2048.vn

Giải SBT Toán 7 Bài 1: Tập hợp ℚ các số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Bài 1: Tập hợp ℚ các số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các số 0,5; 11; 3,111 \(4\frac{5}{7}\); −34; −1,3; \(\frac{{ - 1}}{{ - 3}};\,\,\frac{{ - 9}}{8}\)có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chọn kí hiệu "Î", "Ï" thích hợp cho Media VietJack.

-13 Media VietJack ℕ

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

-345 987 Media VietJackℤ 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Media VietJack ℚ

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

103475 Media VietJack

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

301756Media VietJack ℤ

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

13-499 Media VietJack

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

-11,01 Media VietJack

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

-21-128 Media VietJack

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

0,3274 Media VietJack

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong giờ học nhóm, ba bạn An, Bình, Chi lần lượt phát biểu như sau:

- An: "Số 0 là số nguyên và không phải là số hữu tỉ."

- Bình: "Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  với a, b Î ℤ."

- Chi: "Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ."

Theo em, bạn nào phát biểu đúng, bạn nào phát biểu sai? Vì sao?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Quan sát trục số ở Hình 5, điểm nào biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{3}{4}\)?Media VietJack

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của mỗi số hữu tỉ sau: \(\frac{{37}}{{221}}\); \(\frac{{ - 93}}{{1171}}\); \(\frac{{87}}{{ - 19\,\,543}}\); 41,02; −791,8.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn số đối của mỗi số hữu tỉ đã cho trên trục số ở Hình 6.Media VietJack

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

So sánh:\(3\frac{2}{{11}}\) và 3,2;

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

\(\frac{{ - 5}}{{211}}\) và −0,01;

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

\(\frac{{105}}{{ - 15}}\) và −7,112;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

−943,001 và 943,0001.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:\(3\frac{2}{{11}};\,\,2\frac{1}{{12}};\,\,\frac{{15}}{{21}};\,\,\frac{{17}}{{21}}\);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

−5,12; 0,534; −23; 123; 0; 0,543.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

\(\frac{2}{{15}};\,\,\frac{2}{3};\,\, - \frac{7}{8};\,\,\frac{5}{6};\,\,\frac{{ - 7}}{9}\);

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

\[\frac{{19}}{{22}};\,\,0,5;\,\, - \frac{1}{4};\,\, - 0,05;\,\,2\frac{1}{6}\].

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho số hữu tỉ \[y = \frac{{2a - 4}}{3}\] (a là số nguyên). Với giá trị nào của a thì:y là số nguyên?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

y không là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu tỉ dương?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack