2048.vn

Giải SBT Toán 10 CD Bài 4: Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 4: Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của một đường thẳng song song với đường thẳng x – 2y + 3 = 0?

x=−1+2ty=1+t

x=1+2ty=−1+t

x=1+ty=−1−2t

x=1−2ty=−1+t

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của một đường thẳng vuông góc với đường thẳng  x=−1+3ty=1−2t?

x=−1−2ty=1−3t

x=−1−2ty=1+3t

x=−1−3ty=1+2t

x=−1−3ty=1−2t

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(- 1; 2) và song song với đường thẳng d: 2x – y – 5 = 0 có phương trình tổng quát là:

2x – y = 0;

2x – y + 4 = 0;

2x + y + 4 = 0;

x + 2y – 3 = 0.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(3; - 4) và vuông góc với đường thẳng d: x – 3y + 1 = 0 có phương trình tổng quát là:

x – 3y – 15 = 0;

– 3x + y + 5 = 0;

3x + y – 13 = 0;

3x + y – 5 = 0.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆1: x – 2y + 3 = 0 và ∆2: – 2x – y + 5 = 0. Số đo góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 là:

300;

450;

900;

600.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  Δ1:x=−2+3ty=1−t và Δ2:x=−1+3t'y=2+t'. Số đo góc giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 là:

300;

450;

900;

600.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm M(5; - 2) đến đường thẳng ∆: - 3x + 2y + 6 = 0 là:

13;

13 ;

1313 ;

213 .

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau:

a) d1: 2x – 3y + 5 = 0 và d2: 2x + y – 1 = 0;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

b) d3:x=−1−3ty=3+t và d4: x + 3y – 5 = 0;

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

c)  d5:x=2−2ty=−1+t và  d6:x=−2+2t'y=1−t'

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng của mỗi cặp đường thẳng sau:

a) ∆1: 3x + y – 5 = 0 và ∆2: x + 2y – 3 = 0;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) Δ3:x=2+3ty=−1+3t  và Δ4:x=3−3t'y=−t' ;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

c) Δ5:−3x+3y+2=0  và Δ6:x=3ty=1−3t .

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) A(- 3; 1) và ∆1: 2x + y – 4 = 0;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) B(1; - 3) và Δ2:x=−3+3ty=1−t .

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song ∆1: ax + by + c = 0 và ∆2: ax + by + d = 0. Chứng minh rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng ∆1 và ∆2 bằng d−ca2+b2.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng ∆1: mx – 2y – 1 = 0 và ∆2: x – 2y + 3 = 0. Với giá trị nào của tham số m thì:

a) ∆1 // ∆2;

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) ∆1 2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(- 2; 2), B(4; 2), C(6; 4). Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua B đồng thời cách đều A và C?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có hai tàu điện ngầm A và B chạy trong nội đô thành phố cùng xuất phát từ hai ga, chuyển động đều theo đường thẳng. Trên màn hình ra đa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), sau khi xuất phát t (giờ) (t ≥ 0), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức x=7+36ty=−8+8t  , vị trí của tàu B có tọa độ là (9 + 8t; 5 – 36t)

a) Tính côsin góc giữa hai đường đi của hai tàu A và B.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) Sau bao lâu kể từ thời điểm xuất phát hai tàu gần nhau nhất?

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack