Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 389 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) 1. A: What _ you like to eat? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. would; chicken

2. juice; thanks

3. What; water

4. beans; Yes

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn muốn ăn gì?

B: Mình muốn một ít thịt gà, làm ơn.

2. A: Bạn có muốn một ít nước trái cây không?

B: Không, cảm ơn.

3. A: Bạn muốn uống gì?

B: Mình muốn một ít nước.

4. A: Bạn có muốn một ít đậu không?

B: Có, làm ơn.

2. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) A: What _ you like to eat? (ảnh 1)

Xem đáp án

would; chicken

 

A: Bạn muốn ăn gì?

B: Mình muốn một ít thịt gà, làm ơn.

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) A: Would you like some (ảnh 1)

Xem đáp án

juice; thanks

A: Bạn có muốn một ít nước trái cây không?

B: Không, cảm ơn.

4. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) A: _ would you like to drink? (ảnh 1)

Xem đáp án

What; water

A: Bạn muốn uống gì?

B: Mình muốn một ít nước.

5. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) A: Would you like some _? (ảnh 1)

Xem đáp án

beans; Yes

A: Bạn có muốn một ít đậu không?

B: Có, làm ơn.

6. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. Hello. How are you? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. d

2. c

3. a

4. b

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào. Bạn khỏe không?

- Khoẻ, cảm ơn bạn.

2. Bạn muốn ăn gì?

- Tớ muốn một ít bánh mì, làm ơn.

3. Bạn muốn uống gì?

- Làm ơn cho tớ một ít sữa.

4. Bạn có muốn ăn một ít thịt không?

- Không, cám ơn.

7. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Xem đáp án

1. What would you like to eat?

2. I'd like some beans, please.

3. What would you like to drink?

4. I'd like some milk, please.

5. Would you like some water?

6. No, thanks.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn muốn ăn gì?

2. Tớ muốn một ít đậu, làm ơn.

3. Bạn muốn uống gì?

4. Tớ muốn một ít sữa, làm ơn.

5. Bạn có muốn uống nước không?

6. Không, cảm ơn.

8. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

What would you like to eat?

Bạn muốn ăn gì?

9. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

I'd like some beans, please.

Tớ muốn một ít đậu, làm ơn.

10. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

What would you like to drink?

Bạn muốn uống gì?

11. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

I'd like some milk, please.

Tớ muốn một ít sữa, làm ơn.

12. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

Would you like some water?

Bạn có muốn uống nước không?

13. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

No, thanks.

Không, cảm ơn.