Giải SBT Toán 9 CTST Bài 4. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
15 câu hỏi
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức:
a) 5215; b) −2518; c) 6a2ab2 (a>0, b>0).
Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
a) 1011; b)42300; c) 5a12b. (a ≥ 0; b > 0)
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:
a) 6+26−2; b) 125−1; c)x−12x−x+3 (x ≥0, x ≠ 1).
Cho hình hộp chữ nhật với chiều dài 35 cm, chiều rộng 5 cm và thể tích 305 cm3 như Hình 1. Tính tổng độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật đó.

Rút gọn các biểu thức:
a) 8⋅18:52;
b) 75:45⋅310.
Rút gọn biểu thức:424+6−254;
Rút gọn biểu thức: 245−125−155
Rút gọn biểu thức: 8−27−32+75;
Rút gọn biểu thức 2−102−5.
Rút gọn các biểu thức (biết a > 0, b > 0):
a) 4a+25a−6a4;
b) bab+aba.
Một phần khung của một cây cầu gồm các thanh thép tạo thành các tam giác vuông cân như Hình 2. Biết rằng cạnh CD có độ dài a (m). Tính độ dài của đoạn BF theo a.

Rút gọn biểu thức (biết x > 0; y > 0):
2x+y−x−yx+y;
Rút gọn biểu thức: xx+yyx−xy+y.
Rút gọn và tính giá trị của biểu thức A=x−16x+x+1:x+4xx−1 tại x = 0,64.
Một chiếc thùng hình lập phương có chiều dài cạnh là x (cm).

a) Viết công thức tính thể tích V (cm3) và tổng diện tích S (cm2) các mặt của hình lập phương theo x.
b) Viết công thức tính x theo S.
c) Viết công thức tính V theo S. Tính V khi S = 50 cm2.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


