Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1 Language focus: Present simple (affirmative and negative) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1 Language focus: Present simple (affirmative and negative) có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 763 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. spends

2. don't spend

3. doesn't spend

2. Tự luận
1 điểm

Complete the text using the present simple affirmative or negative form of the words (Hoàn thành văn bản bằng cách sử dụng hình thức khẳng định hoặc phủ định hiện tại đơn của các từ)

Complete the text using the present simple affirmative or negative form of the words (ảnh 1)

This is a photo of me with my twin brother, Jake. I'm the one on the left. We are very good friends - I really like him.

But I (1) all my time with Jake. After school, I (2) football with my friends Alex and Rashid, and he (3) to his friend Ben's house.

At school, we're in different classes and I (4) Jake very much. But we (5) our lunch together in the school playground - that's really nice.

At home, we've got different rooms. This is good because Jake (6) to bed very early and he's often awake late. He (7) TV on his computer and he (8) to really bad music!

Xem đáp án

Đáp án:

1. don't spend

2. play

3. goes

4. don't see

5. eat

6. doesn't go

7. watches

8. listens

Hướng dẫn dịch:

Đây là bức ảnh chụp tôi với anh trai sinh đôi của tôi, Jake. Tôi là người bên trái. Chúng tôi là những người bạn rất tốt - tôi thực sự thích anh ấy.

Nhưng tôi không dành toàn bộ thời gian cho Jake. Sau giờ học, tôi chơi bóng với hai người bạn Alex và Rashid, còn anh ấy thì đến nhà bạn của anh ấy là Ben.

Ở trường, chúng tôi học khác lớp và tôi không gặp Jake nhiều. Nhưng chúng tôi ăn trưa cùng nhau trong sân chơi của trường - điều đó thực sự rất tuyệt.

Ở nhà, chúng tôi có nhiều phòng khác nhau. Điều này là tốt vì Jake không đi ngủ sớm và anh ấy thường thức muộn. Anh ấy xem TV trên máy tính của mình và anh ấy nghe nhạc rất tệ!

3. Tự luận
1 điểm

Write sentences about your school with the verbs (Viết các câu về trường học của bạn với các động từ)

Write sentences about your school with the verbs (Viết các câu về trường học của bạn (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

- Our lessons start at 8:30.

- My teacher doesn’t allow phone in class.

Hướng dẫn dịch:

- Bài học của chúng ta bắt đầu lúc 8:30.

- Giáo viên của tôi không cho phép sử dụng điện thoại trong lớp.

4. Tự luận
1 điểm

Write the sentences using the present simple affirmative (V) or negative (X) form of the verbs. (Viết các câu sử dụng dạng khẳng định đơn giản (V) hoặc phủ định (X) của các động từ.)

1. Alex /like / video games (V)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Alex likes video games.

Hướng dẫn dịch:

1. Alex thích trò chơi điện tử.

5. Tự luận
1 điểm

2. we / like / scary films (X)

Xem đáp án

2. We don't like scary films.

Hướng dẫn dịch:

2. Chúng tôi không thích những bộ phim đáng sợ.

6. Tự luận
1 điểm

3. Osman / study / in his room (V)

Xem đáp án

3. Osman studies in his room.

Hướng dẫn dịch:

3. Osman học trong phòng của mình.

7. Tự luận
1 điểm

4. they / use / their phones in class (X)

Xem đáp án

4. They don't use their phones in class.

Hướng dẫn dịch:

4. Họ không sử dụng điện thoại của họ trong lớp.

8. Tự luận
1 điểm

5. I / read / in bed at night (X)

Xem đáp án

5. I don't read in bed at night.

Hướng dẫn dịch:

5. Tôi không đọc sách trên giường vào ban đêm.

9. Tự luận
1 điểm

6. my mum / teach / history (V)

Xem đáp án

6. My mum teaches history.

Hướng dẫn dịch:

6. Mẹ tôi dạy lịch sử.

10. Tự luận
1 điểm

7. our uncle / go / to the shops in town (X)

Xem đáp án

7. Our uncle doesn't go to the shops in town.

Hướng dẫn dịch:

7. Chú của chúng tôi không đi đến các cửa hàng trong thị trấn.

11. Tự luận
1 điểm

8. you / write / good short stories (V)

Xem đáp án

8. You write good short stories.

Hướng dẫn dịch:

8. Bạn viết truyện ngắn hay.