Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: D. Reading có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: D. Reading có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 380 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) 1. A: What would you like to _? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. eat; like

2. What; juice

3. Yes

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn muốn ăn gì?

- Tớ muốn một ít cá, làm ơn.

2. Bạn muốn uống gì?

- Tớ muốn một ít nước trái cây.

3. Bạn có muốn một ít đậu không?

- Có, làm ơn.

2. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) A: What would you like to  (ảnh 1)Read and complete (Đọc và hoàn thành) A: What would you like to  (ảnh 2)

Xem đáp án

eat; like

Bạn muốn ăn gì?

- Tớ muốn một ít cá, làm ơn.

3. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) A: _ would you like to drink? (ảnh 1)Read and complete (Đọc và hoàn thành) A: _ would you like to drink? (ảnh 2)

Xem đáp án

What; juice

Bạn muốn uống gì?

- Tớ muốn một ít nước trái cây.

4. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) A: Would you like some beans? (ảnh 1)Read and complete (Đọc và hoàn thành) A: Would you like some beans? (ảnh 2)

Xem đáp án

Yes

Bạn có muốn một ít đậu không?

- Có, làm ơn.

5. Tự luận
1 điểm

Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)

Xem đáp án

1. the dining table

2. rice, beans and water

3. bread, meat and milk

4. rice, fish and juice

Hướng dẫn dịch:

Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.

1. Gia đình Mai đang ở bàn ăn.

2. Bố mẹ cô ấy thích cơm, đậu và nước

3. Anh trai cô ấy thích bánh mì, thịt và sữa.

4. Mai thích cơm, cá và nước trái cây.

6. Tự luận
1 điểm

Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)

Xem đáp án

the dining table

Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.

=> Gia đình Mai đang ở bàn ăn.

7. Tự luận
1 điểm

Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)

Xem đáp án

rice, beans and water

Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.

=> Bố mẹ cô ấy thích cơm, đậu và nước

8. Tự luận
1 điểm

Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)

Xem đáp án

bread, meat and milk

Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.

=> Anh trai cô ấy thích bánh mì, thịt và sữa.

9. Tự luận
1 điểm

Read and complete the sentences (Đọc và hoàn thành các câu)

Xem đáp án

rice, fish and juice

Chào. Tớ tên là Mai. Tớ và gia đình đang ngồi trên bàn ăn. Có rất nhiều đồ ăn và thức uống trên bàn. Bố tớ và mẹ thích cơm, đậu và nước. Anh trai tớ thích bánh mì, thịt và sữa. Tớ thích cơm, cá và nước trái cây.

=> Mai thích cơm, cá và nước trái cây.