Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 3: A. Reading and Writing có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 3: A. Reading and Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 387 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. mother (mẹ)

2. bread (bánh mì)

3. window (cửa sổ)

4. bedroom (phòng ngủ)

5. worker (công nhân)

2. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) m_ (ảnh 1)

Xem đáp án

mother (mẹ)

3. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) b (ảnh 1)

Xem đáp án

bread (bánh mì)

4. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) w (ảnh 1)

Xem đáp án

window (cửa sổ)

5. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) b__ (ảnh 1)

Xem đáp án

bedroom (phòng ngủ)

6. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) w_ (ảnh 1)

Xem đáp án

worker (công nhân)

7. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Who’s

2. mother

3. How

4. job

5. driver

Hướng dẫn dịch:

Minh: Ai vậy?

Mary: Đó là mẹ tớ.

Minh: Bà ấy bao nhiêu tuổi?

Mary: Bà ấy 40 tuổi.

Minh: Công việc của bà ấy là gì?

Mary: Bà ấy là một y tá. Còn mẹ của bạn thì sao? Công việc của bà ấy là gì?

Minh: Bà ấy là tài xế.