Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án
15 câu hỏi
Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác 13π7 có cùng điểm biểu diễn với góc lượng giác nào sau đây?
A. 6π7
B. 20π7
C. -π7
D. 19π14
Điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác của góc lượng giác có số đo ‒830° thuộc góc phần tư thứ mấy?
A. Góc phần tư thứ I.
B. Góc phần tư thứ II.
C. Góc phần tư thứ III.
D. Góc phần tư thứ IV.
Trong các khẳng định sai, khẳng định nào là sai?
A. cos(π ‒ x) = ‒cosx.
B. sinπ2−x=−cosx.
C. tan(π + x) = tanx.
D. cosπ2−x=sinx.
Cho cosα=13. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không thể xảy ra?
A. sinα=−223.
B. cos2α=229.
C. cotα=24.
D. cosα2=63.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. y = tanx ‒ 2cotx.
B. y=sin5π−x2.
C. 3sin2x + cos2x.
D. y=cot2x+π5.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 0;π2?
A. y =sinx.
B. y = ‒cotx.
C. y = tanx.
D. y = cosx.
Cho sinα=−35 và cosα=45. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. sinα+π4=210.
B. sin2α=−1225.
C. tan2α+π4=−3117.
D. cosα+π3=3+4310.
Cho sinα=154 và cosβ=13. Giá trị của biểu thức sin(α + β)sin(α ‒ β) bằng
A. 712.
B. 112.
C. 1512.
D. 7144.
Số nghiệm của phương trình sin2x+π3=12 trên đoạn [0; 8π] là:
A. 14.
B. 15.
C. 16.
D. 17.
Số nghiệm của phương trình tanπ6−x=tan3π8 trên đoạn [‒6π; π] là:
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Cho sinα=34 với π2<α<π. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) sin2α;
b) cosα+π3;
c) tan2α−π4.
Chứng minh rằng các hàm số dưới đây là hàm số tuần hoàn và xét tính chẵn, lẻ của mỗi hàm số đó.
a) y=3sinx+2tanx3;
b) y=cosxsinπ−x2.
Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:
a) sin2x+π8−sin2x−π8=22sin2x;
b) sin2y + 2cosxcosycos(x ‒ y) = cos2x + cos2(x ‒ y).
Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos2x−π3+sinx=0;
b) cos2x+π4=2+34;
c) cos3x+π6+2sin2x=1.
Vận tốc v1 (cm/s) của con lắc đơn thứ nhất và vận tốc v2 (cm/s) của con lắc đơn thứ hai theo thời gian t (giây) được cho bởi công thức:
v1(t)=−4cos2t3+π4 và v2(t)=2sin2t+π6.
Xác định các thời điểm t mà tại đó:
a) Vận tốc của con lắc đơn thứ nhất bằng 2 cm/s;
b) Vận tốc của con lắc đơn thứ nhất gấp 2 lần vận tốc của con lắc đơn thứ 2.


