2048.vn

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 11 Cánh Diều Bài tập cuối chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp trong đường tròn lượng giác (thứ tự đi từ A đến các đỉnh theo chiều dương). Khi đó, số đo của góc lượng giác (OA, OC) bằng:

A. \(\frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \).

B. \( - \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \).

C. \(\frac{\pi }{3} + k2\pi \).

D. \( - \frac{\pi }{3} + k2\pi \).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tan α = 2. Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha + \cos \alpha }}{{\sin \alpha - \cos \alpha }}\) bằng:

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = (2sin x – cos x)2 + (2cos x + sin x)2 bằng:

A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nếu hai góc a và b có tan a = \(\frac{1}{3}\) và tan b = \(\frac{1}{2}\) thì giá trị của tan(a – b) bằng:

A. \(\frac{1}{7}\).

B. \( - \frac{1}{5}\).

C. \( - \frac{1}{7}\).

D. 1.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nếu \(\cos 2\alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{6}\) thì giá trị của biểu thức \(\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right)\cos \left( {\alpha - \frac{\pi }{3}} \right)\) bằng:

A. \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

B. \(\frac{{ - 3 + \sqrt 3 }}{{12}}\).

C. \( - \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

D. \(\frac{{3 + \sqrt 3 }}{{12}}\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Phương trình cos 2x = 0 có các nghiệm là:

A. \(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phương trình tan x = \( - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\) có các nghiệm là: A. \(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

B. \(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

C. \(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

D. \(x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chứng minh mỗi đẳng thức sau là đúng:

sin 45° . cos 30° + cos(– 45°) . sin(– 30°) = sin 15°;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh mỗi đẳng thức sau là đúng:

\(\tan \frac{{9\pi }}{{20}} = \frac{{1 + \tan \frac{\pi }{5}}}{{1 - \tan \frac{\pi }{5}}}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho sin(45°– α) = \(\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).

Chứng minh rằng \({\sin ^2}\left( {45^\circ - \alpha } \right) = \frac{{1 - \sin 2\alpha }}{2}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho sin(45°– α) = \(\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).

Tính sin 2α.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sin \left( {2x - \frac{\pi }{6}} \right) = - \frac{1}{2}\);

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sin \left( {\frac{x}{3} + \frac{\pi }{2}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\cos \left( {2x + \frac{\pi }{5}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(2\cos \frac{x}{2} + \sqrt 3 = 0\);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sqrt 3 \tan \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) - 1 = 0\);

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

cot(3x + π) = – 1.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\sin \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = \sin \left( {3x - \frac{\pi }{6}} \right)\);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \cos \left( {\frac{\pi }{4} - 2x} \right)\);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\({\cos ^2}\left( {\frac{x}{2} + \frac{\pi }{6}} \right) = {\cos ^2}\left( {\frac{{3x}}{2} + \frac{\pi }{4}} \right)\);

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

\(\cot 3x = \tan \frac{{2\pi }}{7}\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động đều theo chiều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn bán kính 5 cm. Khoảng cách h (cm) từ chất điểm đến trục hoành được tính theo công thức h = |y|, trong đó \(y = a\sin \left( {\frac{\pi }{5}t} \right)\) với t là thời gian chuyển động của chất điểm tính bằng giây (t ≥ 0) và chất điểm bắt đầu chuyển động từ vị trí A (Hình 16).

Chất điểm chuyển động một vòng hết bao nhiêu giây?

Một chất điểm chuyển động đều theo chiều ngược Chất điểm chuyển động một vòng hết bao nhiêu giây (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động đều theo chiều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn bán kính 5 cm. Khoảng cách h (cm) từ chất điểm đến trục hoành được tính theo công thức h = |y|, trong đó \(y = a\sin \left( {\frac{\pi }{5}t} \right)\) với t là thời gian chuyển động của chất điểm tính bằng giây (t ≥ 0) và chất điểm bắt đầu chuyển động từ vị trí A (Hình 16).

Tìm giá trị của a.

Một chất điểm chuyển động đều theo chiều ngược Tìm giá trị của a (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động đều theo chiều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn bán kính 5 cm. Khoảng cách h (cm) từ chất điểm đến trục hoành được tính theo công thức h = |y|, trong đó \(y = a\sin \left( {\frac{\pi }{5}t} \right)\) với t là thời gian chuyển động của chất điểm tính bằng giây (t ≥ 0) và chất điểm bắt đầu chuyển động từ vị trí A (Hình 16).

Tìm thời điểm sao cho chất điểm ở vị trí có h = 2,5 cm và nằm phía dưới trục hoành trong một vòng quay đầu tiên.

Tìm thời điểm sao cho chất điểm ở vị trí có h = 2,5 cm và nằm phía dưới trục hoành  (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack