Giải SBT Toán 3 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 3 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 398 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

×

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

1

3

5

7

9

10

8

6

4

2

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Nhẩm lại bảng nhân 3 để điền số thích hợp vào ô trống.

Ta điền như sau:

×

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

1

3

5

7

9

10

8

6

4

2

 

3

9

15

21

27

30

24

18

12

6

2. Tự luận
1 điểm

Số?

3

6

9

 

 

18

 

24

 

30

Xem đáp án

Các số cách đều 3 đơn vị, ta cần đếm thêm 3 (bắt đầu từ số 3) để điền số thích hợp vào ô trống.

Vậy ta điền số như sau:

3

6

9

12

15

18

21

24

27

30

3. Tự luận
1 điểm

30

 

24

21

 

 

12

 

6

3

Xem đáp án

Các số cách đều 3 đơn vị, ta cần trừ đi 3 (bắt đầu từ số 30) để điền số thích hợp vào ô trống.

Vậy ta điền số như sau:

30

27

24

21

18

15

12

9

6

3

4. Tự luận
1 điểm

Rô – bốt làm những chiếc khung hình tam giác bằng nan tre, mỗi khung cần 3 nan tre. Hỏi để làm 8 khung như vậy, Rô – bốt cần bao nhiêu nan tre?

Xem đáp án

Tóm tắt

1 khung: 3 nan tre

8 khung: … nan tre?

Bài giải

Để làm 8 khung như vậy, Rô – bốt cần số nan tre là:

3 × 8 = 24 (nan tre)

Đáp số: 24 nan tre

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp.

3 × 5  Media VietJack   5 × 3

Xem đáp án

Thực hiện tính giá trị hai biểu thức ở hai vế và so sánh.

Ta có: 3 × 5 = 15; 5 × 3 = 15.

Ta thấy 3 × 5 = 5 × 3 = 15.



Vậy ta điền số như sau:

3 × 5 Media VietJack    5 × 3

6. Tự luận
1 điểm

3 × 8 Media VietJack  3 × 9

Xem đáp án

Ta có: 3 × 8 = 24; 3 × 9 = 27.

Do 24 < 27 nên 3 × 8 < 3 × 9.

Vậy ta điền số như sau:3 × 8 Media VietJack  3 × 9

7. Tự luận
1 điểm

3 × 7 Media VietJack   3 × 6

Xem đáp án

Ta có: 3 × 7 = 21; 3 × 6 = 18.

Do 21 > 18 nên 3 × 7 > 3 × 6.

Vậy ta điền số như sau:3 × 7  Media VietJack   3 × 6