Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: B. Sentence patterns có đáp án
13 câu hỏi
Complete and say (Hoàn thành và nói)

1. would; chicken
2. juice; thanks
3. What; water
4. beans; Yes
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn muốn ăn gì?
B: Mình muốn một ít thịt gà, làm ơn.
2. A: Bạn có muốn một ít nước trái cây không?
B: Không, cảm ơn.
3. A: Bạn muốn uống gì?
B: Mình muốn một ít nước.
4. A: Bạn có muốn một ít đậu không?
B: Có, làm ơn.
Complete and say (Hoàn thành và nói)

would; chicken
A: Bạn muốn ăn gì?
B: Mình muốn một ít thịt gà, làm ơn.
Complete and say (Hoàn thành và nói)

juice; thanks
A: Bạn có muốn một ít nước trái cây không?
B: Không, cảm ơn.
Complete and say (Hoàn thành và nói)

What; water
A: Bạn muốn uống gì?
B: Mình muốn một ít nước.
Complete and say (Hoàn thành và nói)

beans; Yes
A: Bạn có muốn một ít đậu không?
B: Có, làm ơn.
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. c | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Bạn khỏe không?
- Khoẻ, cảm ơn bạn.
2. Bạn muốn ăn gì?
- Tớ muốn một ít bánh mì, làm ơn.
3. Bạn muốn uống gì?
- Làm ơn cho tớ một ít sữa.
4. Bạn có muốn ăn một ít thịt không?
- Không, cám ơn.
Make sentences (Tạo các câu)
1. What would you like to eat?
2. I'd like some beans, please.
3. What would you like to drink?
4. I'd like some milk, please.
5. Would you like some water?
6. No, thanks.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn muốn ăn gì?
2. Tớ muốn một ít đậu, làm ơn.
3. Bạn muốn uống gì?
4. Tớ muốn một ít sữa, làm ơn.
5. Bạn có muốn uống nước không?
6. Không, cảm ơn.
Make sentence (Tạo câu)
What would you like to eat?
Bạn muốn ăn gì?
Make sentence (Tạo câu)
I'd like some beans, please.
Tớ muốn một ít đậu, làm ơn.
Make sentence (Tạo câu)
What would you like to drink?
Bạn muốn uống gì?
Make sentence (Tạo câu)
I'd like some milk, please.
Tớ muốn một ít sữa, làm ơn.
Make sentence (Tạo câu)
Would you like some water?
Bạn có muốn uống nước không?
Make sentence (Tạo câu)
No, thanks.
Không, cảm ơn.




