng:

A. 1

B. 0

C. chính số đó

c) Giá trị của biểu thức 3 x (27 – 27) là:

A. 1

B. 0

C. 54

d) Lớp em sử dụng loại bàn 2 chỗ ngồi (mỗi bàn có 1 hoặc 2 bạn). Để 35 bạn đủ chỗ ngồi thì cần ít nhất là:

A. 17 cái bàn

B. 18 cái bàn

C. 35 cái bàn

Xem đáp án

a) Một số khi nhân với 1 bằng chính số đó.

Chọn C.

b) Một số khi nhân với 0 bằng 0.

Chọn B.

c) Giá trị của biểu thức là:

3 × (27 – 27) = 3 × 0 = 0

Chọn B.

d) Thực hiện phép chia: 35 : 2 = 17 (dư 1)

Để 35 bạn đủ chỗ ngồi thì cần ít nhất 18 cái bàn.

Chọn B.

11. Tự luận
1 điểm

Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 2 quyển sách và 5 quyển vở. Số sách sẽ tặng là 52 quyển. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần có bao nhiêu quyển vở?

Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 2  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số túi quà lớp em cần chuẩn bị là:

52 : 2 = 26 (túi)

Số quyển vở cần thiết để chuẩn bị các túi quà là:

26 x 5 = 130 (quyển)

Đáp số: 130 quyển vở