Giải SBT Toán 9 CD Bài 1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 9 CD Bài 1. Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 979 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Căn bậc hai của 25 là 5.

Xem đáp án

Ta có: 52 = 25 và (‒5)2 = 25 nên số 5 và ‒5 là căn bậc hai của 25.

Do đó, phát biểu a) là sai.

2. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Căn bậc hai của 36 là 6 và –6.

Xem đáp án

Ta có: 62 = 36 (‒6)2 = 36 nên số 6 và ‒6 là căn bậc hai của 36.

Do đó, phát biểu b) là đúng.

3. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Căn bậc hai số học của 0,01 là 0,1.
Xem đáp án

Ta có: 0,12 = 0,01 và 0,1 > 0 nên 0,1 là căn bậc hai số học của 0,01.

Do đó, phát biểu c) là đúng.

4. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Căn bậc hai số học của 7 là blobid0-1720413071.png
Xem đáp án

Do blobid1-1720413083.pngblobid2-1720413083.png nên blobid3-1720413083.png là căn bậc hai số học của 7.

Do đó, phát biểu d) là đúng.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai của:

144
Xem đáp án

Do 122 = 144 và (‒12)2 = 144 nên căn bậc hai của 144 có hai giá trị là 12 và ‒12.

Cụ thể, ta có: blobid4-1720413103.pngblobid5-1720413103.png

6. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai của:

2,56;
Xem đáp án

Do 1,62 = 2,56 và (‒1,6)2 = 2,56 nên căn bậc hai của 2,56 có hai giá trị là 1,6 và ‒1,6.

Cụ thể, ta có: blobid6-1720413110.pngblobid7-1720413110.png

7. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc hai của:

blobid8-1720413188.png

Xem đáp án

Do blobid9-1720413202.pngblobid10-1720413202.png nên căn bậc hai của blobid11-1720413202.png có hai giá trị là blobid12-1720413202.pngblobid13-1720413202.png

Cụ thể, ta có: blobid14-1720413202.pngblobid15-1720413202.png

8. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của:

343
Xem đáp án
Ta có: 73 = 343 nên số 7 là căn bậc ba của 343.
9. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của:

0,512;
Xem đáp án
Ta có: (‒0,8)3 = –0,512 nên số ‒0,8 là căn bậc ba của ‒0,512.
10. Tự luận
1 điểm

Tìm căn bậc ba của:

blobid16-1720413264.png
Xem đáp án
Ta có: blobid17-1720413275.png nên số blobid18-1720413275.png là căn bậc ba của blobid19-1720413275.png
11. Tự luận
1 điểm

So sánh:

blobid20-1720413289.png và 6;
Xem đáp án

Ta có: blobid21-1720413296.png

Mà 41 > 36 nên blobid22-1720413296.png hay blobid23-1720413296.png

12. Tự luận
1 điểm
So sánh
blobid27-1720413342.png và 0,9;
Xem đáp án

Ta có: blobid24-1720413310.png

Mà 0,82 > 0,81 nên blobid25-1720413310.png hay blobid26-1720413310.png

13. Tự luận
1 điểm

So sánh:

blobid32-1720413367.pngblobid33-1720413367.png
Xem đáp án

Ta có: blobid28-1720413351.png blobid29-1720413351.png

Do đó blobid30-1720413351.png nên blobid31-1720413351.png

14. Tự luận
1 điểm

So sánh

blobid35-1720413413.png blobid36-1720413413.png
Xem đáp án
Ta có: ‒65 < ‒64 nên blobid34-1720413377.png
15. Tự luận
1 điểm
So sánh:
blobid37-1720413437.png blobid38-1720413437.png
Xem đáp án
Ta có: 3,03 < 3,3 nên blobid39-1720413447.png
16. Tự luận
1 điểm
So sánh
8 và blobid42-1720413470.png
Xem đáp án

Ta có: (‒8)3 = ‒512; blobid40-1720413452.png

Mà ‒512 > ‒888 nên blobid41-1720413453.png

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

blobid43-1720413499.png

Xem đáp án

Ta có:

blobid44-1720413506.png

blobid45-1720413506.png

Vậy blobid46-1720413506.png

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh

blobid49-1720413540.png
Xem đáp án

Ta có: blobid47-1720413511.png

Vậy blobid48-1720413511.png

19. Tự luận
1 điểm
Chứng minh
blobid53-1720413568.png
Xem đáp án

Ta có:

blobid50-1720413550.png

blobid51-1720413550.png

Vậy blobid52-1720413550.png

20. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang cân ABCDAB // CDAC AD. Tính độ dài cạnh AD, biết AB = 5 cm CD = 11 cm.

Xem đáp án

blobid54-1720413586.png

Kẻ AH, BK vuông góc với CD lần lượt tại H, K nên AH HK, BK HK. Do đó AH // BK.

Do AB // CD, mà H, K CD nên AB // HK.

Xét tứ giác ABKH có AH // BKAB // HK nên ABKH là hình bình hành.

Lại có blobid55-1720413586.png nên ABKH là hình chữ nhật.

Suy ra AH = BKHK = AB = 5 cm.

Xét ADH (vuông tại H) ∆BCK (vuông tại K) có:

AD = BC (do ABCD là hình thang cân), AH = BK.

Do đó ∆ADH = ∆BCK (cạnh huyền cạnh góc vuông).

Suy ra DH = CK (hai cạnh tương ứng).

Mà DH + HK + CK = CD

Nên blobid56-1720413586.png

Xét ∆ACD và ∆HAD có:

blobid57-1720413586.pngblobid58-1720413586.png là góc chung.

Do đó ∆ACD HAD (g.g)

Suy ra blobid59-1720413586.png hay AD2 = CD.HD.

Vì vậy, blobid60-1720413586.png

21. Tự luận
1 điểm

Cho Hình 1 có OA = AB = BC = CD = DE = EG = 2 cmblobid61-1720413595.png Tính độ dài các cạnh OB, OC, OD, OE, OG.

blobid62-1720413595.png

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác OAB vuông tại A, ta có:

OB2 = OA2 + AB2 = 22 + 22 = 8.

Tương tự, áp dụng định lý Pythagore cho các tam giác vuông OBC, OCD, ODE, OEG ta có:

OC2 = OB2 + BC2 = 8 + 22 = 12;

OD2 = OC2 + CD2 = 12 + 22 = 16;

OE2 = OD2 + DE2 = 16 + 22 = 20;

OG2 = OE2 + EG2 = 20 + 22 = 24.

Suy ra: blobid63-1720413599.png

22. Tự luận
1 điểm

Trên một đoạn sông, tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông lớn hơn tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Gọi v (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông và f (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Khi đó, ta có công thức: blobid64-1720413612.png

Tính tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông, biết tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông là 9 km/h.
Xem đáp án

Thay v = 9 (km/h) vào blobid65-1720413615.png ta được:

blobid66-1720413615.png

Suy ra f  = 1,72 = 2,89 (km/h).

Vậy tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông khi đó là 29 km/h.

23. Tự luận
1 điểm

Trên một đoạn sông, tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông lớn hơn tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Gọi v (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông và f (km/h) là tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông. Khi đó, ta có công thức: blobid71-1720413630.png

Tính tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông, biết tốc độ dòng chảy của nước ở đáy sông là 20,25 km/h.
Xem đáp án

Thay f = 20,25 km/h vào blobid67-1720413621.png ta được:

blobid68-1720413621.png 

Suy ra blobid69-1720413621.png nên blobid70-1720413621.png do đó v = 5,82 = 33,64.

Vậy tốc độ dòng chảy của nước ở bề mặt sông khi đó là 33,64 km/h.

24. Tự luận
1 điểm

Cho một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 4,8 dm, 3 dm, 15 dm và một hình lập phương có cùng thể tích với hình hộp chữ nhật đó. Tính độ dài cạnh của hình lập phương.

Xem đáp án

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

4,8.3.15 = 216 (dm3).

Gọi a (dm) là độ dài cạnh của hình lập phương với a > 0. Khi đó, thể tích của hình lập phương đó là a3 (dm3).

Khi đó, ta có: a3 = 216.

Suy ra blobid72-1720413642.png

Vậy độ dài cạnh của hình lập phương là 6 dm.

25. Tự luận
1 điểm

Hàng ngày, hai anh em An và Bình cùng đi bộ từ nhà ở vị trí A đến trường. Trường của anh An ở vị trí B và trường của em Bình ở vị trí C theo hai hướng vuông góc với nhau (Hình 2). Anh An đi với tốc độ 4 km/h và đến trường sau 15 phút. Em Bình đi với tốc độ 3 km/h và đến trường sau 12 phút. Tính khoảng cách BC giữa hai trường (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét).

blobid73-1720413652.png

Xem đáp án

Đổi 15 phút = blobid74-1720413655.png giờ; 12 phút = blobid75-1720413655.png giờ.

Quãng đường anh An đi từ nhà đến trường là: blobid76-1720413655.png

Quãng đường em Bình đi từ nhà đến trường là: blobid77-1720413655.png

Do tam giác ABC vuông tại A nên theo định lí Pythagore, ta có:

BC2 = AB2 + AC2 = 12 + (0,6)2 = 1,36.

Do đó blobid78-1720413655.png 

Vậy khoảng cách BC giữa hai trường xấp xỉ 1,7 km.