Giải SBT Toán 9 CD Bài 2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CD Bài 2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 988 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương, hãy tính:

blobid0-1720413725.png
Xem đáp án
blobid1-1720413735.png
2. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương, hãy tính:

blobid3-1720413757.png
Xem đáp án

blobid12-1720413803.png

Do blobid13-1720413803.png hay blobid14-1720413803.png nên blobid15-1720413803.png

Vì thế, ta có: blobid16-1720413803.png

Vậy blobid17-1720413803.png

3. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương, hãy tính:

blobid4-1720413767.png
Xem đáp án

blobid5-1720413792.png

Do 3 > 2 nên blobid6-1720413792.png do đó blobid7-1720413792.png

Lại có blobid8-1720413792.png nên blobid9-1720413792.png

Vì thế ta có blobid10-1720413792.png

Vậy blobid11-1720413792.png

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương, hãy tính:

blobid19-1720413832.png
Xem đáp án
blobid18-1720413816.png
5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:

 blobid20-1720413856.png
Xem đáp án
blobid21-1720413861.png
6. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:

blobid23-1720413876.png
Xem đáp án
blobid22-1720413866.png 
7. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:

blobid24-1720413886.png
Xem đáp án

blobid25-1720413911.png

blobid26-1720413911.png

blobid27-1720413911.png

blobid28-1720413911.png

blobid29-1720413911.png

blobid30-1720413911.png

= 6.10.4 = 240.

8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:

blobid33-1720413940.png
Xem đáp án

blobid31-1720413923.png

blobid32-1720413923.png

9. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:

 blobid34-1720413962.png
Xem đáp án
blobid35-1720413965.png
10. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:

blobid36-1720413970.png
Xem đáp án
blobid37-1720413993.png
11. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:

blobid39-1720414015.png
Xem đáp án
blobid38-1720413998.png
12. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:

blobid40-1720414025.png
Xem đáp án
blobid41-1720414049.png
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

blobid42-1720414079.png
Xem đáp án
blobid43-1720414085.png
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

blobid46-1720414109.png
Xem đáp án

blobid44-1720414090.png

blobid45-1720414090.png

15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

blobid47-1720414119.png
Xem đáp án

blobid48-1720414138.png

blobid49-1720414138.png

16. Tự luận
1 điểm

So sánh:

 blobid50-1720414156.pngblobid51-1720414156.png
Xem đáp án

Ta có: blobid52-1720414161.png

  blobid53-1720414161.png

blobid54-1720414161.png nên blobid55-1720414161.png hay blobid56-1720414161.png

Do đó blobid57-1720414161.png

17. Tự luận
1 điểm

So sánh:

blobid65-1720414188.pngblobid66-1720414188.png
Xem đáp án

Ta có: blobid58-1720414168.png

blobid59-1720414168.png

Ta có 24 < 35 nên blobid60-1720414168.png 

Do đó blobid61-1720414168.png hay blobid62-1720414168.png

Suy ra blobid63-1720414168.png hay blobid64-1720414168.png

18. Tự luận
1 điểm

So sánh:

blobid67-1720414200.pngblobid68-1720414200.png
Xem đáp án

Ta có: blobid69-1720414215.png

Do 200 > 190 nên blobid70-1720414215.png do đó blobid71-1720414215.png

Vậy blobid72-1720414215.png

19. Tự luận
1 điểm

So sánh:

16 và blobid76-1720414238.png
Xem đáp án

Ta có: blobid73-1720414222.png

Do 256 > 255 nên blobid74-1720414222.png hay blobid75-1720414222.png

20. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp blobid77-1720414310.png theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án

Ta có:

blobid78-1720414314.png

blobid79-1720414314.png

blobid80-1720414314.png

blobid81-1720414314.png

blobid82-1720414314.png

Do 36 < 48 < 54 < 80 < 100 nên blobid83-1720414314.png hay

blobid84-1720414314.png

Vậy ta có sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: blobid85-1720414314.png

21. Tự luận
1 điểm

Cho các biểu thức: blobid86-1720414329.png blobid87-1720414329.png Chứng minh: A = 6; B = –2.

Xem đáp án

blobid88-1720414334.png

    blobid89-1720414334.png

blobid90-1720414334.png

   blobid91-1720414334.png

   blobid92-1720414334.png

   blobid93-1720414334.png

   blobid94-1720414334.png

   blobid95-1720414334.png

   blobid96-1720414334.png

   = – [7 – 5]

   = – 2.

Vậy A = 6 và B = –2.

22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

 blobid97-1720414355.png

Xem đáp án

blobid98-1720414361.png

blobid99-1720414361.png

blobid100-1720414361.png

blobid101-1720414361.png

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

blobid106-1720414395.png
Xem đáp án

blobid102-1720414367.png

blobid103-1720414367.png

blobid104-1720414367.png

blobid105-1720414367.png

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

blobid107-1720414408.png
Xem đáp án

blobid108-1720414421.png

blobid109-1720414421.png

blobid110-1720414421.png

25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

blobid115-1720414440.png
Xem đáp án

blobid111-1720414427.png

blobid112-1720414427.png

blobid113-1720414427.png

blobid114-1720414427.png

26. Tự luận
1 điểm

Cho blobid116-1720414456.pngblobid117-1720414456.png Chứng minh:

 a – b là một số nguyên;

Xem đáp án

 Ta có: blobid118-1720414462.png

Do 2 > 1 nên blobid119-1720414462.png hay blobid120-1720414462.png

Do đó, blobid121-1720414462.png

Ta có: blobid122-1720414462.png

 Ta có: blobid123-1720414462.png

Vậy a ‒ b là một số nguyên.

27. Tự luận
1 điểm

Cho blobid130-1720414482.pngblobid131-1720414482.png Chứng minh:

ab là một số tự nhiên
Xem đáp án

 Ta có: blobid124-1720414470.png

Do 2 > 1 nên blobid125-1720414470.png hay blobid126-1720414470.png

Do đó, blobid127-1720414470.png

Ta có: blobid128-1720414470.png

Ta có: blobid129-1720414473.png

Vậy ab là một số tự nhiên.

28. Tự luận
1 điểm

So sánh:

 blobid132-1720414547.pngblobid133-1720414547.png

Xem đáp án

 Ta có: blobid134-1720414555.png

               blobid135-1720414555.png

Suy ra: blobid136-1720414555.png

Ta có: blobid137-1720414555.png

           blobid138-1720414555.png

Suy ra: blobid139-1720414555.png

Do 2024 > 2022 nên blobid140-1720414555.png 

Do đó blobid141-1720414555.png

Do đó: blobid142-1720414555.png

Hay blobid143-1720414555.png

29. Tự luận
1 điểm

So sánh:

blobid152-1720414577.pngblobid153-1720414577.png với a > 0, b > 0.
Xem đáp án

Với blobid144-1720414561.png, ta có: blobid145-1720414561.png blobid146-1720414561.png

Do blobid147-1720414561.png nên blobid148-1720414561.png

Mặt khác, ta lại có blobid149-1720414561.pngblobid150-1720414561.png nên blobid151-1720414561.png

30. Tự luận
1 điểm

Tốc độ v (m/s) cần có của một vệ tinh để giữ nó chuyển động tròn ổn định trên quỹ đạo với bán kính r (m) quanh Trái Đất được cho bởi công thức blobid154-1720414591.png Tính tốc độ của một vệ tinh cách tâm Trái Đất 15,92796.106 m, biết hằng số hấp dẫn là G = 6,67.10–11 Nm2/kg2 và khối lượng Trái Đất là M = 5,97 . 1024 kg.

Xem đáp án

Tốc độ của vệ tinh đó là:

blobid155-1720414594.png

  blobid156-1720414594.png

31. Tự luận
1 điểm

Độ dài đường chéo của một hình vuông lớn hơn độ dài cạnh của nó là 4 cm. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó.

Xem đáp án

Gọi x (cm) là độ dài cạnh của hình vuông với x > 0. 

Do hai cạnh của một hình vuông và đường chéo tạo thành một tam giác vuông nên áp dụng định lý Pythagore ta có:

x2 + x2 = 2x2.

Khi đó, độ dài đường chéo của hình vuông đó là blobid157-1720414606.png

Do độ dài đường chéo của một hình vuông lớn hơn độ dài cạnh của nó là 4 cm nên ta phương trình: blobid158-1720414606.png

Giải phương trình:

blobid158-1720414606.png

blobid159-1720414606.png

blobid160-1720414606.png

blobid161-1720414606.png 

blobid162-1720414606.png

blobid163-1720414606.png (thoả mãn x > 0).

Vậy độ dài cạnh của hình vuông đó là blobid164-1720414606.png

32. Tự luận
1 điểm

Tốc độ v (m/s) của một tàu lượn siêu tốc di chuyển trên một cung tròn bán kính r (m) được cho bởi công thức blobid165-1720414622.png trong đó a (m/s2) là gia tốc hướng tâm.

Nếu tàu lượn đang di chuyển với tốc độ 14 m/s và muốn đạt mức gia tốc hướng tâm tối đa là 7 m/s2 thì bán kính tối thiểu của cung tròn phải là bao nhiêu để tàu lượn không văng ra khỏi đường ray?
Xem đáp án

Tàu lượn đang di chuyển với tốc độ 14 m/s nên v = 14 m/s.

Gia tốc hướng tâm tối đa là 7 m/s2 nên a ≤ 7 m/s2.

Từ biểu thức blobid166-1720414631.png ta có blobid167-1720414631.png

Suy ra blobid168-1720414631.png

Do đó blobid169-1720414631.png suy ra blobid170-1720414631.png do đó 196 ≤ 7r (do r > 0).

Suy ra blobid171-1720414631.png

Vậy bán kính tối thiểu của cung tròn để tàu lượn không văng ra khỏi đường ray là r = 28 m. 

33. Tự luận
1 điểm

Tốc độ v (m/s) của một tàu lượn siêu tốc di chuyển trên một cung tròn bán kính r (m) được cho bởi công thức blobid174-1720414647.png trong đó a (m/s2) là gia tốc hướng tâm.

Nếu tàu lượn đang di chuyển với tốc độ 8 m/s trên cung tròn bán kính 25 m thì gia tốc hướng tâm là bao nhiêu?
Xem đáp án

Tàu lượn đang di chuyển với tốc độ 8 m/s nên v = 8 m/s.

Bán kính 25 m nên r = 25 m.

Thay v = 8 m/sr = 25 m vào biểu thức blobid172-1720414637.png ta được:

blobid173-1720414637.png hay 25a = 64

Suy ra a = 2,56 (m/s2).

Vậy nếu tàu lượn đang di chuyển với tốc độ 8 m/s trên cung tròn bán kính 25 m thì gia tốc hướng tâm là 2,56 m/s2.