12 bài tập Ôn tập các phép tính có lời giải
Đề thi

12 bài tập Ôn tập các phép tính có lời giải

A
Admin
ToánLớp 377 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu tam giác trong hình vẽ trên?

Media VietJack

9

10

11

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 6 tam giác màu xanh dương và 3 tam giác màu xanh lá cây.

Vậy có tất cả 9 tam giác trong hình vẽ trên.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số viên kẹo trong hình dưới đây được chia đều cho 3 bạn, hỏi mỗi bạn được bao nhiêu viên kẹo?

Số viên kẹo trong hình dưới đây được chia đều cho 3 bạn, hỏi mỗi bạn được bao nhiêu viên kẹo? (ảnh 1)

3 viên kẹo

4 viên kẹo

5 viên kẹo

6 viên kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong hình trên có 12 viên kẹo.

Mỗi bạn được số viên kẹo là:

12 : 3 = 4 (viên)

Đáp số: 4 viên kẹo

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà gấp được 260 con hạc giấy, Linh gấp được 342 con hạc giấy. Hỏi Linh gấp được nhiều hơn Hà bao nhiêu con hạc giấy?

62 con hạc giấy

72 con hạc giấy

82 con hạc giấy

92 con hạc giấy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Linh gấp được nhiều hơn Hà số con hạc giấy là:

342 – 260 = 82 (con)

Đáp số: 82 con hạc giấy

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 32 học sinh chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 8 học sinh. Hỏi chia được thành mấy nhóm?

1 nhóm

2 nhóm

3 nhóm

4 nhóm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chia được thành số nhóm là:

32 : 4 = 8 (nhóm)

Đáp số: 8 nhóm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

Số bé gấp lên 5 lần được số lớn

Số lớn giảm đi 5 lần được số bé

Số lớn gấp 5 lần số bé

Số bé gấp lên 4 lần thì được số lớn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bé: 1 phần

Số lớn: 5 phần

Số lớn gấp 5 lần số bé.

Số bé gấp 5 lần lên thì được số lớn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Media VietJack

10; 6

16; 12

10; 14

16; 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 8 x 2 = 16

16 : 4 = 4

Hai số thích hợp cần điền vào ô trống lần lượt là: 16; 4

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 785 : 6 bằng

130 (dư 2)

131 (dư 2)

130 (dư 5)

131 (dư 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+ 7 chia 6 bằng 1, viết 1

1 nhân 6 bằng 6, 7 trừ 6 bằng 1

+ Hạ 8, 18 chia 6 bằng 3

3 nhân 6 bằng 18, 18 trừ 18 bằng 0

+ Hạ 5, 5 chia 6 bằng 0

0 nhân 6 bằng 0, 5 trừ 0 bằng 5

Vậy kết quả của phép tính trên là 130 (dư 5)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

…?... : 3 = 90

120

150

210

270

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Vậy số cần tìm là:

90 x 3 = 270

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 2 x (315 – 70)

390

490

400

450

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

2 x (315 – 70) = 2 x 245 = 490

Vậy giá trị biểu thức trên là 490

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 50 x 1

50

1

0

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Một số khi nhân với 1 bằng chính nó

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 100 x (5 – 5)

1

100

0

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 100 x (5 – 5) = 100 x 0 = 0

Vậy giá trị biểu thức trên là 0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô giáo xếp 35 học sinh vào các bàn học, mỗi bàn có 2 người. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn để đủ cho học sinh ngồi?

15 bàn học

18 bàn học

17 bàn học

16 bàn học

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 35 : 2 = 17 (dư 1)

Do còn thừa 1 học sinh nên cần thêm 1 cái bàn đó để đủ chỗ cho 35 em học sinh ngồi học.

Vậy cần ít nhất số bàn học là:

17 + 1 = 18 (bàn học)

Đáp số: 18 bàn học