2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài 2. Tập hợp có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài 2. Tập hợp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

A = {x | x2 – 2x – 15 = 0}

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

B = {x ℤ | – 3 < x ≤ 2}

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

C = nn2−1|n∈ℕ,1<n≤4

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

D = {(x; y) | x ≤ 2, y < 2, x, y ℕ}

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:

A = {– 4; – 3; – 2; – 1; 0; 1; 2; 3; 4}

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:

B = {0; 2; 4; 6; 8; 10}

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:

C = 1;  12;  13;  14;  15

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử:

Tập hợp D các số thực lớn hơn hoặc bằng 3 và bé hơn 8.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

0 ... {0; 1; 2};

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{0; 1} ... ℤ;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

0 ... {x | x2 = 0};

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{0} ... {x | x2 = x};

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

... {x ℝ | x2 + 4 = 0};

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{4; 1} ... {x | x2 – 5x + 4 = 0};

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{n; a; m} ... {m; a; n};

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , , , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{nam} ... {n; a; m}.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{x | x(x – 1)(x + 1) = 0} ... {x | |x| < 2, x ℤ};

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{3; 6; 9} ... {x ℕ | x là ước của 18};

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{x | x = 5k, k ℕ} ... { x ℕ | x là bội của 5};

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu (, , =) thích hợp vào chỗ chấm.

{4k | k ℕ} ... {x | x = 2m, m ℕ}.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra các quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau và vẽ biểu đồ Ven để biểu diễn các quan hệ đó:

A = {x | x là tứ giác};

B = {x | x là hình vuông};

C = {x | x là hình chữ nhật};

D = {x | x là hình bình hành}.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các tập hợp A thỏa mãn điều kiện {a; b} A {a; b ; c; d}.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {1; 3; 5; 7; 9}. Hãy tìm tập hợp M có nhiều phần tử nhất thỏa mãn M A và M B.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

A = {y ℕ | y = 10 – x2, x ℕ};

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

B = x∈ℕ|66−x∈ℕ ;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

C = {x ℕ | 2x – 3 ≥ 0 và 7 – x ≥ 2};

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

D = {(x; y) | x ℕ, y ℕ, x + 2y = 8}.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {2k + 1 | k ℤ} và B = {6l + 3 | l ℤ}. Chứng minh rằng B A.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1; 2; a} và B = {1; a2}. Tìm tất cả các giá trị của a sao cho B A.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack