2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 6 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 108 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số quy tròn của 45,6534 với độ chính xác d = 0,01 là:

A. 45,65;

B. 45,6;

C. 45,7;

D. 45.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho biết 33=1,44224957.... Số gần đúng của 33 với độ chính xác 0,0001 là:

A.1,4422;

B.1,4421;

C.1,442;

D. 1,44.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho số gần đúng a = 0,1571. Số quy tròn của a với độ chính xác d = 0,002 là:

A. 0,16;

B. 0,15;

C. 0,157;

D. 0,159.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Độ dài cạnh của một hình vuông là 8 ± 0,2 cm thì chu vi của hình vuông đó bằng:

A. 32 cm;

B. 32 ± 0,2 cm;

C. 64 ± 0,8 cm;

D. 32 ± 0,8 cm.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trung vị của mẫu số liệu 4; 6; 7; 6; 5; 4; 5 là:

A. 4;

B. 5;

C. 6;

D. 7.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu 6; 7; 9; 4; 7; 5; 6; 6; 7; 9; 5; 6 là:

A. 3;

B. 4;

C. 5;

D. 6.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu 2; 4; 5; 6; 6; 7; 3; 4 là:

A. 3;

B. 3,5;

C. 4;

D. 4,5.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu 4; 7; 5; 6; 6; 7; 9; 5; 6 là:

A. 1;

B. 1,5;

C. 2;

D. 2,5.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Dãy số liệu 5; 6; 0; 3; 5; 10; 3; 4 có các giá trị ngoại lệ là:

A. 0;

B. 10;

C. 0; 10;

D. .

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Phương sai của dãy số liệu 4; 5; 0; 3; 3; 5; 6; 10 là:

A. 6,5;

B. 6,75;

C. 7;

D. 7,25.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số quy tròn của mỗi số sau với độ chính xác d:

a) a = −0,4356217 với d = 0,0001;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) b = 0,2042 với d = 0,001.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tuấn đo được bán kính của một hình tròn là 5 ± 0,2 cm. Tuấn tính chu vi hình tròn là p = 31,4 cm. Hãy ước lượng sai số tuyệt đối của p, biết 3,141 < π < 3,142.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Bảng sau ghi lại số sách mà các bạn học sinh tổ 1 và tổ 2 quyên góp được cho thư viện trường

Bảng sau ghi lại số sách mà các bạn học sinh tổ 1 và tổ 2 quyên góp được (ảnh 1)

a) Sử dụng số trung bình và trung vị, hãy so sánh số sách mà mỗi học sinh tổ 1 và tổ 2 quyên góp được cho thư viện trường.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b) Hãy xác định giá trị ngoại lệ (nếu có) cho mỗi mẫu số liệu. So sánh số sách mà mỗi học sinh tổ 1 và tổ 2 quyên góp được cho thư viện trường sau khi bỏ đi các giá trị ngoại lệ.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giá bán lúc 10h sáng của một mã cổ phiếu A trong 10 ngày liên tiếp được ghi lại ở biểu đồ sau (đơn vị: nghìn đng).

Giá bán lúc 10h sáng của một mã cổ phiếu A trong 10 ngày liên tiếp được ghi lại (ảnh 1)

a) Viết mẫu số liệu thống kê giá của mã cổ phiếu A từ biểu đồ trên.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

b) Tìm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đó.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

c) Tính số trung bình, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tổng số giờ nắng trong các năm từ 2014 đến 2019 tại hai trạm quan trắc đặt tại Vũng Tàu và Cà Mau được ghi lại ở bảng sau:

Tổng số giờ nắng trong các năm từ 2014 đến 2019 tại hai trạm quan trắc đặt tại Vũng (ảnh 1)

a) Sử dụng số trung bình, hãy so sánh số giờ nắng mỗi năm của Vũng Tàu và Cà Mau trong 6 năm trên.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng số trung vị, hãy so sánh số giờ nắng mỗi năm của Vũng Tàu và Cà Mau trong 6 năm trên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack