2048.vn

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác 13π7 có cùng điểm biểu diễn với góc lượng giác nào sau đây?

A. 6π7

B. 20π7

C. -π7

D. 19π14

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác của góc lượng giác có số đo ‒830° thuộc góc phần tư thứ mấy?

A. Góc phần tư thứ I.

B. Góc phần tư thứ II.

C. Góc phần tư thứ III.

D. Góc phần tư thứ IV.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sai, khẳng định nào là sai?

A. cos(π ‒ x) = ‒cosx.

B. sinπ2−x=−cosx.

C. tan(π + x) = tanx.

D. cosπ2−x=sinx.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho cosα=13. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không thể xảy ra?

A. sinα=−223.

B. cos2α=229.

C. cotα=24.

D. cosα2=63.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. y = tanx ‒ 2cotx.

B. y=sin5π−x2.

C. 3sin2x + cos2x.

D. y=cot2x+π5.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 0;π2?

A. y =sinx.

B. y = ‒cotx.

C. y = tanx.

D. y = cosx.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho sinα=−35 và cosα=45. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. sinα+π4=210.

B. sin2α=−1225.

C. tan2α+π4=−3117.

D. cosα+π3=3+4310.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho sinα=154 và cosβ=13. Giá trị của biểu thức sin(α + β)sin(α ‒ β) bằng

A. 712.

B. 112.

C. 1512.

D. 7144.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x+π3=12 trên đoạn [0; 8π] là:

A. 14.

B. 15.

C. 16.

D. 17.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Số nghiệm của phương trình tanπ6−x=tan3π8 trên đoạn [‒6π; π] là:

A. 7.

B. 8.

C. 9.

D. 10.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho sinα=34 với π2<α<π. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sin2α;

b) cosα+π3;

c) tan2α−π4.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các hàm số dưới đây là hàm số tuần hoàn và xét tính chẵn, lẻ của mỗi hàm số đó.

a) y=3sinx+2tanx3;

b) y=cosxsinπ−x2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:

a) sin2x+π8−sin2x−π8=22sin2x;

b) sin2y + 2cosxcosycos(x ‒ y) = cos2x + cos2(x ‒ y).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos2x−π3+sinx=0;

b) cos2x+π4=2+34;

c) cos3x+π6+2sin2x=1.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Vận tốc v1 (cm/s) của con lắc đơn thứ nhất và vận tốc v2 (cm/s) của con lắc đơn thứ hai theo thời gian t (giây) được cho bởi công thức:

v1(t)=−4cos2t3+π4 v2(t)=2sin2t+π6.

Xác định các thời điểm t mà tại đó:

a) Vận tốc của con lắc đơn thứ nhất bằng 2 cm/s;

b) Vận tốc của con lắc đơn thứ nhất gấp 2 lần vận tốc của con lắc đơn thứ 2.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack