Giải SBT Toán 3 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 (Tiết 1) có đáp án
7 câu hỏi
Số?
× | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 10 | 8 | 6 | 4 | 2 | |
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhẩm lại bảng nhân 3 để điền số thích hợp vào ô trống.
Ta điền như sau:
× | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
1 | 3 | 5 | 7 | 9 | 10 | 8 | 6 | 4 | 2 | |
| 3 | 9 | 15 | 21 | 27 | 30 | 24 | 18 | 12 | 6 |
Số?
3 | 6 | 9 |
| 18 |
| 24 | 30 |
Các số cách đều 3 đơn vị, ta cần đếm thêm 3 (bắt đầu từ số 3) để điền số thích hợp vào ô trống.
Vậy ta điền số như sau:
3 | 6 | 9 | 12 | 15 | 18 | 21 | 24 | 27 | 30 |
30 | 24 | 21 |
|
| 12 | 6 | 3 |
Các số cách đều 3 đơn vị, ta cần trừ đi 3 (bắt đầu từ số 30) để điền số thích hợp vào ô trống.
Vậy ta điền số như sau:
30 | 27 | 24 | 21 | 18 | 15 | 12 | 9 | 6 | 3 |
Rô – bốt làm những chiếc khung hình tam giác bằng nan tre, mỗi khung cần 3 nan tre. Hỏi để làm 8 khung như vậy, Rô – bốt cần bao nhiêu nan tre?
Tóm tắt 1 khung: 3 nan tre 8 khung: … nan tre? | Bài giải Để làm 8 khung như vậy, Rô – bốt cần số nan tre là: 3 × 8 = 24 (nan tre) Đáp số: 24 nan tre |
Điền dấu >, <, = thích hợp.
3 × 5 5 × 3
Thực hiện tính giá trị hai biểu thức ở hai vế và so sánh.
Ta có: 3 × 5 = 15; 5 × 3 = 15.
Ta thấy 3 × 5 = 5 × 3 = 15.
Vậy ta điền số như sau:
3 × 5 5 × 3
3 × 8 3 × 9
Ta có: 3 × 8 = 24; 3 × 9 = 27.
Do 24 < 27 nên 3 × 8 < 3 × 9.
Vậy ta điền số như sau:3 × 8 3 × 9
3 × 7 3 × 6
Ta có: 3 × 7 = 21; 3 × 6 = 18.
Do 21 > 18 nên 3 × 7 > 3 × 6.
Vậy ta điền số như sau:3 × 7 3 × 6






