Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: B. Sentence patterns có đáp án
11 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. a | 3. b | 4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Đó là một cái mũi.
2. Đó là một con mắt.
3. Mở mắt ra!
4. Chạm vào tai của bạn!
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

1. an ear | 2. a face | 3. hair | 4. eyes |
Hướng dẫn dịch:
1. A: Cái gì đây? – Một cái tai.
2. A: Cái gì kia? – Một khuôn mặt.
3. Chạm vào tóc của bạn!
4. Mở mắt ra!
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)


an ear
(A: Cái gì đây? – Một cái tai.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)


a face
(A: Cái gì kia? – Một khuôn mặt.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

hair
(Chạm vào tóc của bạn!)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)


eyes
(Mở mắt ra!)
Make sentences (Tạo các câu)
1. What's that?
2. Open your mouth!
3. It's an eye.
4. Touch your hand!
Hướng dẫn dịch:
1. Đó là gì?
2. Há miệng ra!
3. Đó là một con mắt.
4. Chạm tay bạn đi!
Make sentence (Tạo câu)

What' that?
(Đó là gì?)
Make sentence (Tạo câu)

Open your mouth!
(Há miệng ra!)
Make sentece (Tạo câu)

It's an eye.
(Đó là 1 con mắt)
Make sentence (Tạo câu)

Touch your hand!
(Chạm ty bạn đi!)




