Giải VBT Toán 7 CD Bài 1. Tập hợp ℚ các số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 7 CD Bài 1. Tập hợp ℚ các số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 792 lượt thi
43 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng……………………..

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là……………………

Xem đáp án

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab  với a, b ∈ ℤ; b ≠ 0.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là ℚ.

2. Tự luận
1 điểm

Trên trục số, hai số hữu tỉ (phân biệt) có điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc được gọi là ……............

Số đối của số hữu tỉ a, kí hiệu là ………………..

Xem đáp án

Trên trục số, hai số hữu tỉ (phân biệt) có điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc được gọi là hai số đối nhau.

Số đối của số hữu tỉ a, kí hiệu là – a.

3. Tự luận
1 điểm

Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số ………………………

Số hữu tỉ bé hơn 0 gọi là số ……………………….

Xem đáp án

Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương.

Số hữu tỉ bé hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm.

4. Tự luận
1 điểm

Các số 21; – 12;-7-9 ; – 4,7; – 3,05 là số hữu tỉ vì 

Xem đáp án

Các số 21; – 12; -7-9 ; – 4,7; – 3,05 là số hữu tỉ vì 21 = 211 ; –12 = -121 ; -79 ; –4,7 = -4710 ; –3,05 =-305100  đều viết được dưới dạng phân số  với a, b ∈ ℤ; b ≠ 0.

5. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn số hữu tỉ – 0,3 trên trục số.

Xem đáp án

Media VietJack

Từ – 1 đến 0 chia thành 10 đoạn đơn vị mới, mỗi đoạn bằng 0,1 đơn vị cũ.

Số – 0,3 < 0 nên nằm bên trái 0 và cách 0 một khoảng bằng 3 đơn vị mới. 

6. Tự luận
1 điểm

a) Số đối của số 29  là ……..

Xem đáp án

a) Số đối của số 29  là –29 .

7. Tự luận
1 điểm

b) Số đối của số – 0,5 là ……..

Xem đáp án

b) Số đối của số – 0,5 là 0,5.

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”; “>”; “=” thích hợp vào chỗ (…..):

a) – 3,23 ….. – 3,32;

Xem đáp án

a) – 3,23 > – 3,32;

Giải thích: Hai số – 3,23 và – 3,32 là hai số hữu tỉ âm nên ta đi so sánh hai số đối của nó là 3,23 và 3,32. Vì 3,32 > 3,23 nên – 3,32 < – 3,23 hay – 3,23 > –3,32.

9. Tự luận
1 điểm

b)  -73….. – 1,25.

Xem đáp án

b) -73  < –1,25.

Giải thích: Vì  -73 và –1,25 = −125100=−54  là hai số hữu tỉ âm nên ta đi so sánh hai số đối của nó là 73  và 54 . Vì 73=2812 , 54=1512  và 2812>1512  nên 73>54  hay –73  < –1,25.

10. Tự luận
1 điểm

Các số 13; – 29; – 2,1; 2,28; -1218  có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Xem đáp án

Các số 13; – 29; – 2,1; 2,28; -1218  là các số hữu tỉ vì 13 = 131 ; –29 =-291 ; –2,1 =-2110 ; 2,28 =228100 ;-1218  đều viết được dưới dạng phân số ab  với a, b ∈ ℤ; b ≠ 0.

11. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”; “∉” thích hợp vào chỗ (….):

a) 21 …. ℚ;

Xem đáp án

a) 21 ∈ ℚ;

12. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”; “∉” thích hợp vào chỗ (….):

b) –7 …. ℕ;

Xem đáp án

b) –7 ∉ ℕ;

13. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”; “∉” thích hợp vào chỗ (….):

c) 5−7.....ℤ ;

Xem đáp án

c) 5−7∉ℤ ;

14. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”; “∉” thích hợp vào chỗ (….):

d) 0 …. ℚ;

Xem đáp án

d) 0 ∈ ℚ;

15. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”; “∉” thích hợp vào chỗ (….):

e) –7,3 …. ℚ;

Xem đáp án

e) –7,3 ∈ ℚ;

16. Tự luận
1 điểm

Viết kí hiệu “∈”; “∉” thích hợp vào chỗ (….):

g) 329....ℚ  .

Xem đáp án

g) 329∈ℚ .

17. Tự luận
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? (Phát biểu đúng ghi Đ, phát biểu sai ghi S vào ô trống).

a) Nếu a ∈ ℕ thì a ∈ ℚ.

Xem đáp án

a) Nếu a ∈ ℕ thì a ∈ ℚ Ð  vì mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ.

18. Tự luận
1 điểm

b) Nếu a ∈ ℤ thì a ∈ ℚ.

Xem đáp án

b) Nếu a ∈ ℤ thì a ∈ ℚ Ð  vì mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

19. Tự luận
1 điểm

c) Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℕ.

Xem đáp án

c) Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℕ  S vì chẳng hạn có –5 là số hữu tỉ nhưng không là số tự nhiên.

20. Tự luận
1 điểm

d) Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℤ.

Xem đáp án

d) Nếu a ∈ ℚ thì a ∈ ℤ S  vì chẳng hạn có 13  là số hữu tỉ nhưng không là số nguyên.

21. Tự luận
1 điểm

e) Nếu a ∈ ℕ thì a ∉ ℚ.

Xem đáp án

e) Nếu a ∈ ℕ thì a ∉ ℚ S  vì mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ.

22. Tự luận
1 điểm

g) Nếu a ∈ ℤ thì a ∉ ℚ.

Xem đáp án

g) Nếu a ∈ ℤ thì a ∉ ℚ S  vì mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

23. Tự luận
1 điểm

Quan sát trục số sau:

Media VietJack

Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn các số ……………………..

Xem đáp án

Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn các số −97;−37;27;67.

Giải thích: Vì đoạn thẳng đơn vị (từ 0 đến 1) được chia thành 7 phần bằng nhau. A nằm về phía bên trái O và cách O một khoảng 9 đơn vị mới nên biểu diễn số -97 . Tương tự như vậy ta có các đáp án trên.

24. Tự luận
1 điểm

a) Số đối của 925 là…..

Xem đáp án

a) Số đối của 925  là –925 .

25. Tự luận
1 điểm

b) Số đối của -827  là…..

Xem đáp án

b) Số đối của -827  là 827 .

26. Tự luận
1 điểm

c) Số đối của -1531  là…..

Xem đáp án

c) Số đối của -1531  là 1531 .

27. Tự luận
1 điểm

d) Số đối của 5-6  là…..

Xem đáp án

d) Số đối của 5-6  là 56 .

28. Tự luận
1 điểm

e) Số đối của 3,9 là…..

Xem đáp án

e) Số đối của 3,9 là –3,9.

29. Tự luận
1 điểm

g) Số đối của –12,5 là…..

Xem đáp án

g) Số đối của –12,5 là 12,5.

30. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn số đối của mỗi số đã cho trên trục số sau:

Media VietJack

Xem đáp án

Số đối của 76  là -76 ;

Số đối của 1 là – 1;

Số đối của 0 là 0;

Số đối của -13  là 13 ;

Số đối của -56  là 56 .

Ta biểu diễn các số đối lên trục số như sau:

Media VietJack

 

31. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “<”, “>”, “=” thích hợp vào chỗ chấm (….):

a) 2,4 ….235 ;

Xem đáp án

a) 2,4 < 235

Giải thích: Ta có 235  = 2,6 mà 2,4 < 2,6 nên 2,4 < 235 .

32. Tự luận
1 điểm

b) –0,12 …. -25 ;

Xem đáp án

b) –0,12 >-25

Giải thích: Ta có  -25= –0,4 mà –0,12 và –0,4 là hai số hữu tỉ âm nên ta đi so sánh hai số đối của chúng là 0,12 và 0,4. Vì 0,12 < 0,4 nên –0,12 > –0,4. Do đó, –0,12 >-25 .

33. Tự luận
1 điểm

c) -27 …. –0,3.

Xem đáp án

c) -27  > –0,3

Giải thích: Ta có –0,3 = -310 . Vì −310=−2170  và −27=−2070 . Do –20 > –21 nên −2070>−2170  hay -27  > –0,3.

34. Tự luận
1 điểm

a) Các số  −37;0,4;−0,5;27 viết theo thứ tự tăng dần là:

Xem đáp án

a) Các số −37;0,4;−0,5;27  viết theo thứ tự tăng dần là:

–0,5; −37;27;0,4 .

Giải thích: Ta chia thành hai nhóm gồm nhóm số hữu tỉ âm và nhóm số hữu tỉ dương.

Nhóm số hữu tỉ dương 0,4 và 27 ; Nhóm số hữu tỉ âm –0,75 và -56 .

+) Ở nhóm số hữu tỉ dương ta có: Ta có: 0,4=410=4.710.7=2870 ; 27=2 . 107 . 10=2070

Vì 28 > 20 nên 2870>2070  hay 0,4 > 27 .

+) Ở nhóm hữu tỉ âm ta có: − 0,5=−3570 ;− 37=− 3070 .

Vì – 35 < – 30 nên −3570<−3070  hay −0,5<−37

Vì số hữu tỉ dương luôn lớn hơn số hữu tỉ âm nên ta có kết quả như trên.

35. Tự luận
1 điểm

b) Các số −56;−0,75;−4,5;−1  viết theo thứ tự giảm dần là:

Xem đáp án

b) Các số −56;−0,75;−4,5;−1  viết theo thứ tự giảm dần là:

− 0,75 ;  − 56  ;  − 1;   − 4,5.

Giải thích: Quy đồng phân số ta được

− 56=− 1012; − 0,75 = − 34=− 912 ; − 4,5 = − 92=− 5412 ; − 1 =− 11=− 1212 .

Vì − 9 > − 10 > − 12 > − 54 nên − 912>− 1012>− 1212>− 5412 .

Do đó,− 0,75>− 56>− 1>− 4,5 .

36. Tự luận
1 điểm

Bạn Linh đang cân khối lượng (Hình 1), ở đó các vạch ghi 46 và 48 lần lượt ứng với số đo 46 kg và 48 kg. Khi nhìn vị trí mà chiếc kim chỉ vào, bạn Minh đọc số đo là 47,15 kg, bạn Dương đọc số đo là 47,3 kg, bạn Quân đọc số đo là 47,65 kg. Bạn nào đã đọc đúng số đo? Vì sao?

Media VietJack

Xem đáp án

Từ vạch ghi 46 đến vạch ghi 48 lần lượt ứng với các số đo 46 kg và 48 kg thì vạch đậm chính giữa hai vạch này chỉ số đo 47 kg.

Từ vạch chỉ số đo 47 kg đến vạch chỉ số đo 48 kg được chia thành 10 đoạn nhỏ nên mỗi đoạn tương ứng với 0,1 kg.

Do đó, chiếc cân chỉ 47,3 kg.

Vậy bạn Dương đã đọc đúng số đo.

37. Tự luận
1 điểm

Cô Hạnh dự định xây tầng hầm cho ngôi nhà của gia đình. Một công ty tư vấn xây dựng đã cung cấp cho cô Hạnh lựa chọn một trong sáu số đo chiều cao của tầng hầm như sau: 2,3 m; 2,35 m; 2,4 m; 2,55 m; 2,5 m; 2,75 m. Cô Hạnh dự định chọn chiều cao của tầng hầm lớn hơn 135 m để đảm bảo ánh sáng, thoáng đãng, cân đối về kiến trúc và thuận tiện trong sử dụng. Em hãy giúp cô Hạnh chọn đúng số đo chiều cao của tầng hầm.

Xem đáp án

Đổi:135=2,6 . Số đo chiều cao tầng hầm mà cô Hạnh dự định chọn là 2,75 m vì trong sáu  lựa chọn mà công ty đưa ra chỉ có 2,75 m lớn hơn 2,6 m.

38. Tự luận
1 điểm

Tìm năm số hữu tỉ x mà:

a) 1,1 < x < 65 ;

Xem đáp án

a) Do 1,1 = 1110  và 65=1210  nên 1,1 < x < 65  hay 1110<x<1210  hay 6660<x<7260 .

Vậy có thể chọn năm số hữu tỉ x thỏa mãn là: 6760;  6860; 6960;  7060;  7160 .

39. Tự luận
1 điểm

b) –2,1 < x < –2;

Xem đáp án

b) Do –2,1 < x < –2 nên –2,10 < x < –2,00.

Vậy có thể chọn năm số hữu tỉ x thỏa mãn là: –2,09; –2,08; –2,07; –2,06; –2,05.

40. Tự luận
1 điểm

c) −13<x<−14.

Xem đáp án

c) −13<x<−14

Ta quy đồng mẫu số: −1.243.24<x<−1.184.18  hay −2472<x<−1872

Vậy có thể chọn năm số hữu tỉ x thỏa mãn là: −2372;−2272;−2172;−2072;−1972 .

41. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mối phép đo sau dưới dạng số thập phân và phân số:

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

42. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mối phép đo sau dưới dạng số thập phân và phân số:

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

43. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mối phép đo sau dưới dạng số thập phân và phân số:

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack