Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1 Language focus: Present simple (questions) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1 Language focus: Present simple (questions) có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 773 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Does

2. stay

3. do

4. does

5. don't

6. doesn't

2. Tự luận
1 điểm

Complete the questions and write the short answers (Hoàn thành các câu hỏi và viết câu trả lời ngắn gọn)

Olivia: Hi, Poppy! Where do you go (where / you / go) after school on Tuesdays?

Poppy: I usually go to the sports centre in town.

Olivia: 1. (you / want) to come to the school book club with me this Tuesday? It's really good!

Poppy: 2. (what / you / do) there?

Olivia: We read and write stories. Then we sometimes make videos. It's a lot of fun.

Poppy: 3. (Kate and Alisha / go)?

Olivia: Yes, 4. They really enjoy it.

Poppy: Great. 5. (where / you / meet)?

Olivia: We all meet in the playground.

Poppy: 6. (the club / start) at 3:45?

Olivia: No, 7. It usually starts at 4:00.

Poppy: And 8. (what time / it / finish)?

Olivia: At 5:30. Is that OK?

Poppy: Yes, great. See you on Tuesday.

Xem đáp án

Đáp án:

1. Do you want

2. What do you do

3. Do Kate and Alisha go?

4. they do

5. Where do you meet?

6. Does the club start

7. it doesn't

8. what time does it finish?

Hướng dẫn dịch:

Olivia: Chào, Poppy! Bạn đi đâu sau giờ học vào các ngày thứ Ba?

Poppy: Tôi thường đến trung tâm thể thao trong thị trấn.

Olivia: Bạn có muốn đến câu lạc bộ sách của trường với tôi vào thứ Ba tuần này không? Nó thật sự tốt!

Poppy: Bạn làm gì ở đó?

Olivia: Chúng tôi đọc và viết truyện. Sau đó, chúng tôi đôi khi làm video. Đó là rất nhiều niềm vui.

Poppy: Kate và Alisha có đi không?

Olivia: Đúng vậy. Họ thực sự thích nó.

Poppy: Tuyệt vời. Bạn gặp ở đâu?

Olivia: Tất cả chúng ta đều gặp nhau trong sân chơi.

Poppy: Câu lạc bộ có bắt đầu lúc 3:45 không?

Olivia: Không, không. Nó thường bắt đầu lúc 4:00.

Poppy: Và mấy giờ thì kết thúc?

Olivia: Lúc 5:30. Ổn chứ?

Poppy: Vâng, tuyệt vời. Hẹn gặp lại các bạn vào thứ 3.

3. Tự luận
1 điểm

Imagine there is a new family in the home next to yours. There are three children in the family and one is the same age as you. Write questions to ask him or her. Use the verbs to help you. (Hãy tưởng tượng có một gia đình mới trong nhà bên cạnh bạn. Gia đình có ba người con và một người bằng tuổi bạn. Viết câu hỏi để hỏi anh ấy hoặc cô ấy. Sử dụng các động từ để giúp bạn.)

Imagine there is a new family in the home next to yours. There are three children (ảnh 1)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)

4. Tự luận
1 điểm

Complete the questions with Do/ Does. Then write short answers that are true for you (Hoàn thành các câu hỏi với Do / Does. Sau đó, viết câu trả lời ngắn đúng với bạn)

1. … your mother say 'Wake up!' to you every morning?

Xem đáp án

Đáp án:

1. Does. Yes, she does. / No, she doesn't.

Hướng dẫn dịch:

1. Mẹ bạn có nói 'Dậy đi!' cho bạn mỗi sáng?

5. Tự luận
1 điểm

2. … you stay in bed late at the weekend?

Xem đáp án

2. Do. Yes, I do. / No, I don't.

Hướng dẫn dịch:

2. Bạn có đi ngủ muộn vào cuối tuần không?

6. Tự luận
1 điểm

3. … your teacher ask 'Are you tired?' in the morning at school?

Xem đáp án

3. Does. Yes, he / she does./ No, he / she doesn't.

Hướng dẫn dịch:

3. Giáo viên của bạn có hỏi 'Bạn có mệt không?' vào buổi sáng ở trường?

7. Tự luận
1 điểm

4. … you feel more awake in the afternoon and evening?

Xem đáp án

4. Do. Yes, I do. / No, I don't.

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn có cảm thấy tỉnh táo hơn vào buổi chiều và buổi tối không?

8. Tự luận
1 điểm

5. … you like studying in the evening?

Xem đáp án

5. Do. Yes, I do. / No, I don't.

Hướng dẫn dịch:

5. Bạn có thích học vào buổi tối không?

9. Tự luận
1 điểm

6. … you prefer going to bed late?

Xem đáp án

6. Do. Yes, I do. / No, I don't.

Hướng dẫn dịch:

6. Bạn có thích đi ngủ muộn hơn không?