Giải SBT Toán 10 Bài 2. Tập hợp có đáp án
29 câu hỏi
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
A = {x | x2 – 2x – 15 = 0}
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
B = {x ∈ ℤ | – 3 < x ≤ 2}
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
C = nn2−1|n∈ℕ,1<n≤4
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
D = {(x; y) | x ≤ 2, y < 2, x, y ∈ ℕ}
Viết tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
A = {– 4; – 3; – 2; – 1; 0; 1; 2; 3; 4}
Viết tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
B = {0; 2; 4; 6; 8; 10}
tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
C = 1; 12; 13; 14; 15
Viết tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:
Tập hợp D các số thực lớn hơn hoặc bằng 3 và bé hơn 8.
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
0 ... {0; 1; 2};
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{0; 1} ... ℤ;
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
0 ... {x | x2 = 0};
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{0} ... {x | x2 = x};
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
∅ ... {x ∈ ℝ | x2 + 4 = 0};
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{4; 1} ... {x | x2 – 5x + 4 = 0};
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{n; a; m} ... {m; a; n};
Điền kí hiệu (∈, ∉, ⊂, ⊄, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{nam} ... {n; a; m}.
Điền kí hiệu (⊂, ⊃, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{x | x(x – 1)(x + 1) = 0} ... {x | |x| < 2, x ∈ ℤ};
Điền kí hiệu (⊂, ⊃, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{3; 6; 9} ... {x ∈ ℕ | x là ước của 18};
Điền kí hiệu (⊂, ⊃, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{x | x = 5k, k ∈ ℕ} ... { x ∈ ℕ | x là bội của 5};
Điền kí hiệu (⊂, ⊃, =) thích hợp vào chỗ chấm.
{4k | k ∈ ℕ} ... {x | x = 2m, m ∈ ℕ}.
Hãy chỉ ra các quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau và vẽ biểu đồ Ven để biểu diễn các quan hệ đó:
A = {x | x là tứ giác};
B = {x | x là hình vuông};
C = {x | x là hình chữ nhật};
D = {x | x là hình bình hành}.
Tìm tất cả các tập hợp A thỏa mãn điều kiện {a; b} ⊂ A ⊂ {a; b ; c; d}.
Cho các tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {1; 3; 5; 7; 9}. Hãy tìm tập hợp M có nhiều phần tử nhất thỏa mãn M ⊂ A và M ⊂ B.
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
A = {y ∈ ℕ | y = 10 – x2, x ∈ ℕ};
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
B = x∈ℕ|66−x∈ℕ ;
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
C = {x ∈ ℕ | 2x – 3 ≥ 0 và 7 – x ≥ 2};
Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:
D = {(x; y) | x ∈ ℕ, y ∈ ℕ, x + 2y = 8}.
Cho hai tập hợp A = {2k + 1 | k ∈ ℤ} và B = {6l + 3 | l ∈ ℤ}. Chứng minh rằng B ⊂ A.
Cho hai tập hợp A = {1; 2; a} và B = {1; a2}. Tìm tất cả các giá trị của a sao cho B ⊂ A.






