2048.vn

Giải SBT Toán 8 KNTT Ôn tập cuối chương I có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 KNTT Ôn tập cuối chương I có đáp án

A
Admin
ToánLớp 812 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khi thu gọn đơn thức  3xy5−23x3y2z, ta được đơn thức

A. 2x2y3z.

B. –2x4y7z.

C. –2x3y6z.

D.  −29x4y7z.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các đơn thức M = 2xyz2; N = –0,2y2z; P = –xz2; Q = 3,5yz2, đơn thức đồng dạng với đơn thức yz2

A. M.

B. N.

C. P.

D. Q.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Bậc của đa thức 7x5 + 5x4y3 – 2x3y3 – 5x4y3 + 2,5x3y3 – 7y5

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khi cộng hai đơn thức  1+5x2y3 và  1−5x2y3 ta được đơn thức

A. x2y3.

B. 2x2y3.

C.  25x2y3.

D. −5x2y3.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép cộng hai đơn thức 2xy2z và –0,2x2yz là

A. Một đơn thức.

B. Không xác định.

C. Một đa thức.

D. Một số.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 4. Gọi C là tổng của A và B. Khi đó:

A. C là đa thức bậc 4.

B. C là đa thức có bậc lớn hơn 4.

C. C là đa thức có bậc nhỏ hơn 4.

D. C là đa thức bậc không lớn hơn 4.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tích của một đa thức bậc 3 với một đa thức bậc 2 là một đa thức

A. bậc 5.

B. bậc 6.

C. bậc nhỏ hơn 5.

D. bậc lớn hơn 6.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Thu gọn các tích A = (x2y + xy2)(x2 – xy + y2) và B = (x – y)(x3y + x2y2 + xy3), ta được:

A. A = x4y – xy4 và B = x4y + xy4.

B. A = x4y + xy4 và B = x4y – xy4.

C. A = xy4 – x4y và B = x4y + xy4.

D. A = x4y + xy4 và B = xy4 – x4y.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Khi chia đơn thức 2,5x3y4z2 cho đơn thức –5x2y4z, ta được kết quả là:

A. –0,5xz2.

B. 0,5xz.

C. –0,5x2z.

D. –0,5xz.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép chia 5x3y2 – 10x2y3 + 15x2y2 cho –5x2y2 là:

A. –xy + 2y – 3.

B. –x + 2y – 3xy.

C. –x + 2y – 3.

D. –x + 2xy – 3.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác với ba cạnh bằng 3x, 4x và 5x (biết rằng đó là một tam giác vuông), chiều cao của hình lăng trụ bằng y (x > 0, y > 0). Hãy tìm đa thức với hai biến x và y biểu thị diện tích toàn phần (tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy) của hình lăng trụ đó. Xác định bậc của đa thức tìm được.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức:

P = 4x3yz2 – 3x2y – 2x3yz2 + x2y – 2xy + y + 5;

Q = –x3yz2 – 2x2y + 3 + 3x3yz2 + xy – y + 2.

a) Thu gọn và xác định bậc của mỗi đa thức P và Q.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

b) Xác định bậc của mỗi đa thức P + Q và P – Q.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P = 5x2y – 2xy2 + xy – x + y – 2.

a) Tìm đa thức Q, biết rằng P + Q = (x + y)(2xy + 2y2 – 1).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) Tìm đa thức R, biết rằng P – R = –xy(x – y).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân:

a)  25x2y5x2y−10xy2+2y3;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) (x2 – 2xy)(x3 + 3x2y – 5xy2 – y3).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau khi x = 1; y = 8:

A = (5xy – 4y2)(3x2 + 4xy) – 15xy(x + y)(x – y).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (4x4y2 – 6x3y3 – 2x2y4) : (–2x2y2);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) 5x4y3+12x3y4−23x2y5−xy6:56xy2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a)  A=9x2−6xy+4y2+13x+2y−3x5y+89x2y4−x3y:19x2y;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) B = (5x3y2 – 4x2y3) : 2x2y2 + (3x4y + 6xy2) : 3xy – x(x2 – 0,5).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Bằng cách đặt y = x2 – 1, hãy tìm thương của phép chia

[9x3(x2 – 1) – 6x2(x2 – 1)2 + 12x(x2 – 1)] : 3x(x2 – 1).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack