Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 3: Fun time có đáp án
7 câu hỏi
Ask and answer (Hỏi và trả lời)

1. job; a teacher
2. the lamps; on the table
3. eight (years old)
4. drink; juice
5. beans; Yes, please. / No, thanks.
Hướng dẫn dịch:
1. Công việc của cô ấy là gì?
- Cô ấy là giáo viên.
2. Những cái đèn ở đâu?
- Chúng đang ở trên bàn.
3. Anh ấy bao nhiêu tuổi?
- Anh ấy 8 tuổi.
4. Bạn muốn uống gì?
- Tớ muốn một ít nước trái cây, làm ơn.
5. Bạn có muốn một ít đậu không?
- Có, làm ơn. / Không, cảm ơn nhé.
Ask and answer (Hỏi và trả lời)

job; a teacher
Công việc của cô ấy là gì?
- Cô ấy là giáo viên.
Ask and answer (Hỏi và trả lời)

the lamps; on the table
Những cái đèn ở đâu?
- Chúng đang ở trên bàn.
Ask and answer (Hỏi và trả lời)

eight (years old)
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
- Anh ấy 8 tuổi.
Ask and answer (Hỏi và trả lời)

drink; juice
Bạn muốn uống gì?
- Tớ muốn một ít nước trái cây, làm ơn.
Ask and answer (Hỏi và trả lời)

beans; Yes, please. / No, thanks.
Bạn có muốn một ít đậu không?
- Có, làm ơn. / Không, cảm ơn nhé.
Do the puzzle (Giải đố)

1. bathroom (phòng tắm)
2. chicken (thịt gà)
3. juice (nước trái cây)
4. teacher (giáo viên)
5. window (cửa sổ)



