Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 3: C. Speaking có đáp án
12 câu hỏi
Point and say (Chỉ và nói)

1. some chicken and milk
2. on the table
3. fourteen (years old)
4. is small
5. a worker
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có muốn một ít gà và sữa không?
2. Cuốn sách ở trên bàn.
3. Cô ấy 14 tuổi.
4. Cái cửa sổ thì nhỏ.
5. Cô ấy là một công nhân.
Point and say (Chỉ và nói)

some chicken and milk
Bạn có muốn một ít gà và sữa không?
Point and say (Chỉ và nói)

on the table
Cuốn sách ở trên bàn.
Point and say (Chỉ và nói)

fourteen (years old)
Cô ấy 14 tuổi.
Point and say (Chỉ và nói)

is small
Cái cửa sổ thì nhỏ.
Point and say (Chỉ và nói)

a worker
Cô ấy là một công nhân.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

1. It's in the bedroom.
2. They're in the living room.
3. He's eighteen (years old).
4. She's a doctor.
5. I'd like some juice, please.
Hướng dẫn dịch:
1. Cái bàn ở đâu?
- Nó ở trong phòng ngủ.
2. Những cái đèn ở đâu?
- Chúng đang ở trong phòng khách.
3. Anh ấy bao nhiêu tuổi?
- Anh ấy mười tám (tuổi).
4. Công việc của cô ấy là gì?
- Cô ấy là bác sĩ.
5. Bạn muốn uống gì?
- Tớ muốn một ít nước trái cây, làm ơn.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

It's in the bedroom.
Cái bàn ở đâu?
- Nó ở trong phòng ngủ.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

They're in the living room.
Những cái đèn ở đâu?
- Chúng đang ở trong phòng khách.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

He's eighteen (years old).
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
- Anh ấy mười tám (tuổi).
Ask and answer (Hỏi và đáp)

She's a doctor.
Công việc của cô ấy là gì?
- Cô ấy là bác sĩ.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

I'd like some juice, please.
Bạn muốn uống gì?
- Tớ muốn một ít nước trái cây, làm ơn.



