Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: D. Reading có đáp án
9 câu hỏi
Read and complete (Đọc và hoàn thành)

1. eat; like | 2. What; juice | 3. Yes |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn muốn ăn gì?
- Tớ muốn một ít cá, làm ơn.
2. Bạn muốn uống gì?
- Tớ muốn một ít nước trái cây.
3. Bạn có muốn một ít đậu không?
- Có, làm ơn.
Read and complete (Đọc và hoàn thành)


eat; like
Bạn muốn ăn gì?
- Tớ muốn một ít cá, làm ơn.
Read and complete (Đọc và hoàn thành)


What; juice
Bạn muốn uống gì?
- Tớ muốn một ít nước trái cây.
Read and complete (Đọc và hoàn thành)


Yes
Bạn có muốn một ít đậu không?
- Có, làm ơn.
Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)
1. the dining table
2. rice, beans and water
3. bread, meat and milk
4. rice, fish and juice
Hướng dẫn dịch:
Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.
1. Gia đình Mai đang ở bàn ăn.
2. Bố mẹ cô ấy thích cơm, đậu và nước
3. Anh trai cô ấy thích bánh mì, thịt và sữa.
4. Mai thích cơm, cá và nước trái cây.
Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)
the dining table
Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.
=> Gia đình Mai đang ở bàn ăn.
Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)
rice, beans and water
Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.
=> Bố mẹ cô ấy thích cơm, đậu và nước
Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)
bread, meat and milk
Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.
=> Anh trai cô ấy thích bánh mì, thịt và sữa.
Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)
rice, fish and juice
Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.
=> Mai thích cơm, cá và nước trái cây.




