Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 1: B. Listening có đáp án
11 câu hỏi
Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)


Nội dung bài nghe:
1. A: What's your name? - B: My name's Mary.
2. A: Is this Ms Hoa? - B: Yes, it is.
3. A: Is that Mr Long? - B: Yes, it is.
4. A: How old are you? - B: I'm nine years old.
5. Touch your eyes!
6. A: What's your hobby? - B: It's cooking.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Tên của bạn là gì? - B: Tên tớ là Mary.
2. A: Đây có phải là cô Hoa không? - B: Đúng vậy.
3. A: Đó có phải là thầy Long không? - B: Đúng vậy.
4. A: Bạn bao nhiêu tuổi? - B: Tớ chín tuổi.
5. Chỉ vào mắt của bạn!
6. A: Sở thích của bạn là gì? - B: Đó là nấu ăn.
Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)


A: Is that Mr Long? - B: Yes, it is.
Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)


A: How old are you? - B: I'm nine years old.
Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)


Touch your eyes!
Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)

A: What's your hobby? - B: It's cooking.

Listen and number (Nghe và đánh số)

1. e | 2. c | 3. d | 4. b | 5. a |
Nội dung bài nghe:
1. A: What's your hobby? - B: I like dancing.
2. A: Is that Ms Hoa? - B: Yes, it is.
3. A: How old are you? - B: I'm six years old.
4. A: What's this? - B: It's a mouth.
5. A: How are you? - B: Fine, thank you.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Sở thích của bạn là gì? - B: Tớ thích múa.
2. A: Đó là Ms Hoa phải không? - B: Đúng vậy.
3. A: Bạn bao nhiêu tuổi? - B: Tớ sáu tuổi.
4. A: Cái gì đây? - B: Đó là một cái miệng.
5. A: Bạn có khỏe không? - B: Khoẻ, cảm ơn.
Listen and number (Nghe và đánh số)

Chọn e
A: What's your hobby? - B: I like dancing.
A: Sở thích của bạn là gì? - B: Tớ thích múa.
Listen and number (Nghe và đánh số)

Chọn c
A: Is that Ms Hoa? - B: Yes, it is.
A: Đó là Ms Hoa phải không? - B: Đúng vậy.
Listen and number (Nghe và đánh số)

Chọn d
A: How old are you? - B: I'm six years old.
A: Bạn bao nhiêu tuổi? - B: Tớ sáu tuổi.
Listen and number (Nghe và đánh số)

Chọn b
A: What's this? - B: It's a mouth.
A: Cái gì đây? - B: Đó là một cái miệng.
Listen and number (Nghe và đánh số)

Chọn a
A: How are you? - B: Fine, thank you.
A: Bạn có khỏe không? - B: Khoẻ, cảm ơn.



