Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 1: C. Speaking có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 1: C. Speaking có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3103 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Interview your classmate (Phỏng vấn bạn cùng lớp)

Interview your classmate (Phỏng vấn bạn cùng lớp) (ảnh 1)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)

2. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) 1. Is this Ben? 2. Is that Mary? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Yes, it is.

2. No, it isn't. It's Lucy.

3. No, it isn't.

4. I'm seven years old.

5. It's an eye.

6. It's drawing. / I like drawing.

Hướng dẫn dịch:

1. Đây có phải Ben không? – Đúng vậy.

2. Kia có phải Mary không? – Không. Đó là Lucy.

3. Đây có phải cô Hoa không? – Không.

4. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 7 tuổi.

5. Đây là gì? – Đó là một con mắt.

6. Sở thích của bạn là gì? – Đó là vẽ. / Tôi thích vẽ.

3. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) Is this Ben? (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes, it is.

Đây có phải Ben không? – Đúng vậy.

4. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) Is that Mary? (ảnh 1)

Xem đáp án

No, it isn't. It's Lucy.

Kia có phải Mary không? – Không. Đó là Lucy.

5. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) Is this Ms Hoa? (ảnh 1)

Xem đáp án

No, it isn't.

Đây có phải cô Hoa không? – Không.

6. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) How old are you? (ảnh 1)

Xem đáp án

I'm seven years old.

Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 7 tuổi.

7. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) What's this? (ảnh 1)

Xem đáp án

It's an eye.

Đây là gì? – Đó là một con mắt.

8. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) What's your (ảnh 1)

Xem đáp án

It's drawing. / I like drawing.

Sở thích của bạn là gì? – Đó là vẽ. / Tôi thích vẽ.

9. Tự luận
1 điểm

Tell your classmate to do actions (Yêu cầu bạn cùng lớp của em thực hiện các hành động)

Xem đáp án

1. Open your mouth!

2. Close your eyes!

3. Touch your face!

4. Touch your ears!

Hướng dẫn dịch:

1. Mở miệng ra!

2. Nhắm mắt lại!

3. Chạm vào khuôn mặt của bạn!

4. Chạm vào tai của bạn!

10. Tự luận
1 điểm

Tell your classmate to do action (Yêu cầu bạn cùng lớp của em thực hiện hành động)

Open your mouth!

Xem đáp án

HS tự thực hành

Mở miệng ra!

11. Tự luận
1 điểm

Tell your classmate to do action (Yêu cầu bạn cùng lớp của em thực hiện hành động)

Close your eyes!

Xem đáp án

HS tự thực hành

Nhắm mắt lại!

12. Tự luận
1 điểm

Tell your classmate to do action (Yêu cầu bạn cùng lớp của em thực hiện hành động)

Touch your face!

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

Chạm vào khuôn mặt của bạn!

13. Tự luận
1 điểm

Tell your classmate to do action (Yêu cầu bạn cùng lớp của em thực hiện hành động)

Touch your ears!

Xem đáp án

Học sinh tự thực hành

Chạm vào tai của bạn!