Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1 Writing có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1 Writing có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 786 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words (Chọn các từ đúng)

Choose the correct words (Chọn các từ đúng) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. too

2. and

3. also

4. too

5. also

6. and

Hướng dẫn dịch:

1. Fatma thích vẽ. Cô ấy cũng thích đi mua sắm.

2. Tôi là một fan lớn của Katy Perry và tôi thích Taylor Swift.

3. Chúng tôi thích đi khiêu vũ. Chúng tôi cũng thích vẽ hình ảnh.

4. Jamal đá bóng giỏi. Anh ấy cũng giỏi bóng rổ phải không?

5. Đây là một bộ phim thú vị. Nó cũng rất thú vị.

6. Họ sáng tạo và họ thực sự thích làm video nhạc pop.

2. Tự luận
1 điểm

Read the notes and complete the profile from the “Find a Penfriend” website. You need to change the verbs and use some prepositions (Đọc ghi chú và hoàn thành hồ sơ từ trang web “Tìm bạn qua thư”. Bạn cần thay đổi các động từ và sử dụng một số giới từ)

Read the notes and complete the profile from the “Find a Penfriend” website. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. 'm a student from Turkey

2. English

3. want to practise my English

4. live in a village near the city of Izmir

5. is in the centre of Izmir

6. spend a lot of time on the school bus

7. I spend most of my time in my room

8. ‘ve got two younger brothers

9. I've got an older sister, too

10. is a teacher

11. works in a shop

12. 'm mad about sport

13. love playing football

14. also enjoy playing a musical instrument

Hướng dẫn dịch:

Murat Yilmoz

Xin chào! Tên tôi là Murat Yilmaz và tôi là học sinh đến từ Thổ Nhĩ Kỳ. Tôi quan tâm đến một cuộc trao đổi ngôn ngữ tiếng Anh vì tôi muốn thực hành tiếng Anh của mình.

Nơi tôi sống và cách tôi sử dụng thời gian của mình

Tôi và gia đình sống ở một ngôi làng gần thành phố Izmir. Trường của tôi ở trung tâm Izmir và tôi dành nhiều thời gian trên xe buýt của trường. Vào buổi tối, tôi dành phần lớn thời gian trong phòng để làm bài tập về nhà hoặc lên mạng.

Gia đình tôi

Tôi đã có hai em trai và tôi cũng có một chị gái. Bố tôi là giáo viên và mẹ tôi thỉnh thoảng làm việc ở một cửa hàng không xa nhà chúng tôi.

Sở thích

Tôi rất thích thể thao. Tôi thích chơi bóng đá và tôi cũng thích chơi một loại nhạc cụ. Tôi khá giỏi guitar!

Vui lòng gửi email cho tôi. Tôi không thể chờ đợi để nghe từ bạn.

3. Tự luận
1 điểm

Your school finds a penfriend for you.

Write a profile. Use the table and text in exercise 3 to help you. (Trường học của bạn tìm một người bạn cho bạn. Viết hồ sơ. Sử dụng bảng và văn bản trong bài tập 3 để giúp bạn.)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)

4. Tự luận
1 điểm

Order the words to complete the sentences (Thứ tự các từ để hoàn thành câu)

1. the / I / play / and / piano / . / pictures / I / paint

Xem đáp án

Đáp án:

1. I paint pictures and I play the piano.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi vẽ tranh và tôi chơi piano.

5. Tự luận
1 điểm

2. like / They / cakes / baking / too / ./ stories / write / They /.

Xem đáp án

2. They like baking cakes. They write stories, too.

Hướng dẫn dịch:

2. Họ thích nướng bánh. Họ cũng viết truyện.

6. Tự luận
1 điểm

3. online / Kate / videos / gees/ ./ makes / She / also

Xem đáp án

3. Kate goes online. She also makes videos.

Hướng dẫn dịch:

3. Kate lên mạng. Cô ấy cũng làm video.

7. Tự luận
1 điểm

4. interested / and / He's / sport / . / likes / in / football / he /

Xem đáp án

4. He's interested in sport and he likes football.

Hướng dẫn dịch:

4. Anh ấy quan tâm đến thể thao và anh ấy thích bóng đá.

8. Tự luận
1 điểm

5, goes / My sister / basketball / horse-riding / . / too / plays / She / .

Xem đáp án

5. My sister goes horse-riding. She plays basketball, too.

Hướng dẫn dịch:

5. Em gái tôi đi cưỡi ngựa. Cô ấy cũng chơi bóng rổ.

9. Tự luận
1 điểm

6. collect / my friends / things / I /. / meet / also /. /town/ in / I

Xem đáp án

6. I collect things. I also meet my friends in town.

Hướng dẫn dịch:

6. Tôi thu thập các thứ. Tôi cũng gặp bạn bè của tôi trong thị trấn.