
11 câu hỏi
a) Để tìm tất cả số cúc áo, ta tính tổng.
b) Biết số cúc áo cả hai màu xanh, đỏ và biết số cúc áo màu đỏ. Để tìm số cúc áo màu xanh, ta tính hiệu.
c) Để tìm số cúc áo màu xanh nhiều hơn số cúc áo màu vàng, ta tính hiệu.
a) Để tìm tất cả số cúc áo ta nên tính tích.
b) Chia đều số cúc áo cho các bạn. Để biết mỗi bạn được bao nhiêu cúc áo, ta tính thương.
c) Chia cho mỗi bạn số cúc áo bằng nhau, để tìm số bạn được nhận cúc áo, ta tính thương.
a)
Để tìm số học sinh cả hai khối em thực hiện phép tính cộng: 245 + 280 = 525
Để tìm số học sinh khối 2 ít hơn khối 3 bao nhiêu học sinh em thực hiện phép tính trừ: 280 – 245 = 35
Em điền vào chỗ trống:
|
Số học sinh khối lớp 2 |
245 |
|
Số học sinh khối lớp 3 |
280 |
|
Số học sinh cả hai khối |
525 |
|
Số học sinh khối 2 ít hơn khối 3 |
35 |
b)
Số học sinh ở 1 bàn là 2 học sinh.
Để tìm số học sinh ở 8 bàn em nên thực hiện phép tính nhân: 2 × 8 = 16
Để tìm số học sinh ở 17 bàn em nên thực hiện phép tính nhân: 2 × 17 = 34
Số bé 1 phần.
Số lớn 5 phần.
a) Số bé gấp lên 5 lần thì được số lớn.
b) Số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé.
c) Số lớn gấp 5 lần số bé.
Xét đáp án A: Số lớn gấp 3 lần số bé, số lớn hơn số bé là 4 đơn vị (loại)
Xét đáp án B: Số lớn gấp 5 lần số bé, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị (loại)
Xét đáp án C: Số lớn gấp 3 lần số bé, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị (nhận)
Chọn C.
|
a) 20 + 530 = 550 |
b) 690 – 70 = 620 |
|
c) 90 × 6 = 540 |
d) 270 : 3 = 90 |

|
a) 610 + ? = 970 970 – 610 = 360 |
b) 4 x ? = 80 80 : 4 = 20 |
c) ? : 3 = 70 70 × 3 = 210 |
|
a) 493 – 328 + 244 = 165 + 244 = 409 |
b) 210 : 6 x 5 = 35 x 5 = 175 |
|
c) 36 + 513 : 9 = 36 + 57 = 93 |
d) 2 x (311 – 60) = 2 x 251 = 502 |
a) Một số khi nhân với 1 bằng chính số đó.
Chọn C.
b) Một số khi nhân với 0 bằng 0.
Chọn B.
c) Giá trị của biểu thức là:
3 × (27 – 27) = 3 × 0 = 0
Chọn B.
d) Thực hiện phép chia: 35 : 2 = 17 (dư 1)
Để 35 bạn đủ chỗ ngồi thì cần ít nhất 18 cái bàn.
Chọn B.
Số túi quà lớp em cần chuẩn bị là:
52 : 2 = 26 (túi)
Số quyển vở cần thiết để chuẩn bị các túi quà là:
26 x 5 = 130 (quyển)
Đáp số: 130 quyển vở
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















