2048.vn

Giải SBT Toán 8 KNTT Phép nhân và phép chia phân thức đại số có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 KNTT Phép nhân và phép chia phân thức đại số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

\(\frac{{2{x^3}}}{{5{y^2}}}.\frac{{125{y^5}}}{{8x}}\);

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

\(\frac{{24{y^5}}}{{7{x^2}}}.\left( { - \frac{{21x}}{{12{y^3}}}} \right)\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính:

\(\frac{{{x^2} - 6x + 9}}{{{x^2} - 3x + 9}}.\frac{{{x^3} + 27}}{{3x - 9}}\);

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính:

\(\frac{{2{x^2} - 20x + 50}}{{3x + 3}}.\frac{{{x^2} - 1}}{{4{{\left( {x - 5} \right)}^3}}}\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính:

\(\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{6{x^2}y}}:\frac{{x + y}}{{3xy}}\);

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:

\(16{x^2}{y^2}:\left( { - \frac{{18{x^2}{y^5}}}{5}} \right)\);

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính:

\(\frac{{1 - 4{x^2}}}{{{x^2} + 4x}}:\frac{{2 - 4x}}{{3x}}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

 \(\left( {\frac{1}{{{x^2} + x}} - \frac{{2 - x}}{{x + 1}}} \right):\left( {\frac{1}{x} + x - 2} \right)\);

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

\(\left( {\frac{{3x}}{{1 - 3x}} + \frac{{2x}}{{3x + 1}}} \right):\frac{{6{x^2} + 10x}}{{1 - 6x + 9{x^2}}}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

\(\left( {\frac{9}{{{x^3} - 9x}} + \frac{1}{{x + 3}}} \right):\left( {\frac{{x - 3}}{{{x^2} + 3x}} - \frac{x}{{3x + 9}}} \right)\);

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

\(\frac{{x + 1}}{{x + 2}}.\left( {\frac{{x + 2}}{{x + 3}}:\frac{{x + 3}}{{x + 1}}} \right)\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

P = \(\left( {\frac{1}{{x - 1}} - \frac{x}{{1 - {x^3}}}.\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}} \right):\frac{{2x + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}}\).

Viết điều kiện xác định của P.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

P = \(\left( {\frac{1}{{x - 1}} - \frac{x}{{1 - {x^3}}}.\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}} \right):\frac{{2x + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}}\).

Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức

P = \(\left( {\frac{1}{{x - 1}} - \frac{x}{{1 - {x^3}}}.\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}} \right):\frac{{2x + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}}\).

Tính giá trị của P khi \(x = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hai công nhân cùng làm một mặt hàng. Người công nhân thứ nhất làm được 1 000 sản phẩm trong x (giờ); người công nhân thứ hai làm được 1 250 sản phẩm trong x + 10 (giờ).

Viết các phân thức biểu thị số sản phẩm người công nhân thứ nhất làm được trong 1 giờ; số sản phẩm người công nhân thứ hai làm được trong 1 giờ; tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với năng suất của người công nhân thứ nhất.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hai công nhân cùng làm một mặt hàng. Người công nhân thứ nhất làm được 1 000 sản phẩm trong x (giờ); người công nhân thứ hai làm được 1 250 sản phẩm trong x + 10 (giờ).

Tính giá trị tỉ số giữa năng suất của người công nhân thứ hai so với năng suất của người công nhân thứ nhất trong trường hợp x = 240. Hãy cho biết trong trường hợp này, năng suất lao động của người công nhân thứ hai tăng bao nhiêu phần trăm so với năng suất lao động của người công nhân thứ nhất.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack