Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 15: A. Phonics and Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 384 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. bread (bánh mì)

b. meat (thịt)

2. Tự luận
1 điểm

Có hai cái cửa sổ trong phòng ngủ. Chúng nhỏ.

Complete and say (Hoàn thành và nói) ea br_d (ảnh 1)

Xem đáp án

bread (bánh mì)

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) ea m_t (ảnh 1)Complete and say (Hoàn thành và nói) ea m_t (ảnh 2)

Xem đáp án

meat (thịt)

4. Tự luận
1 điểm

Complete the table (Hoàn thành bảng)

Complete the table (Hoàn thành bảng) beans bread chicken eggs (ảnh 1)

Xem đáp án

Complete the table (Hoàn thành bảng) beans bread chicken eggs (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. bread (bánh mì)

2. rice (cơm)

3. fish (cá)

4. milk (sữa)

5. juice (nước ép)

6. water (nước)

6. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) b r d e a (ảnh 1)

Xem đáp án

bread (bánh mì)

7. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) c e r i (ảnh 1)

Xem đáp án

rice (cơm)

8. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) s i f h  (ảnh 1)

Xem đáp án

fish (cá)

9. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) l i k m (ảnh 1)

Xem đáp án

milk (sữa)

10. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) c i u j e (ảnh 1)

Xem đáp án

juice (nước ép)

11. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) e t r w a  (ảnh 1)

Xem đáp án

water (nước)