2048.vn

Bài tập Tập hợp có đáp án
Đề thi

Bài tập Tập hợp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 108 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giả sử bạn có một giá sách và các quyển sách như hình dưới đây. Bạn sẽ xếp các quyển sách của mình lên giá như thế nào? Hãy giải thích.

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

: a) Lấy ba ví dụ về tập hợp và chỉ ra một số phần tử của chúng.

b) Với mỗi tập hợp ℕ,ℤ,ℚ,ℕ, hãy sử dụng kí hiệu ∈ và ∉ để chỉ ra hai phần tử thuộc, hai phần tử không thuộc tập hợp đó.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử và tìm số phần tử của mỗi tập hợp đó:

a) Tập hợp A các ước của 24;

b) Tập hợp B gồm các chữ số trong số 1 113 305;

c) C = {n ℕ| n là bội của 5 và n ≤ 30};

d) D = {x ℝ| x2 – 2x + 3 = 0}.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau đây dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử:

a) A = {1; 3; 5; …; 15};

b) B = {0; 5; 10; 15; 20; …};

c) Tập hợp C các nghiệm của bất phương trình 2x + 5 > 0.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi trường hợp sau đây, các phần tử của tập hợp A có thuộc tập hợp B không? Hãy giải thích.

a) A = {-1; 1} và B = {-1; 0; 1; 2};

b) A = ℕ và B = ℤ;

c) A là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10E, B là tập hợp các học sinh của lớp này;

d) A là tập hợp các loài động vật có vú, B là tập hợp các loài động vật có xương sống.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi cặp tập hợp sau đây, tập hợp nào là tập con của tập hợp còn lại? Chúng có bằng nhau không?

a) A = 3;−3 và B = {x ∈ℝ| x2 – 3 = 0};

b) C là tập hợp các tam giác đều và D là tập hợp các tam giác cân;

c) E = {x ∈ℕ| x là ước của 12} và F = {x ∈ℕ| x là ước của 24}.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các tập con của tập A = {a; b}.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Bạn An khẳng định rằng: Với các tập hợp A, B, C bất kì, nếu A ⊂ B và B ⊂ C thì A ⊂ C. Khẳng định của bạn An có đúng không? Hãy giải thích bằng cách sử dụng biểu đồ ven.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Dùng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết các tập hợp sau đây:

 

a) x∈ℝ|−2<x<3;

b) x∈ℝ|1≤x≤10;

c) x∈ℝ|1≤x≤10;

d) x∈ℝ|π≤x<4;

e) x∈ℝ|x<14;

g) x∈ℝ|x≥π2.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau đây dưới dạng liệt kê các phần tử:

a) A = {x∈ℤ| |x| < 5};

b) B = {x∈ℝ| 2x2 – x – 1 = 0};

c) C = {x ∈ℕ| x có hai chữ số}.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau đây dưới dạng chỉ ta tính chất đặc trưng cho các phần tử:

a) Tập hợp A = {1; 2; 3; 6; 9; 18};

b) Tập hợp B các nghiệm của bất phương trình 2x + 1 > 0;

c) Tập hợp C các nghiệm của phương trình 2x – y = 6.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi cặp tập hợp sau đây, tập hợp nào là tập con của tập còn lại? Chúng có bằng nhau không?

a) A = {x ∈ℕ| x < 2} và B = {x ∈ℝ| x2 – x = 0};

b) C là tập hợp các hình thoi và D là tập hợp các hình vuông;

c) E = (-1; 1] và F = −∞;2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy viết tất cả các tập hợp con của B = {0; 1; 2}

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Dùng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng viết các tập hợp sau đây:

a) x∈ℝ|−2π<x≤2π;

b) x∈ℝ|x≤3;

c) x∈ℝ|x<0;

d) x∈ℝ|x<0.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack