Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 1: B. Listening có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 1: B. Listening có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 383 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

1. A: What's your name? - B: My name's Mary.

2. A: Is this Ms Hoa? - B: Yes, it is.

3. A: Is that Mr Long? - B: Yes, it is.

4. A: How old are you? - B: I'm nine years old.

5. Touch your eyes!

6. A: What's your hobby? - B: It's cooking.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Tên của bạn là gì? - B: Tên tớ là Mary.

2. A: Đây có phải là cô Hoa không? - B: Đúng vậy.

3. A: Đó có phải là thầy Long không? - B: Đúng vậy.

4. A: Bạn bao nhiêu tuổi? - B: Tớ chín tuổi.

5.  Chỉ vào mắt của bạn!

6. A: Sở thích của bạn là gì? - B: Đó là nấu ăn.

2. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) (ảnh 2)

A: Is that Mr Long? - B: Yes, it is.

3. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) (ảnh 2)

A: How old are you? - B: I'm nine years old.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)

 Listen and tick or cross 5 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross 5 (ảnh 2)

Touch your eyes!

5. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) 6 (ảnh 1)

Xem đáp án

A: What's your hobby? - B: It's cooking.

Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x) 6 (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

Listen and number (Nghe và đánh số) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. e

2. c

3. d

4. b

5. a

Nội dung bài nghe:

1. A: What's your hobby? - B: I like dancing.

2. A: Is that Ms Hoa? - B: Yes, it is.

3. A: How old are you? - B: I'm six years old.

4. A: What's this? - B: It's a mouth.

5. A: How are you? - B: Fine, thank you.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Sở thích của bạn là gì? - B: Tớ thích múa.

2. A: Đó là Ms Hoa phải không? - B: Đúng vậy.

3. A: Bạn bao nhiêu tuổi? - B: Tớ sáu tuổi.

4. A: Cái gì đây? - B: Đó là một cái miệng.

5. A: Bạn có khỏe không? - B: Khoẻ, cảm ơn.

7. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) 1 (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn e

A: What's your hobby? - B: I like dancing.

A: Sở thích của bạn là gì? - B: Tớ thích múa.

8. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) 2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn c

A: Is that Ms Hoa? - B: Yes, it is.

A: Đó là Ms Hoa phải không? - B: Đúng vậy.

9. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) 3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn d

A: How old are you? - B: I'm six years old.

A: Bạn bao nhiêu tuổi? - B: Tớ sáu tuổi.

10. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) 4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn b

A: What's this? - B: It's a mouth.

A: Cái gì đây? - B: Đó là một cái miệng.

11. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) 5 (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn a

A: How are you? - B: Fine, thank you.

A: Bạn có khỏe không? - B: Khoẻ, cảm ơn.