Giải SBT Toán 9 CD Bài tập cuối chương 3 có đáp án
29 câu hỏi
Đưa thừa số vào dấu căn bậc hai của
ta được
A. ![]()
B. 15.
C. ![]()
D. 45.
Đáp án đúng là: C
Ta có: ![]()
Giá trị của biểu thức
bằng
A. 0.
B. 4.
C. ![]()
D. ![]()
Đáp án đúng là: D
Ta có:



Nếu x3 = –2 thì x bằng
A. –8.
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Đáp án đúng là: C
Ta có:
x3 = –2
![]()
![]()
Vậy ![]()
So sánh:
và ![]()
Ta có:
![]()
Ta thấy 50 > 48 nên
hay ![]()
So sánh:
và ![]()
Ta có:
![]()
Ta thấy 52 < 100 nên
hay![]()
So sánh:
và 
Ta có:

Vì
và
nên
hay 
So sánh:
và 1.
Xét hiệu: ![]()
Vì
nên
do đó
hay ![]()
Mà
hay
suy ra ![]()
Tốc độ lăn v (m/s) của vật thể có khối lượng m (kg) chịu tác động từ lực Ek (J) được cho bởi công thức 
Tính tốc độ lăn của quả bóng nặng 3 kg khi một người tác động lực Ek = 18 J lên quả bóng.
Thay m = 3 (kg) và Ek = 18 (J) vào công thức
ta có:
(m/s).
Vậy tốc độ lăn của quả bóng nặng 3 kg khi một người tác động lực Ek = 18 J lên quả bóng là
(m/s).
Tốc độ lăn v (m/s) của vật thể có khối lượng m (kg) chịu tác động từ lực Ek (J) được cho bởi công thức 
Muốn lăn một quả bóng 3 kg với tốc độ 6 m/s thì cần tác động lực bao nhiêu jun lên quả bóng đó?
Từ
ta có:
hay 
Thay m = 3 (kg) và v = 6 (m/s) vào biểu thức
ta có:
(J).
Vậy muốn lăn một quả bóng 3 kg với tốc độ 6 m/s thì cần tác động lực 54 jun lên quả bóng đó.
Rút gọn biểu thức:



0
![]()
Rút gọn biểu thức:






Rút gọn biểu thức:




Rút gọn biểu thức:



Rút gọn biểu thức:






Rút gọn biểu thức:


![]()
Cho biểu thức:
với x ≥ 0, x ≠ 1.
Rút gọn biểu thức A.
Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:






Vậy với x ≥ 0, x ≠ 1 thì 
Cho biểu thức:
với x ≥ 0, x ≠ 1.
Tính giá trị của biểu thức A tại x = 121
Thay x = 121 (thỏa mãn) vào biểu thức
ta có:

Giá trị của biểu thức A tại x = 121 là ![]()
Cho biểu thức:
với x ≥ 0, x ≠ 1.
Tìm giá trị của x để 
Với x ≥ 0, x ≠ 1, để
thì 
Suy ra 
![]()
![]()
x = 1 (không thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).
Vậy không có giá trị nào của x để 
Cho biểu thức:
với x ≥ 0, x ≠ 1.
Tìm giá trị của x để ![]()
Với x ≥ 0, x ≠ 1, để
thì
Suy ra ![]()
![]()
![]()
Suy ra
hoặc ![]()
Vì vậy x = 0 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1) hoặc x = 4 (thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).
Vậy x = 0 hoặc x = 4 thì ![]()
Cho biểu thức:
với x > 0.
Rút gọn biểu thức B.
Với x > 0, ta có:





Vậy với x > 0 thì 
Cho biểu thức:
với x > 0.
Tính giá trị của biểu thức B tại ![]()
Ta có:
thỏa mãn điều kiện.
Suy ra 
Thay
vào biểu thức
ta có:

Vậy giá trị của biểu thức B tại
là ![]()
Cho biểu thức:
với x > 0.
Tìm giá trị của x ∈ ℕ để B có giá trị là số nguyên.
Với x > 0, ta có:
Với x ∈ ℕ* thì B có giá trị là số nguyên khi
hay
∈ Ư(2) = {1; –1; 2; –2}.
Mà
với x > 0, suy ra
hoặc
Do đó x = 1 hoặc x = 4 (đều thoả mãn x > 0).
Vậy x ∈ {1; 4} thì B có giá trị là số nguyên.
Cho biểu thức:
với x ≥ 0, x ≠ 1.
Rút gọn biểu thức C
Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:







Vậy với x ≥ 0, x ≠ 1 thì ![]()
Cho biểu thức:
với x ≥ 0, x ≠ 1.
Tìm giá trị lớn nhất của C
Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:

Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có:
hay
Vậy giá trị lớn nhất của C là
khi
hay
nên
(thoả mãn x ≥ 0, x ≠ 1).
Cho biểu thức:
với x ≥ 0, x ≠ 1.
Tìm giá trị của x để C có giá trị là số dương.
Với x ≥ 0, x ≠ 1, ta có: ![]()
Do
với x ≥ 0 nên C > 0 khi
và
hay x > 0 và ![]()
Suy ra x > 0 và x < 1.
Vậy 0 < x < 1 thì C có giá trị là số dương.
Tìm x, biết:
với x ≥ 0;
Với x ≥ 0, ta có:




![]()
15x = 62
15x = 36
(thỏa mãn x ≥ 0).
Vậy 
Tìm x, biết:
![]()
![]()
|3x| = 18
Suy ra 3x = 18 hoặc 3x = ‒18
x = 6 hoặc x = ‒6.
Vậy x = 6 hoặc x = ‒6.
Tìm x, biết:
x2 – 8 = 0;
x2 – 8 = 0
x2 = 8
![]()
Suy ra
hoặc ![]()
Vậy
hoặc ![]()
Tìm x, biết:
với x ≥ 7.
Với x ≥ 7, ta có:
![]()
![]()
(vì x ≥ 7 nên x – 7 ≥ 0 và x + 7 > 0)
![]()
Suy ra
hoặc
⦁ Giải phương trình ![]()
![]()
x – 7 = 0
x = 7 (thỏa mãn x ≥ 7).
⦁ Giải phương trình ![]()
![]()
![]()
x + 7 = 1
x = ‒6 (không thoả mãn x ≥ 7).
Vậy x = 7.



